THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Nhựa Giáp Ấp Tân Phú, Xã Tân Tiến, Đồng Nai 2026

Tra cứu giá đất Đường Nhựa Giáp Ấp Tân Phú, Xã Tân Tiến, Đồng Nai năm 2026 với 7 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hằng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất ở, Đất trồng rừng sản xuất, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 13.000.000 đến 900.000.000 đồng/m².

7 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường nhựa giáp ấp Tân Phú
Xã Tân Tiến
CLNĐất trồng cây lâu năm
Đường ĐT759B (ngã ba nhà ông Thắng tài chính)Hết ranh thửa đất số 31 và thửa đất số 36, tờ bản đồ số 25
50 triệu/m²
Đường nhựa giáp ấp Tân Phú
Xã Tân Tiến
HNKĐất trồng cây hằng năm
Đường ĐT759B (ngã ba nhà ông Thắng tài chính)Hết ranh thửa đất số 31 và thửa đất số 36, tờ bản đồ số 25
35 triệu/m²
Đường nhựa giáp ấp Tân Phú
Xã Tân Tiến
NTSĐất nuôi trồng thủy sản
Đường ĐT759B (ngã ba nhà ông Thắng tài chính)Hết ranh thửa đất số 31 và thửa đất số 36, tờ bản đồ số 25
13 triệu/m²
Đường nhựa giáp ấp Tân Phú
Xã Tân Tiến
ODTĐất ở
Đường ĐT759B (ngã ba nhà ông Thắng tài chính)Hết ranh thửa đất số 31 và thửa đất số 36, tờ bản đồ số 25
900 triệu/m²
Đường nhựa giáp ấp Tân Phú
Xã Tân Tiến
RSXĐất trồng rừng sản xuất
Đường ĐT759B (ngã ba nhà ông Thắng tài chính)Hết ranh thửa đất số 31 và thửa đất số 36, tờ bản đồ số 25
20 triệu/m²
Đường nhựa giáp ấp Tân Phú
Xã Tân Tiến
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đường ĐT759B (ngã ba nhà ông Thắng tài chính)Hết ranh thửa đất số 31 và thửa đất số 36, tờ bản đồ số 25
540 triệu/m²
Đường nhựa giáp ấp Tân Phú
Xã Tân Tiến
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đường ĐT759B (ngã ba nhà ông Thắng tài chính)Hết ranh thửa đất số 31 và thửa đất số 36, tờ bản đồ số 25
630 triệu/m²

Bảng giá đất Đường Nhựa Giáp Ấp Tân Phú năm 2026

Khu vực:
Đường Nhựa Giáp Ấp Tân Phú, Xã Tân Tiến, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng cây hằng năm (HNK), Đất nuôi trồng thủy sản (NTS), Đất ở (ODT), Đất trồng rừng sản xuất (RSX), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 13.000.000 đến 900.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.