THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Đt 758, Xã Thuận Lợi, Đồng Nai 2026

Tra cứu giá đất Đường Đt 758, Xã Thuận Lợi, Đồng Nai năm 2026 với 21 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hằng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất ở, Đất trồng rừng sản xuất, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 49.333.330 đến 3.200.000.000 đồng/m².

21 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường ĐT 758
Xã Thuận lợi
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Tượng đài Chiến Thắng (đường ĐT 741)Ngã ba Xí nghiệp chế biến
224 triệu/m²
Đường ĐT 758
Xã Thuận lợi
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Tượng đài Chiến Thắng (đường ĐT 741)Ngã ba Xí nghiệp chế biến
168 triệu/m²
Đường ĐT 758
Xã Thuận lợi
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Tượng đài Chiến Thắng (đường ĐT 741)Ngã ba Xí nghiệp chế biến
49.3 triệu/m²
Đường ĐT 758
Xã Thuận lợi
ODT
Đất ở
Tượng đài Chiến Thắng (đường ĐT 741)Ngã ba Xí nghiệp chế biến
3.2 tỷ/m²
Đường ĐT 758
Xã Thuận lợi
RSX
Đất trồng rừng sản xuất
Tượng đài Chiến Thắng (đường ĐT 741)Ngã ba Xí nghiệp chế biến
54.3 triệu/m²
Đường ĐT 758
Xã Thuận lợi
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Tượng đài Chiến Thắng (đường ĐT 741)Ngã ba Xí nghiệp chế biến
1.9 tỷ/m²
Đường ĐT 758
Xã Thuận lợi
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Tượng đài Chiến Thắng (đường ĐT 741)Ngã ba Xí nghiệp chế biến
2.2 tỷ/m²
Đường ĐT 758
Xã Thuận lợi
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Ngã ba Xí nghiệp chế biếnHết ranh nhà văn hóa ấp Thuận Phú 3 (Thửa 458 ; Thửa 320, Tờ bản đồ số14)
224 triệu/m²
Đường ĐT 758
Xã Thuận lợi
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Ngã ba Xí nghiệp chế biếnHết ranh nhà văn hóa ấp Thuận Phú 3 (Thửa 458 ; Thửa 320, Tờ bản đồ số14)
168 triệu/m²
Đường ĐT 758
Xã Thuận lợi
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Ngã ba Xí nghiệp chế biếnHết ranh nhà văn hóa ấp Thuận Phú 3 (Thửa 458 ; Thửa 320, Tờ bản đồ số14)
49.3 triệu/m²
Đường ĐT 758
Xã Thuận lợi
ODT
Đất ở
Ngã ba Xí nghiệp chế biếnHết ranh nhà văn hóa ấp Thuận Phú 3 (Thửa 458 ; Thửa 320, Tờ bản đồ số14)
1.8 tỷ/m²
Đường ĐT 758
Xã Thuận lợi
RSX
Đất trồng rừng sản xuất
Ngã ba Xí nghiệp chế biếnHết ranh nhà văn hóa ấp Thuận Phú 3 (Thửa 458 ; Thửa 320, Tờ bản đồ số14)
54.3 triệu/m²
Đường ĐT 758
Xã Thuận lợi
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Ngã ba Xí nghiệp chế biếnHết ranh nhà văn hóa ấp Thuận Phú 3 (Thửa 458 ; Thửa 320, Tờ bản đồ số14)
1.1 tỷ/m²
Đường ĐT 758
Xã Thuận lợi
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Ngã ba Xí nghiệp chế biếnHết ranh nhà văn hóa ấp Thuận Phú 3 (Thửa 458 ; Thửa 320, Tờ bản đồ số14)
1.3 tỷ/m²
Đường ĐT 758
Xã Thuận lợi
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Hết ranh nhà văn hóa ấp Thuận Phú 3 (Thửa 458 ; Thửa 320, Tờ bản đồ số14)Cầu Sông Bé
224 triệu/m²
Đường ĐT 758
Xã Thuận lợi
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Hết ranh nhà văn hóa ấp Thuận Phú 3 (Thửa 458 ; Thửa 320, Tờ bản đồ số14)Cầu Sông Bé
168 triệu/m²
Đường ĐT 758
Xã Thuận lợi
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Hết ranh nhà văn hóa ấp Thuận Phú 3 (Thửa 458 ; Thửa 320, Tờ bản đồ số14)Cầu Sông Bé
49.3 triệu/m²
Đường ĐT 758
Xã Thuận lợi
ODT
Đất ở
Hết ranh nhà văn hóa ấp Thuận Phú 3 (Thửa 458 ; Thửa 320, Tờ bản đồ số14)Cầu Sông Bé
800 triệu/m²
Đường ĐT 758
Xã Thuận lợi
RSX
Đất trồng rừng sản xuất
Hết ranh nhà văn hóa ấp Thuận Phú 3 (Thửa 458 ; Thửa 320, Tờ bản đồ số14)Cầu Sông Bé
54.3 triệu/m²
Đường ĐT 758
Xã Thuận lợi
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Hết ranh nhà văn hóa ấp Thuận Phú 3 (Thửa 458 ; Thửa 320, Tờ bản đồ số14)Cầu Sông Bé
480 triệu/m²
Đường ĐT 758
Xã Thuận lợi
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Hết ranh nhà văn hóa ấp Thuận Phú 3 (Thửa 458 ; Thửa 320, Tờ bản đồ số14)Cầu Sông Bé
560 triệu/m²

Bảng giá đất Đường Đt 758 năm 2026

Khu vực:
Đường Đt 758, Xã Thuận Lợi, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng cây hằng năm (HNK), Đất nuôi trồng thủy sản (NTS), Đất ở (ODT), Đất trồng rừng sản xuất (RSX), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 49.333.330 đến 3.200.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.