Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Đt 741, Xã Thuận Lợi, Đồng Nai năm 2026 với 49 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hằng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất ở, Đất trồng rừng sản xuất, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 49.333.330 đến 3.500.000.000 đồng/m².
49 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường ĐT 741 Xã Thuận lợi | CLN Đất trồng cây lâu năm | Giáp ranh đất khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành).Hết ranh thửa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất số 218, tờ bản đồ số 17) | 224 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 741 Xã Thuận lợi | HNK Đất trồng cây hằng năm | Giáp ranh đất khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành).Hết ranh thửa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất số 218, tờ bản đồ số 17) | 168 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 741 Xã Thuận lợi | NTS Đất nuôi trồng thủy sản | Giáp ranh đất khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành).Hết ranh thửa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất số 218, tờ bản đồ số 17) | 49.3 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 741 Xã Thuận lợi | ODT Đất ở | Giáp ranh đất khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành).Hết ranh thửa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất số 218, tờ bản đồ số 17) | 2 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 741 Xã Thuận lợi | RSX Đất trồng rừng sản xuất | Giáp ranh đất khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành).Hết ranh thửa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất số 218, tờ bản đồ số 17) | 54.3 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 741 Xã Thuận lợi | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Giáp ranh đất khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành).Hết ranh thửa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất số 218, tờ bản đồ số 17) | 1.2 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 741 Xã Thuận lợi | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Giáp ranh đất khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành).Hết ranh thửa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất số 218, tờ bản đồ số 17) | 1.4 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 741 Xã Thuận lợi | CLN Đất trồng cây lâu năm | Giáp ranh thửa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất số 218, tờ bản đồ số 17)Hết ranh thửa đất ông Lê Quốc Phong (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 25) | 224 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 741 Xã Thuận lợi | HNK Đất trồng cây hằng năm | Giáp ranh thửa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất số 218, tờ bản đồ số 17)Hết ranh thửa đất ông Lê Quốc Phong (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 25) | 168 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 741 Xã Thuận lợi | NTS Đất nuôi trồng thủy sản | Giáp ranh thửa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất số 218, tờ bản đồ số 17)Hết ranh thửa đất ông Lê Quốc Phong (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 25) | 49.3 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 741 Xã Thuận lợi | ODT Đất ở | Giáp ranh thửa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất số 218, tờ bản đồ số 17)Hết ranh thửa đất ông Lê Quốc Phong (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 25) | 3.5 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 741 Xã Thuận lợi | RSX Đất trồng rừng sản xuất | Giáp ranh thửa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất số 218, tờ bản đồ số 17)Hết ranh thửa đất ông Lê Quốc Phong (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 25) | 54.3 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 741 Xã Thuận lợi | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Giáp ranh thửa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất số 218, tờ bản đồ số 17)Hết ranh thửa đất ông Lê Quốc Phong (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 25) | 2.1 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 741 Xã Thuận lợi | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Giáp ranh thửa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất số 218, tờ bản đồ số 17)Hết ranh thửa đất ông Lê Quốc Phong (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 25) | 2.5 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 741 Xã Thuận lợi | CLN Đất trồng cây lâu năm | Giấp ranh thửa đất ông Lê Quốc Phong (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 25)Nhà máy nước Thuận Lợi - Công ty TNHH MTV cấp thoát nước Bình Phước | 224 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 741 Xã Thuận lợi | HNK Đất trồng cây hằng năm | Giấp ranh thửa đất ông Lê Quốc Phong (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 25)Nhà máy nước Thuận Lợi - Công ty TNHH MTV cấp thoát nước Bình Phước | 168 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 741 Xã Thuận lợi | NTS Đất nuôi trồng thủy sản | Giấp ranh thửa đất ông Lê Quốc Phong (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 25)Nhà máy nước Thuận Lợi - Công ty TNHH MTV cấp thoát nước Bình Phước | 49.3 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 741 Xã Thuận lợi | ODT Đất ở | Giấp ranh thửa đất ông Lê Quốc Phong (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 25)Nhà máy nước Thuận Lợi - Công ty TNHH MTV cấp thoát nước Bình Phước | 2.1 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 741 Xã Thuận lợi | RSX Đất trồng rừng sản xuất | Giấp ranh thửa đất ông Lê Quốc Phong (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 25)Nhà máy nước Thuận Lợi - Công ty TNHH MTV cấp thoát nước Bình Phước | 54.3 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 741 Xã Thuận lợi | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Giấp ranh thửa đất ông Lê Quốc Phong (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 25)Nhà máy nước Thuận Lợi - Công ty TNHH MTV cấp thoát nước Bình Phước | 1.3 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 741 Xã Thuận lợi | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Giấp ranh thửa đất ông Lê Quốc Phong (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 25)Nhà máy nước Thuận Lợi - Công ty TNHH MTV cấp thoát nước Bình Phước | 1.5 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 741 Xã Thuận lợi | CLN Đất trồng cây lâu năm | Nhà máy nước Thuận Lợi - Công ty TNHH MTV cấp thoát nước Bình Phước- Hết ranh Công ty TNHH xuất nhập khẩu Cao Nguyên Bình Phước (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 178)
- Hết ranh Công ty TNHH Cao su Thuận Lợi (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 179) | 210 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 741 Xã Thuận lợi | HNK Đất trồng cây hằng năm | Nhà máy nước Thuận Lợi - Công ty TNHH MTV cấp thoát nước Bình Phước- Hết ranh Công ty TNHH xuất nhập khẩu Cao Nguyên Bình Phước (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 178)
- Hết ranh Công ty TNHH Cao su Thuận Lợi (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 179) | 154 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 741 Xã Thuận lợi | NTS Đất nuôi trồng thủy sản | Nhà máy nước Thuận Lợi - Công ty TNHH MTV cấp thoát nước Bình Phước- Hết ranh Công ty TNHH xuất nhập khẩu Cao Nguyên Bình Phước (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 178)
- Hết ranh Công ty TNHH Cao su Thuận Lợi (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 179) | 61.7 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 741 Xã Thuận lợi | ODT Đất ở | Nhà máy nước Thuận Lợi - Công ty TNHH MTV cấp thoát nước Bình Phước- Hết ranh Công ty TNHH xuất nhập khẩu Cao Nguyên Bình Phước (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 178)
- Hết ranh Công ty TNHH Cao su Thuận Lợi (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 179) | 2.1 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 741 Xã Thuận lợi | RSX Đất trồng rừng sản xuất | Nhà máy nước Thuận Lợi - Công ty TNHH MTV cấp thoát nước Bình Phước- Hết ranh Công ty TNHH xuất nhập khẩu Cao Nguyên Bình Phước (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 178)
- Hết ranh Công ty TNHH Cao su Thuận Lợi (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 179) | 64.1 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 741 Xã Thuận lợi | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Nhà máy nước Thuận Lợi - Công ty TNHH MTV cấp thoát nước Bình Phước- Hết ranh Công ty TNHH xuất nhập khẩu Cao Nguyên Bình Phước (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 178)
- Hết ranh Công ty TNHH Cao su Thuận Lợi (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 179) | 1.3 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 741 Xã Thuận lợi | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Nhà máy nước Thuận Lợi - Công ty TNHH MTV cấp thoát nước Bình Phước- Hết ranh Công ty TNHH xuất nhập khẩu Cao Nguyên Bình Phước (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 178)
- Hết ranh Công ty TNHH Cao su Thuận Lợi (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 179) | 1.5 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 741 Xã Thuận lợi | CLN Đất trồng cây lâu năm | - Giáp ranh Công ty TNHH xuất nhập khẩu Cao Nguyên Bình Phước (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 178)
- Giáp ranh Công ty TNHH Cao su Thuận Lợi (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 179)- Hết ranh thửa đất số 22, tờ bản đồ số 173
- Hết ranh đất Công ty TNHH MTV xuất nhập khẩu Huệ Phước | 210 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 741 Xã Thuận lợi | HNK Đất trồng cây hằng năm | - Giáp ranh Công ty TNHH xuất nhập khẩu Cao Nguyên Bình Phước (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 178)
- Giáp ranh Công ty TNHH Cao su Thuận Lợi (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 179)- Hết ranh thửa đất số 22, tờ bản đồ số 173
- Hết ranh đất Công ty TNHH MTV xuất nhập khẩu Huệ Phước | 154 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.