Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Đt 756b, Xã Tân Quan, Đồng Nai năm 2026 với 12 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hằng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất ở, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 44.400.000 đến 1.600.000.000 đồng/m².
12 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường ĐT 756B Xã Tân Quan | CLN Đất trồng cây lâu năm | Đường ĐT 756C (từ thửa đất số 191, tờ bản đồ số 63)Đến hết ranh trường tiểu học Tân Quan ấp Xa Lách (hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 106) | 121 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756B Xã Tân Quan | HNK Đất trồng cây hằng năm | Đường ĐT 756C (từ thửa đất số 191, tờ bản đồ số 63)Đến hết ranh trường tiểu học Tân Quan ấp Xa Lách (hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 106) | 112 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756B Xã Tân Quan | NTS Đất nuôi trồng thủy sản | Đường ĐT 756C (từ thửa đất số 191, tờ bản đồ số 63)Đến hết ranh trường tiểu học Tân Quan ấp Xa Lách (hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 106) | 44.4 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756B Xã Tân Quan | ODT Đất ở | Đường ĐT 756C (từ thửa đất số 191, tờ bản đồ số 63)Đến hết ranh trường tiểu học Tân Quan ấp Xa Lách (hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 106) | 1.6 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756B Xã Tân Quan | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đường ĐT 756C (từ thửa đất số 191, tờ bản đồ số 63)Đến hết ranh trường tiểu học Tân Quan ấp Xa Lách (hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 106) | 960 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756B Xã Tân Quan | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Đường ĐT 756C (từ thửa đất số 191, tờ bản đồ số 63)Đến hết ranh trường tiểu học Tân Quan ấp Xa Lách (hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 106) | 1.1 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756B Xã Tân Quan | CLN Đất trồng cây lâu năm | Từ hết ranh trường tiểu học Tân Quan ấp Xa Lách (từ hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 106)Giáp ranh xã Nha Bích (hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số 107) | 121 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756B Xã Tân Quan | HNK Đất trồng cây hằng năm | Từ hết ranh trường tiểu học Tân Quan ấp Xa Lách (từ hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 106)Giáp ranh xã Nha Bích (hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số 107) | 112 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756B Xã Tân Quan | NTS Đất nuôi trồng thủy sản | Từ hết ranh trường tiểu học Tân Quan ấp Xa Lách (từ hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 106)Giáp ranh xã Nha Bích (hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số 107) | 44.4 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756B Xã Tân Quan | ODT Đất ở | Từ hết ranh trường tiểu học Tân Quan ấp Xa Lách (từ hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 106)Giáp ranh xã Nha Bích (hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số 107) | 1.2 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756B Xã Tân Quan | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Từ hết ranh trường tiểu học Tân Quan ấp Xa Lách (từ hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 106)Giáp ranh xã Nha Bích (hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số 107) | 720 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756B Xã Tân Quan | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Từ hết ranh trường tiểu học Tân Quan ấp Xa Lách (từ hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 106)Giáp ranh xã Nha Bích (hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số 107) | 840 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.