Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Giao Thông Đấu Nối Trục Đường Đt741 Phạm Vi 200 M (dự Án Kdc Thái Công - Thuận Lợi), Xã Thuận Lợi, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
7 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT741 phạm vi 200 m (Dự án KDC Thái Công - Thuận Lợi) Xã Thuận lợi | CLNĐất trồng cây lâu năm | Toàn tuyến | 224 triệu/m² | — | — | — |
Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT741 phạm vi 200 m (Dự án KDC Thái Công - Thuận Lợi) Xã Thuận lợi | HNKĐất trồng cây hằng năm | Toàn tuyến | 168 triệu/m² | — | — | — |
Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT741 phạm vi 200 m (Dự án KDC Thái Công - Thuận Lợi) Xã Thuận lợi | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Toàn tuyến | 49.3 triệu/m² | — | — | — |
Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT741 phạm vi 200 m (Dự án KDC Thái Công - Thuận Lợi) Xã Thuận lợi | ODTĐất ở | Toàn tuyến | 1.4 tỷ/m² | — | — | — |
Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT741 phạm vi 200 m (Dự án KDC Thái Công - Thuận Lợi) Xã Thuận lợi | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Toàn tuyến | 54.3 triệu/m² | — | — | — |
Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT741 phạm vi 200 m (Dự án KDC Thái Công - Thuận Lợi) Xã Thuận lợi | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Toàn tuyến | 820 triệu/m² | — | — | — |
Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT741 phạm vi 200 m (Dự án KDC Thái Công - Thuận Lợi) Xã Thuận lợi | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Toàn tuyến | 960 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.