Đường ĐT 758 | Đất trồng cây lâu năm | Giáp ranh phường An Lộc (từ thửa đất số 3, tờ bản đồ số 60)Điểm cuối Đài Liệt sỹ (hết thửa đất số 380, tờ bản đồ số 141) | | — | — | — |
Đường ĐT 758 | Đất trồng cây hằng năm | Giáp ranh phường An Lộc (từ thửa đất số 3, tờ bản đồ số 60)Điểm cuối Đài Liệt sỹ (hết thửa đất số 380, tờ bản đồ số 141) | | — | — | — |
Đường ĐT 758 | Đất nuôi trồng thủy sản | Giáp ranh phường An Lộc (từ thửa đất số 3, tờ bản đồ số 60)Điểm cuối Đài Liệt sỹ (hết thửa đất số 380, tờ bản đồ số 141) | | — | — | — |
Đường ĐT 758 | Đất ở | Giáp ranh phường An Lộc (từ thửa đất số 3, tờ bản đồ số 60)Điểm cuối Đài Liệt sỹ (hết thửa đất số 380, tờ bản đồ số 141) | | — | — | — |
Đường ĐT 758 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Giáp ranh phường An Lộc (từ thửa đất số 3, tờ bản đồ số 60)Điểm cuối Đài Liệt sỹ (hết thửa đất số 380, tờ bản đồ số 141) | | — | — | — |
Đường ĐT 758 | Đất thương mại, dịch vụ | Giáp ranh phường An Lộc (từ thửa đất số 3, tờ bản đồ số 60)Điểm cuối Đài Liệt sỹ (hết thửa đất số 380, tờ bản đồ số 141) | | — | — | — |
Đường ĐT 758 | Đất trồng cây lâu năm | Điểm cuối Đài Liệt sỹ (Từ hết thửa đất số 380, tờ bản đồ số 141)Ngã 3 Thác Số 4 | | — | — | — |
Đường ĐT 758 | Đất trồng cây hằng năm | Điểm cuối Đài Liệt sỹ (Từ hết thửa đất số 380, tờ bản đồ số 141)Ngã 3 Thác Số 4 | | — | — | — |
Đường ĐT 758 | Đất nuôi trồng thủy sản | Điểm cuối Đài Liệt sỹ (Từ hết thửa đất số 380, tờ bản đồ số 141)Ngã 3 Thác Số 4 | | — | — | — |
Đường ĐT 758 | Đất ở | Điểm cuối Đài Liệt sỹ (Từ hết thửa đất số 380, tờ bản đồ số 141)Ngã 3 Thác Số 4 | | — | — | — |
Đường ĐT 758 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Điểm cuối Đài Liệt sỹ (Từ hết thửa đất số 380, tờ bản đồ số 141)Ngã 3 Thác Số 4 | | — | — | — |
Đường ĐT 758 | Đất thương mại, dịch vụ | Điểm cuối Đài Liệt sỹ (Từ hết thửa đất số 380, tờ bản đồ số 141)Ngã 3 Thác Số 4 | | — | — | — |
Đường ĐT 758 | Đất trồng cây lâu năm | Ngã 3 Thác số 4Ngã 3 đi Thanh An (hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 61) | | — | — | — |
Đường ĐT 758 | Đất trồng cây hằng năm | Ngã 3 Thác số 4Ngã 3 đi Thanh An (hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 61) | | — | — | — |
Đường ĐT 758 | Đất nuôi trồng thủy sản | Ngã 3 Thác số 4Ngã 3 đi Thanh An (hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 61) | | — | — | — |
Đường ĐT 758 | Đất ở | Ngã 3 Thác số 4Ngã 3 đi Thanh An (hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 61) | | — | — | — |
Đường ĐT 758 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ngã 3 Thác số 4Ngã 3 đi Thanh An (hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 61) | | — | — | — |
Đường ĐT 758 | Đất thương mại, dịch vụ | Ngã 3 Thác số 4Ngã 3 đi Thanh An (hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 61) | | — | — | — |
Đường ĐT 756 | Đất trồng cây lâu năm | Ngã 3 đi Thanh An (từ hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 61)Cầu Suối Cát (hết thửa đất số 238, tờ bản đồ số 77) | | — | — | — |
Đường ĐT 756 | Đất trồng cây hằng năm | Ngã 3 đi Thanh An (từ hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 61)Cầu Suối Cát (hết thửa đất số 238, tờ bản đồ số 77) | | — | — | — |
Đường ĐT 756 | Đất nuôi trồng thủy sản | Ngã 3 đi Thanh An (từ hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 61)Cầu Suối Cát (hết thửa đất số 238, tờ bản đồ số 77) | | — | — | — |
Đường ĐT 756 | Đất ở | Ngã 3 đi Thanh An (từ hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 61)Cầu Suối Cát (hết thửa đất số 238, tờ bản đồ số 77) | | — | — | — |
Đường ĐT 756 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ngã 3 đi Thanh An (từ hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 61)Cầu Suối Cát (hết thửa đất số 238, tờ bản đồ số 77) | | — | — | — |
Đường ĐT 756 | Đất thương mại, dịch vụ | Ngã 3 đi Thanh An (từ hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 61)Cầu Suối Cát (hết thửa đất số 238, tờ bản đồ số 77) | | — | — | — |
Đường ĐT 756 | Đất trồng cây lâu năm | Ngã 3 đi Thanh An (từ hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 61Ngã 5 Tân Hưng (hết thửa đất số 82, tờ bản đồ số 61) | | — | — | — |
Đường ĐT 756 | Đất trồng cây hằng năm | Ngã 3 đi Thanh An (từ hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 61Ngã 5 Tân Hưng (hết thửa đất số 82, tờ bản đồ số 61) | | — | — | — |
Đường ĐT 756 | Đất nuôi trồng thủy sản | Ngã 3 đi Thanh An (từ hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 61Ngã 5 Tân Hưng (hết thửa đất số 82, tờ bản đồ số 61) | | — | — | — |
Đường ĐT 756 | Đất ở | Ngã 3 đi Thanh An (từ hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 61Ngã 5 Tân Hưng (hết thửa đất số 82, tờ bản đồ số 61) | | — | — | — |
Đường ĐT 756 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ngã 3 đi Thanh An (từ hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 61Ngã 5 Tân Hưng (hết thửa đất số 82, tờ bản đồ số 61) | | — | — | — |
Đường ĐT 756 | Đất thương mại, dịch vụ | Ngã 3 đi Thanh An (từ hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 61Ngã 5 Tân Hưng (hết thửa đất số 82, tờ bản đồ số 61) | | — | — | — |