THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Nhựa K2, Xã Tân Tiến, Đồng Nai 2026

Tra cứu giá đất Đường Nhựa K2, Xã Tân Tiến, Đồng Nai năm 2026 với 14 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hằng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất ở, Đất trồng rừng sản xuất, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 32.066.670 đến 800.000.000 đồng/m².

14 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường nhựa K2
Xã Tân Tiến
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Đường ĐT759BSuối K2
112 triệu/m²
Đường nhựa K2
Xã Tân Tiến
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Đường ĐT759BSuối K2
84 triệu/m²
Đường nhựa K2
Xã Tân Tiến
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Đường ĐT759BSuối K2
32.1 triệu/m²
Đường nhựa K2
Xã Tân Tiến
ODT
Đất ở
Đường ĐT759BSuối K2
800 triệu/m²
Đường nhựa K2
Xã Tân Tiến
RSX
Đất trồng rừng sản xuất
Đường ĐT759BSuối K2
49.3 triệu/m²
Đường nhựa K2
Xã Tân Tiến
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đường ĐT759BSuối K2
480 triệu/m²
Đường nhựa K2
Xã Tân Tiến
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Đường ĐT759BSuối K2
560 triệu/m²
Đường nhựa K2
Xã Tân Tiến
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Suối K2Hết tuyến
112 triệu/m²
Đường nhựa K2
Xã Tân Tiến
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Suối K2Hết tuyến
84 triệu/m²
Đường nhựa K2
Xã Tân Tiến
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Suối K2Hết tuyến
32.1 triệu/m²
Đường nhựa K2
Xã Tân Tiến
ODT
Đất ở
Suối K2Hết tuyến
600 triệu/m²
Đường nhựa K2
Xã Tân Tiến
RSX
Đất trồng rừng sản xuất
Suối K2Hết tuyến
49.3 triệu/m²
Đường nhựa K2
Xã Tân Tiến
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Suối K2Hết tuyến
360 triệu/m²
Đường nhựa K2
Xã Tân Tiến
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Suối K2Hết tuyến
420 triệu/m²

Bảng giá đất Đường Nhựa K2 năm 2026

Khu vực:
Đường Nhựa K2, Xã Tân Tiến, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng cây hằng năm (HNK), Đất nuôi trồng thủy sản (NTS), Đất ở (ODT), Đất trồng rừng sản xuất (RSX), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 32.066.670 đến 800.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.