Đường Quốc lộ 13 | Đất trồng cây lâu năm | Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê)Ngã tư Đồng Tâm | | — | — | — |
Đường Quốc lộ 13 | Đất trồng cây hằng năm | Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê)Ngã tư Đồng Tâm | | — | — | — |
Đường Quốc lộ 13 | Đất nuôi trồng thủy sản | Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê)Ngã tư Đồng Tâm | | — | — | — |
Đường Quốc lộ 13 | Đất trồng rừng sản xuất | Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê)Ngã tư Đồng Tâm | | — | — | — |
Đường ĐT 754 | Đất trồng cây lâu năm | Ngã tư Đồng TâmCầu số 1 | | — | — | — |
Đường ĐT 754 | Đất trồng cây hằng năm | Ngã tư Đồng TâmCầu số 1 | | — | — | — |
Đường ĐT 754 | Đất nuôi trồng thủy sản | Ngã tư Đồng TâmCầu số 1 | | — | — | — |
Đường ĐT 754 | Đất trồng rừng sản xuất | Ngã tư Đồng TâmCầu số 1 | | — | — | — |
Đường ĐT 754 | Đất trồng cây lâu năm | Cầu số 1Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa | | — | — | — |
Đường ĐT 754 | Đất trồng cây hằng năm | Cầu số 1Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa | | — | — | — |
Đường ĐT 754 | Đất nuôi trồng thủy sản | Cầu số 1Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa | | — | — | — |
Đường ĐT 754 | Đất trồng rừng sản xuất | Cầu số 1Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa | | — | — | — |
Đường ĐT 754 | Đất trồng cây lâu năm | Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước HòaGiáp ranh Campuchia | | — | — | — |
Đường ĐT 754 | Đất trồng cây hằng năm | Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước HòaGiáp ranh Campuchia | | — | — | — |
Đường ĐT 754 | Đất nuôi trồng thủy sản | Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước HòaGiáp ranh Campuchia | | — | — | — |
Đường ĐT 754 | Đất trồng rừng sản xuất | Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước HòaGiáp ranh Campuchia | | — | — | — |
Đường ĐT 754 | Đất trồng cây lâu năm | Ngã ba cổng Khu di tích Tà ThiếtGiáp ranh tỉnh Tây Ninh | | — | — | — |
Đường ĐT 754 | Đất trồng cây hằng năm | Ngã ba cổng Khu di tích Tà ThiếtGiáp ranh tỉnh Tây Ninh | | — | — | — |
Đường ĐT 754 | Đất nuôi trồng thủy sản | Ngã ba cổng Khu di tích Tà ThiếtGiáp ranh tỉnh Tây Ninh | | — | — | — |
Đường ĐT 754 | Đất trồng rừng sản xuất | Ngã ba cổng Khu di tích Tà ThiếtGiáp ranh tỉnh Tây Ninh | | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) | Đất trồng cây lâu năm | Thuộc địa bàn xã Lộc Thịnh (cũ) | | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) | Đất trồng cây hằng năm | Thuộc địa bàn xã Lộc Thịnh (cũ) | | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) | Đất nuôi trồng thủy sản | Thuộc địa bàn xã Lộc Thịnh (cũ) | | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) | Đất trồng rừng sản xuất | Thuộc địa bàn xã Lộc Thịnh (cũ) | | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) | Đất trồng cây lâu năm | Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ)Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43 | | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) | Đất trồng cây hằng năm | Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ)Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43 | | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) | Đất nuôi trồng thủy sản | Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ)Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43 | | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) | Đất trồng rừng sản xuất | Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ)Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43 | | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) | Đất trồng cây lâu năm | Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16 | | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) | Đất trồng cây hằng năm | Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16 | | — | — | — |