Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Đt 756c, Xã Tân Quan, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
36 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường ĐT 756C Xã Tân Quan | CLNĐất trồng cây lâu năm | Cầu bà Hô giáp ranh xã Tân Khai (từ thửa đất số 104, tờ bản đồ số 101)(hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 101) | 121 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756C Xã Tân Quan | HNKĐất trồng cây hằng năm | Cầu bà Hô giáp ranh xã Tân Khai (từ thửa đất số 104, tờ bản đồ số 101)(hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 101) | 112 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756C Xã Tân Quan | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Cầu bà Hô giáp ranh xã Tân Khai (từ thửa đất số 104, tờ bản đồ số 101)(hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 101) | 44.4 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756C Xã Tân Quan | ODTĐất ở | Cầu bà Hô giáp ranh xã Tân Khai (từ thửa đất số 104, tờ bản đồ số 101)(hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 101) | 1.8 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756C Xã Tân Quan | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Cầu bà Hô giáp ranh xã Tân Khai (từ thửa đất số 104, tờ bản đồ số 101)(hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 101) | 1.1 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756C Xã Tân Quan | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Cầu bà Hô giáp ranh xã Tân Khai (từ thửa đất số 104, tờ bản đồ số 101)(hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 101) | 1.3 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756C Xã Tân Quan | CLNĐất trồng cây lâu năm | (từ hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 101)(hết thửa đất số 184, tờ bản đồ số 92) | 121 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756C Xã Tân Quan | HNKĐất trồng cây hằng năm | (từ hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 101)(hết thửa đất số 184, tờ bản đồ số 92) | 112 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756C Xã Tân Quan | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | (từ hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 101)(hết thửa đất số 184, tờ bản đồ số 92) | 44.4 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756C Xã Tân Quan | ODTĐất ở | (từ hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 101)(hết thửa đất số 184, tờ bản đồ số 92) | 1.3 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756C Xã Tân Quan | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | (từ hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 101)(hết thửa đất số 184, tờ bản đồ số 92) | 780 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756C Xã Tân Quan | TMDĐất thương mại, dịch vụ | (từ hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 101)(hết thửa đất số 184, tờ bản đồ số 92) | 910 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756C Xã Tân Quan | CLNĐất trồng cây lâu năm | (từ hết thửa đất số 184, tờ bản đồ số 92)hết thửa đất số 366, tờ bản đồ số 93 | 121 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756C Xã Tân Quan | HNKĐất trồng cây hằng năm | (từ hết thửa đất số 184, tờ bản đồ số 92)hết thửa đất số 366, tờ bản đồ số 93 | 112 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756C Xã Tân Quan | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | (từ hết thửa đất số 184, tờ bản đồ số 92)hết thửa đất số 366, tờ bản đồ số 93 | 44.4 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756C Xã Tân Quan | ODTĐất ở | (từ hết thửa đất số 184, tờ bản đồ số 92)hết thửa đất số 366, tờ bản đồ số 93 | 1.8 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756C Xã Tân Quan | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | (từ hết thửa đất số 184, tờ bản đồ số 92)hết thửa đất số 366, tờ bản đồ số 93 | 1.1 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756C Xã Tân Quan | TMDĐất thương mại, dịch vụ | (từ hết thửa đất số 184, tờ bản đồ số 92)hết thửa đất số 366, tờ bản đồ số 93 | 1.3 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756C Xã Tân Quan | CLNĐất trồng cây lâu năm | Từ thửa đất số 78, tờ bản đồ số 115Hết thửa đất số 1706, tờ bản đồ số 70 | 187 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756C Xã Tân Quan | HNKĐất trồng cây hằng năm | Từ thửa đất số 78, tờ bản đồ số 115Hết thửa đất số 1706, tờ bản đồ số 70 | 112 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756C Xã Tân Quan | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Từ thửa đất số 78, tờ bản đồ số 115Hết thửa đất số 1706, tờ bản đồ số 70 | 74 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756C Xã Tân Quan | ODTĐất ở | Từ thửa đất số 78, tờ bản đồ số 115Hết thửa đất số 1706, tờ bản đồ số 70 | 900 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756C Xã Tân Quan | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Từ thửa đất số 78, tờ bản đồ số 115Hết thửa đất số 1706, tờ bản đồ số 70 | 540 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756C Xã Tân Quan | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Từ thửa đất số 78, tờ bản đồ số 115Hết thửa đất số 1706, tờ bản đồ số 70 | 630 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756C Xã Tân Quan | CLNĐất trồng cây lâu năm | Từ hết thửa đất số 1706, tờ bản đồ số 70Hết thửa đất số 947, tờ bản đồ số 70 | 187 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756C Xã Tân Quan | HNKĐất trồng cây hằng năm | Từ hết thửa đất số 1706, tờ bản đồ số 70Hết thửa đất số 947, tờ bản đồ số 70 | 112 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756C Xã Tân Quan | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Từ hết thửa đất số 1706, tờ bản đồ số 70Hết thửa đất số 947, tờ bản đồ số 70 | 74 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756C Xã Tân Quan | ODTĐất ở | Từ hết thửa đất số 1706, tờ bản đồ số 70Hết thửa đất số 947, tờ bản đồ số 70 | 1.1 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756C Xã Tân Quan | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Từ hết thửa đất số 1706, tờ bản đồ số 70Hết thửa đất số 947, tờ bản đồ số 70 | 660 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756C Xã Tân Quan | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Từ hết thửa đất số 1706, tờ bản đồ số 70Hết thửa đất số 947, tờ bản đồ số 70 | 770 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.