Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành) | Đất trồng cây lâu năm | Đường D1: Toàn tuyến | | — | — | — |
Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành) | Đất trồng cây hằng năm | Đường D1: Toàn tuyến | | — | — | — |
Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành) | Đất nuôi trồng thủy sản | Đường D1: Toàn tuyến | | — | — | — |
Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành) | Đất ở | Đường D1: Toàn tuyến | | — | — | — |
Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành) | Đất trồng rừng sản xuất | Đường D1: Toàn tuyến | | — | — | — |
Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đường D1: Toàn tuyến | | — | — | — |
Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành) | Đất thương mại, dịch vụ | Đường D1: Toàn tuyến | | — | — | — |
Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành) | Đất trồng cây lâu năm | Đường D2: Toàn tuyến | | — | — | — |
Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành) | Đất trồng cây hằng năm | Đường D2: Toàn tuyến | | — | — | — |
Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành) | Đất nuôi trồng thủy sản | Đường D2: Toàn tuyến | | — | — | — |
Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành) | Đất ở | Đường D2: Toàn tuyến | | — | — | — |
Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành) | Đất trồng rừng sản xuất | Đường D2: Toàn tuyến | | — | — | — |
Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đường D2: Toàn tuyến | | — | — | — |
Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành) | Đất thương mại, dịch vụ | Đường D2: Toàn tuyến | | — | — | — |
Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành) | Đất trồng cây lâu năm | Đường D3: Toàn tuyến | | — | — | — |
Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành) | Đất trồng cây hằng năm | Đường D3: Toàn tuyến | | — | — | — |
Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành) | Đất nuôi trồng thủy sản | Đường D3: Toàn tuyến | | — | — | — |
Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành) | Đất ở | Đường D3: Toàn tuyến | | — | — | — |
Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành) | Đất trồng rừng sản xuất | Đường D3: Toàn tuyến | | — | — | — |
Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đường D3: Toàn tuyến | | — | — | — |
Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành) | Đất thương mại, dịch vụ | Đường D3: Toàn tuyến | | — | — | — |
Ngoài khu dân cư Thuận Phú 2, Thuận Phú 1 (đối với đất của các hộ gia đình và cá nhân trên trục đường ĐT 741) | Đất trồng cây lâu năm | Hết ranh đất khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc); Thuận Phú 1 (Công Thành)Giáp ranh phường Bình Phước | | — | — | — |
Ngoài khu dân cư Thuận Phú 2, Thuận Phú 1 (đối với đất của các hộ gia đình và cá nhân trên trục đường ĐT 741) | Đất trồng cây hằng năm | Hết ranh đất khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc); Thuận Phú 1 (Công Thành)Giáp ranh phường Bình Phước | | — | — | — |
Ngoài khu dân cư Thuận Phú 2, Thuận Phú 1 (đối với đất của các hộ gia đình và cá nhân trên trục đường ĐT 741) | Đất nuôi trồng thủy sản | Hết ranh đất khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc); Thuận Phú 1 (Công Thành)Giáp ranh phường Bình Phước | | — | — | — |
Ngoài khu dân cư Thuận Phú 2, Thuận Phú 1 (đối với đất của các hộ gia đình và cá nhân trên trục đường ĐT 741) | Đất ở | Hết ranh đất khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc); Thuận Phú 1 (Công Thành)Giáp ranh phường Bình Phước | | — | — | — |
Ngoài khu dân cư Thuận Phú 2, Thuận Phú 1 (đối với đất của các hộ gia đình và cá nhân trên trục đường ĐT 741) | Đất trồng rừng sản xuất | Hết ranh đất khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc); Thuận Phú 1 (Công Thành)Giáp ranh phường Bình Phước | | — | — | — |
Ngoài khu dân cư Thuận Phú 2, Thuận Phú 1 (đối với đất của các hộ gia đình và cá nhân trên trục đường ĐT 741) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Hết ranh đất khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc); Thuận Phú 1 (Công Thành)Giáp ranh phường Bình Phước | | — | — | — |
Ngoài khu dân cư Thuận Phú 2, Thuận Phú 1 (đối với đất của các hộ gia đình và cá nhân trên trục đường ĐT 741) | Đất thương mại, dịch vụ | Hết ranh đất khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc); Thuận Phú 1 (Công Thành)Giáp ranh phường Bình Phước | | — | — | — |
Đường ĐT 741 | Đất trồng cây lâu năm | Giáp ranh đất khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành).Hết ranh thửa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất số 218, tờ bản đồ số 17) | | — | — | — |
Đường ĐT 741 | Đất trồng cây hằng năm | Giáp ranh đất khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành).Hết ranh thửa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất số 218, tờ bản đồ số 17) | | — | — | — |