Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Các Tuyến Đường Đấu Nối Trực Tiếp Ra Đường Đt 754 Trong Phạm Vi 200 M (tính Từ Hllg), Xã Lộc Thành, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
28 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) Xã Lộc Thành | CLNĐất trồng cây lâu năm | Ngã tư Đồng TâmCầu số 1 | 112 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) Xã Lộc Thành | HNKĐất trồng cây hằng năm | Ngã tư Đồng TâmCầu số 1 | 84 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) Xã Lộc Thành | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Ngã tư Đồng TâmCầu số 1 | 44.4 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) Xã Lộc Thành | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Ngã tư Đồng TâmCầu số 1 | 44.4 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) Xã Lộc Thành | CLNĐất trồng cây lâu năm | Cầu số 1Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa | 112 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) Xã Lộc Thành | HNKĐất trồng cây hằng năm | Cầu số 1Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa | 84 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) Xã Lộc Thành | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Cầu số 1Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa | 44.4 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) Xã Lộc Thành | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Cầu số 1Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa | 44.4 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) Xã Lộc Thành | CLNĐất trồng cây lâu năm | Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước HòaGiáp ranh Vương quốc Campuchia | 112 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) Xã Lộc Thành | HNKĐất trồng cây hằng năm | Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước HòaGiáp ranh Vương quốc Campuchia | 84 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) Xã Lộc Thành | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước HòaGiáp ranh Vương quốc Campuchia | 44.4 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) Xã Lộc Thành | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước HòaGiáp ranh Vương quốc Campuchia | 44.4 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) Xã Lộc Thành | CLNĐất trồng cây lâu năm | Ngã ba cổng Khu di tích Tà ThiếtGiáp ranh tỉnh Tây Ninh | 112 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) Xã Lộc Thành | HNKĐất trồng cây hằng năm | Ngã ba cổng Khu di tích Tà ThiếtGiáp ranh tỉnh Tây Ninh | 84 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) Xã Lộc Thành | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Ngã ba cổng Khu di tích Tà ThiếtGiáp ranh tỉnh Tây Ninh | 44.4 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) Xã Lộc Thành | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Ngã ba cổng Khu di tích Tà ThiếtGiáp ranh tỉnh Tây Ninh | 44.4 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.