Bảng giá đất Xã Thuận Lợi, Đồng Nai 2025

Dữ liệu bảng giá đất Xã Thuận Lợi, Đồng Nai được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2025.

Có 22 đường/khu vực và 273 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành)
Xã Thuận lợi
CLNĐất trồng cây lâu năm
Đường D1: Toàn tuyến
224 triệu/m²
Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành)
Xã Thuận lợi
HNKĐất trồng cây hằng năm
Đường D1: Toàn tuyến
168 triệu/m²
Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành)
Xã Thuận lợi
NTSĐất nuôi trồng thủy sản
Đường D1: Toàn tuyến
49.3 triệu/m²
Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành)
Xã Thuận lợi
ODTĐất ở
Đường D1: Toàn tuyến
5.6 tỷ/m²
Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành)
Xã Thuận lợi
RSXĐất trồng rừng sản xuất
Đường D1: Toàn tuyến
54.3 triệu/m²
Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành)
Xã Thuận lợi
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đường D1: Toàn tuyến
3.4 tỷ/m²
Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành)
Xã Thuận lợi
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đường D1: Toàn tuyến
3.9 tỷ/m²
Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành)
Xã Thuận lợi
CLNĐất trồng cây lâu năm
Đường D2: Toàn tuyến
224 triệu/m²
Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành)
Xã Thuận lợi
HNKĐất trồng cây hằng năm
Đường D2: Toàn tuyến
168 triệu/m²
Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành)
Xã Thuận lợi
NTSĐất nuôi trồng thủy sản
Đường D2: Toàn tuyến
49.3 triệu/m²
Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành)
Xã Thuận lợi
ODTĐất ở
Đường D2: Toàn tuyến
4 tỷ/m²
Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành)
Xã Thuận lợi
RSXĐất trồng rừng sản xuất
Đường D2: Toàn tuyến
54.3 triệu/m²
Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành)
Xã Thuận lợi
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đường D2: Toàn tuyến
2.4 tỷ/m²
Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành)
Xã Thuận lợi
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đường D2: Toàn tuyến
2.8 tỷ/m²
Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành)
Xã Thuận lợi
CLNĐất trồng cây lâu năm
Đường D3: Toàn tuyến
224 triệu/m²
Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành)
Xã Thuận lợi
HNKĐất trồng cây hằng năm
Đường D3: Toàn tuyến
168 triệu/m²
Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành)
Xã Thuận lợi
NTSĐất nuôi trồng thủy sản
Đường D3: Toàn tuyến
49.3 triệu/m²
Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành)
Xã Thuận lợi
ODTĐất ở
Đường D3: Toàn tuyến
3.2 tỷ/m²
Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành)
Xã Thuận lợi
RSXĐất trồng rừng sản xuất
Đường D3: Toàn tuyến
54.3 triệu/m²
Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành)
Xã Thuận lợi
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đường D3: Toàn tuyến
1.9 tỷ/m²
Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành)
Xã Thuận lợi
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đường D3: Toàn tuyến
2.2 tỷ/m²
Ngoài khu dân cư Thuận Phú 2, Thuận Phú 1 (đối với đất của các hộ gia đình và cá nhân trên trục đường ĐT 741)
Xã Thuận lợi
CLNĐất trồng cây lâu năm
Hết ranh đất khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc); Thuận Phú 1 (Công Thành)Giáp ranh phường Bình Phước
224 triệu/m²
Ngoài khu dân cư Thuận Phú 2, Thuận Phú 1 (đối với đất của các hộ gia đình và cá nhân trên trục đường ĐT 741)
Xã Thuận lợi
HNKĐất trồng cây hằng năm
Hết ranh đất khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc); Thuận Phú 1 (Công Thành)Giáp ranh phường Bình Phước
168 triệu/m²
Ngoài khu dân cư Thuận Phú 2, Thuận Phú 1 (đối với đất của các hộ gia đình và cá nhân trên trục đường ĐT 741)
Xã Thuận lợi
NTSĐất nuôi trồng thủy sản
Hết ranh đất khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc); Thuận Phú 1 (Công Thành)Giáp ranh phường Bình Phước
49.3 triệu/m²
Ngoài khu dân cư Thuận Phú 2, Thuận Phú 1 (đối với đất của các hộ gia đình và cá nhân trên trục đường ĐT 741)
Xã Thuận lợi
ODTĐất ở
Hết ranh đất khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc); Thuận Phú 1 (Công Thành)Giáp ranh phường Bình Phước
6 tỷ/m²
Ngoài khu dân cư Thuận Phú 2, Thuận Phú 1 (đối với đất của các hộ gia đình và cá nhân trên trục đường ĐT 741)
Xã Thuận lợi
RSXĐất trồng rừng sản xuất
Hết ranh đất khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc); Thuận Phú 1 (Công Thành)Giáp ranh phường Bình Phước
54.3 triệu/m²
Ngoài khu dân cư Thuận Phú 2, Thuận Phú 1 (đối với đất của các hộ gia đình và cá nhân trên trục đường ĐT 741)
Xã Thuận lợi
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Hết ranh đất khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc); Thuận Phú 1 (Công Thành)Giáp ranh phường Bình Phước
3.6 tỷ/m²
Ngoài khu dân cư Thuận Phú 2, Thuận Phú 1 (đối với đất của các hộ gia đình và cá nhân trên trục đường ĐT 741)
Xã Thuận lợi
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Hết ranh đất khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc); Thuận Phú 1 (Công Thành)Giáp ranh phường Bình Phước
4.2 tỷ/m²
Đường ĐT 741
Xã Thuận lợi
CLNĐất trồng cây lâu năm
Giáp ranh đất khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành).Hết ranh thửa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất số 218, tờ bản đồ số 17)
224 triệu/m²
Đường ĐT 741
Xã Thuận lợi
HNKĐất trồng cây hằng năm
Giáp ranh đất khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành).Hết ranh thửa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất số 218, tờ bản đồ số 17)
168 triệu/m²

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Thuận Lợi