Bảng giá đất Xã Lộc Thành, Đồng Nai 2025

Dữ liệu bảng giá đất Xã Lộc Thành, Đồng Nai được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2025.

Có 22 đường/khu vực và 336 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Quốc lộ 13
Xã Lộc Thành
CLNĐất trồng cây lâu năm
Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê)Ngã tư Đồng Tâm
168 triệu/m²
Đường Quốc lộ 13
Xã Lộc Thành
HNKĐất trồng cây hằng năm
Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê)Ngã tư Đồng Tâm
112 triệu/m²
Đường Quốc lộ 13
Xã Lộc Thành
NTSĐất nuôi trồng thủy sản
Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê)Ngã tư Đồng Tâm
44.4 triệu/m²
Đường Quốc lộ 13
Xã Lộc Thành
RSXĐất trồng rừng sản xuất
Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê)Ngã tư Đồng Tâm
44.4 triệu/m²
Đường ĐT 754
Xã Lộc Thành
CLNĐất trồng cây lâu năm
Ngã tư Đồng TâmCầu số 1
168 triệu/m²
Đường ĐT 754
Xã Lộc Thành
HNKĐất trồng cây hằng năm
Ngã tư Đồng TâmCầu số 1
112 triệu/m²
Đường ĐT 754
Xã Lộc Thành
NTSĐất nuôi trồng thủy sản
Ngã tư Đồng TâmCầu số 1
44.4 triệu/m²
Đường ĐT 754
Xã Lộc Thành
RSXĐất trồng rừng sản xuất
Ngã tư Đồng TâmCầu số 1
44.4 triệu/m²
Đường ĐT 754
Xã Lộc Thành
CLNĐất trồng cây lâu năm
Cầu số 1Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa
168 triệu/m²
Đường ĐT 754
Xã Lộc Thành
HNKĐất trồng cây hằng năm
Cầu số 1Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa
112 triệu/m²
Đường ĐT 754
Xã Lộc Thành
NTSĐất nuôi trồng thủy sản
Cầu số 1Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa
44.4 triệu/m²
Đường ĐT 754
Xã Lộc Thành
RSXĐất trồng rừng sản xuất
Cầu số 1Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa
44.4 triệu/m²
Đường ĐT 754
Xã Lộc Thành
CLNĐất trồng cây lâu năm
Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước HòaGiáp ranh Campuchia
168 triệu/m²
Đường ĐT 754
Xã Lộc Thành
HNKĐất trồng cây hằng năm
Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước HòaGiáp ranh Campuchia
112 triệu/m²
Đường ĐT 754
Xã Lộc Thành
NTSĐất nuôi trồng thủy sản
Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước HòaGiáp ranh Campuchia
44.4 triệu/m²
Đường ĐT 754
Xã Lộc Thành
RSXĐất trồng rừng sản xuất
Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước HòaGiáp ranh Campuchia
44.4 triệu/m²
Đường ĐT 754
Xã Lộc Thành
CLNĐất trồng cây lâu năm
Ngã ba cổng Khu di tích Tà ThiếtGiáp ranh tỉnh Tây Ninh
168 triệu/m²
Đường ĐT 754
Xã Lộc Thành
HNKĐất trồng cây hằng năm
Ngã ba cổng Khu di tích Tà ThiếtGiáp ranh tỉnh Tây Ninh
112 triệu/m²
Đường ĐT 754
Xã Lộc Thành
NTSĐất nuôi trồng thủy sản
Ngã ba cổng Khu di tích Tà ThiếtGiáp ranh tỉnh Tây Ninh
44.4 triệu/m²
Đường ĐT 754
Xã Lộc Thành
RSXĐất trồng rừng sản xuất
Ngã ba cổng Khu di tích Tà ThiếtGiáp ranh tỉnh Tây Ninh
44.4 triệu/m²
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Xã Lộc Thành
CLNĐất trồng cây lâu năm
Thuộc địa bàn xã Lộc Thịnh (cũ)
168 triệu/m²
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Xã Lộc Thành
HNKĐất trồng cây hằng năm
Thuộc địa bàn xã Lộc Thịnh (cũ)
112 triệu/m²
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Xã Lộc Thành
NTSĐất nuôi trồng thủy sản
Thuộc địa bàn xã Lộc Thịnh (cũ)
44.4 triệu/m²
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Xã Lộc Thành
RSXĐất trồng rừng sản xuất
Thuộc địa bàn xã Lộc Thịnh (cũ)
44.4 triệu/m²
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Xã Lộc Thành
CLNĐất trồng cây lâu năm
Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ)Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43
140 triệu/m²
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Xã Lộc Thành
HNKĐất trồng cây hằng năm
Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ)Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43
98 triệu/m²
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Xã Lộc Thành
NTSĐất nuôi trồng thủy sản
Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ)Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43
44.4 triệu/m²
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Xã Lộc Thành
RSXĐất trồng rừng sản xuất
Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ)Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43
44.4 triệu/m²
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Xã Lộc Thành
CLNĐất trồng cây lâu năm
Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16
140 triệu/m²
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Xã Lộc Thành
HNKĐất trồng cây hằng năm
Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16
98 triệu/m²

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Lộc Thành