THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Đt 756c, Xã Tân Quan, Đồng Nai 2026

Tra cứu giá đất Đường Đt 756c, Xã Tân Quan, Đồng Nai năm 2026 với 36 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hằng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất ở, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 44.400.000 đến 1.800.000.000 đồng/m².

36 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường ĐT 756C
Xã Tân Quan
CLNĐất trồng cây lâu năm
Cầu bà Hô giáp ranh xã Tân Khai (từ thửa đất số 104, tờ bản đồ số 101)(hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 101)
121 triệu/m²
Đường ĐT 756C
Xã Tân Quan
HNKĐất trồng cây hằng năm
Cầu bà Hô giáp ranh xã Tân Khai (từ thửa đất số 104, tờ bản đồ số 101)(hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 101)
112 triệu/m²
Đường ĐT 756C
Xã Tân Quan
NTSĐất nuôi trồng thủy sản
Cầu bà Hô giáp ranh xã Tân Khai (từ thửa đất số 104, tờ bản đồ số 101)(hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 101)
44.4 triệu/m²
Đường ĐT 756C
Xã Tân Quan
ODTĐất ở
Cầu bà Hô giáp ranh xã Tân Khai (từ thửa đất số 104, tờ bản đồ số 101)(hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 101)
1.8 tỷ/m²
Đường ĐT 756C
Xã Tân Quan
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Cầu bà Hô giáp ranh xã Tân Khai (từ thửa đất số 104, tờ bản đồ số 101)(hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 101)
1.1 tỷ/m²
Đường ĐT 756C
Xã Tân Quan
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Cầu bà Hô giáp ranh xã Tân Khai (từ thửa đất số 104, tờ bản đồ số 101)(hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 101)
1.3 tỷ/m²
Đường ĐT 756C
Xã Tân Quan
CLNĐất trồng cây lâu năm
(từ hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 101)(hết thửa đất số 184, tờ bản đồ số 92)
121 triệu/m²
Đường ĐT 756C
Xã Tân Quan
HNKĐất trồng cây hằng năm
(từ hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 101)(hết thửa đất số 184, tờ bản đồ số 92)
112 triệu/m²
Đường ĐT 756C
Xã Tân Quan
NTSĐất nuôi trồng thủy sản
(từ hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 101)(hết thửa đất số 184, tờ bản đồ số 92)
44.4 triệu/m²
Đường ĐT 756C
Xã Tân Quan
ODTĐất ở
(từ hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 101)(hết thửa đất số 184, tờ bản đồ số 92)
1.3 tỷ/m²
Đường ĐT 756C
Xã Tân Quan
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
(từ hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 101)(hết thửa đất số 184, tờ bản đồ số 92)
780 triệu/m²
Đường ĐT 756C
Xã Tân Quan
TMDĐất thương mại, dịch vụ
(từ hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 101)(hết thửa đất số 184, tờ bản đồ số 92)
910 triệu/m²
Đường ĐT 756C
Xã Tân Quan
CLNĐất trồng cây lâu năm
(từ hết thửa đất số 184, tờ bản đồ số 92)hết thửa đất số 366, tờ bản đồ số 93
121 triệu/m²
Đường ĐT 756C
Xã Tân Quan
HNKĐất trồng cây hằng năm
(từ hết thửa đất số 184, tờ bản đồ số 92)hết thửa đất số 366, tờ bản đồ số 93
112 triệu/m²
Đường ĐT 756C
Xã Tân Quan
NTSĐất nuôi trồng thủy sản
(từ hết thửa đất số 184, tờ bản đồ số 92)hết thửa đất số 366, tờ bản đồ số 93
44.4 triệu/m²
Đường ĐT 756C
Xã Tân Quan
ODTĐất ở
(từ hết thửa đất số 184, tờ bản đồ số 92)hết thửa đất số 366, tờ bản đồ số 93
1.8 tỷ/m²
Đường ĐT 756C
Xã Tân Quan
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
(từ hết thửa đất số 184, tờ bản đồ số 92)hết thửa đất số 366, tờ bản đồ số 93
1.1 tỷ/m²
Đường ĐT 756C
Xã Tân Quan
TMDĐất thương mại, dịch vụ
(từ hết thửa đất số 184, tờ bản đồ số 92)hết thửa đất số 366, tờ bản đồ số 93
1.3 tỷ/m²
Đường ĐT 756C
Xã Tân Quan
CLNĐất trồng cây lâu năm
Từ thửa đất số 78, tờ bản đồ số 115Hết thửa đất số 1706, tờ bản đồ số 70
187 triệu/m²
Đường ĐT 756C
Xã Tân Quan
HNKĐất trồng cây hằng năm
Từ thửa đất số 78, tờ bản đồ số 115Hết thửa đất số 1706, tờ bản đồ số 70
112 triệu/m²
Đường ĐT 756C
Xã Tân Quan
NTSĐất nuôi trồng thủy sản
Từ thửa đất số 78, tờ bản đồ số 115Hết thửa đất số 1706, tờ bản đồ số 70
74 triệu/m²
Đường ĐT 756C
Xã Tân Quan
ODTĐất ở
Từ thửa đất số 78, tờ bản đồ số 115Hết thửa đất số 1706, tờ bản đồ số 70
900 triệu/m²
Đường ĐT 756C
Xã Tân Quan
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Từ thửa đất số 78, tờ bản đồ số 115Hết thửa đất số 1706, tờ bản đồ số 70
540 triệu/m²
Đường ĐT 756C
Xã Tân Quan
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Từ thửa đất số 78, tờ bản đồ số 115Hết thửa đất số 1706, tờ bản đồ số 70
630 triệu/m²
Đường ĐT 756C
Xã Tân Quan
CLNĐất trồng cây lâu năm
Từ hết thửa đất số 1706, tờ bản đồ số 70Hết thửa đất số 947, tờ bản đồ số 70
187 triệu/m²
Đường ĐT 756C
Xã Tân Quan
HNKĐất trồng cây hằng năm
Từ hết thửa đất số 1706, tờ bản đồ số 70Hết thửa đất số 947, tờ bản đồ số 70
112 triệu/m²
Đường ĐT 756C
Xã Tân Quan
NTSĐất nuôi trồng thủy sản
Từ hết thửa đất số 1706, tờ bản đồ số 70Hết thửa đất số 947, tờ bản đồ số 70
74 triệu/m²
Đường ĐT 756C
Xã Tân Quan
ODTĐất ở
Từ hết thửa đất số 1706, tờ bản đồ số 70Hết thửa đất số 947, tờ bản đồ số 70
1.1 tỷ/m²
Đường ĐT 756C
Xã Tân Quan
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Từ hết thửa đất số 1706, tờ bản đồ số 70Hết thửa đất số 947, tờ bản đồ số 70
660 triệu/m²
Đường ĐT 756C
Xã Tân Quan
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Từ hết thửa đất số 1706, tờ bản đồ số 70Hết thửa đất số 947, tờ bản đồ số 70
770 triệu/m²

Bảng giá đất Đường Đt 756c năm 2026

Khu vực:
Đường Đt 756c, Xã Tân Quan, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng cây hằng năm (HNK), Đất nuôi trồng thủy sản (NTS), Đất ở (ODT), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 44.400.000 đến 1.800.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.