Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Quốc Lộ 14c (đường Xuyên Á), Xã Lộc Thành, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
28 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Xã Lộc Thành | CLNĐất trồng cây lâu năm | Thuộc địa bàn xã Lộc Thịnh (cũ) | 168 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Xã Lộc Thành | HNKĐất trồng cây hằng năm | Thuộc địa bàn xã Lộc Thịnh (cũ) | 112 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Xã Lộc Thành | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Thuộc địa bàn xã Lộc Thịnh (cũ) | 44.4 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Xã Lộc Thành | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Thuộc địa bàn xã Lộc Thịnh (cũ) | 44.4 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Xã Lộc Thành | CLNĐất trồng cây lâu năm | Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ)Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43 | 140 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Xã Lộc Thành | HNKĐất trồng cây hằng năm | Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ)Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43 | 98 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Xã Lộc Thành | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ)Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43 | 44.4 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Xã Lộc Thành | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ)Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43 | 44.4 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Xã Lộc Thành | CLNĐất trồng cây lâu năm | Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16 | 140 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Xã Lộc Thành | HNKĐất trồng cây hằng năm | Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16 | 98 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Xã Lộc Thành | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16 | 44.4 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Xã Lộc Thành | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16 | 44.4 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Xã Lộc Thành | CLNĐất trồng cây lâu năm | Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16Giáp ranh xã Lộc Thiện (cũ) | 140 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Xã Lộc Thành | HNKĐất trồng cây hằng năm | Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16Giáp ranh xã Lộc Thiện (cũ) | 98 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Xã Lộc Thành | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16Giáp ranh xã Lộc Thiện (cũ) | 44.4 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Xã Lộc Thành | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16Giáp ranh xã Lộc Thiện (cũ) | 44.4 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.