THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Tân Hưng, Đồng Nai 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Tân Hưng, Đồng Nai năm 2026, gồm 25 đường/khu vực có dữ liệu và 210 dòng giá. Giá từ 37.000.000 đến 1.800.000.000 đồng/m².

Có 25 đường/khu vực và 210 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường ĐT 756
Xã Tân Hưng
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Ngã 3 dốc cà phê (thửa đất số 105, tờ bản đồ số 31)Ngã 3 giao đường ĐT 758 (thửa đất số 254, tờ bản đồ số 41)
160 triệu/m²
Đường ĐT 756
Xã Tân Hưng
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Ngã 3 dốc cà phê (thửa đất số 105, tờ bản đồ số 31)Ngã 3 giao đường ĐT 758 (thửa đất số 254, tờ bản đồ số 41)
110 triệu/m²
Đường ĐT 756
Xã Tân Hưng
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Ngã 3 dốc cà phê (thửa đất số 105, tờ bản đồ số 31)Ngã 3 giao đường ĐT 758 (thửa đất số 254, tờ bản đồ số 41)
37 triệu/m²
Đường ĐT 756
Xã Tân Hưng
ODT
Đất ở
Ngã 3 dốc cà phê (thửa đất số 105, tờ bản đồ số 31)Ngã 3 giao đường ĐT 758 (thửa đất số 254, tờ bản đồ số 41)
1.8 tỷ/m²
Đường ĐT 756
Xã Tân Hưng
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Ngã 3 dốc cà phê (thửa đất số 105, tờ bản đồ số 31)Ngã 3 giao đường ĐT 758 (thửa đất số 254, tờ bản đồ số 41)
1.1 tỷ/m²
Đường ĐT 756
Xã Tân Hưng
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Ngã 3 dốc cà phê (thửa đất số 105, tờ bản đồ số 31)Ngã 3 giao đường ĐT 758 (thửa đất số 254, tờ bản đồ số 41)
1.3 tỷ/m²
Đường ĐT 756
Xã Tân Hưng
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Cầu suối Cát (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 4; ranh giới xã Tân Quan)Ngã 3 dốc cà phê (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 31)
160 triệu/m²
Đường ĐT 756
Xã Tân Hưng
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Cầu suối Cát (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 4; ranh giới xã Tân Quan)Ngã 3 dốc cà phê (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 31)
110 triệu/m²
Đường ĐT 756
Xã Tân Hưng
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Cầu suối Cát (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 4; ranh giới xã Tân Quan)Ngã 3 dốc cà phê (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 31)
37 triệu/m²
Đường ĐT 756
Xã Tân Hưng
ODT
Đất ở
Cầu suối Cát (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 4; ranh giới xã Tân Quan)Ngã 3 dốc cà phê (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 31)
600 triệu/m²
Đường ĐT 756
Xã Tân Hưng
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Cầu suối Cát (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 4; ranh giới xã Tân Quan)Ngã 3 dốc cà phê (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 31)
360 triệu/m²
Đường ĐT 756
Xã Tân Hưng
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Cầu suối Cát (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 4; ranh giới xã Tân Quan)Ngã 3 dốc cà phê (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 31)
420 triệu/m²
Đường ĐT 756
Xã Tân Hưng
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Ngã 3 giao đường ĐT 758 (thửa đất số 259, tờ bản đồ số 41; trường THCS Tân Hưng)Ranh giới xã Nha Bích (thửa đất số 594, tờ bản đồ số 15)
160 triệu/m²
Đường ĐT 756
Xã Tân Hưng
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Ngã 3 giao đường ĐT 758 (thửa đất số 259, tờ bản đồ số 41; trường THCS Tân Hưng)Ranh giới xã Nha Bích (thửa đất số 594, tờ bản đồ số 15)
110 triệu/m²
Đường ĐT 756
Xã Tân Hưng
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Ngã 3 giao đường ĐT 758 (thửa đất số 259, tờ bản đồ số 41; trường THCS Tân Hưng)Ranh giới xã Nha Bích (thửa đất số 594, tờ bản đồ số 15)
37 triệu/m²
Đường ĐT 756
Xã Tân Hưng
ODT
Đất ở
Ngã 3 giao đường ĐT 758 (thửa đất số 259, tờ bản đồ số 41; trường THCS Tân Hưng)Ranh giới xã Nha Bích (thửa đất số 594, tờ bản đồ số 15)
800 triệu/m²
Đường ĐT 756
Xã Tân Hưng
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Ngã 3 giao đường ĐT 758 (thửa đất số 259, tờ bản đồ số 41; trường THCS Tân Hưng)Ranh giới xã Nha Bích (thửa đất số 594, tờ bản đồ số 15)
480 triệu/m²
Đường ĐT 756
Xã Tân Hưng
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Ngã 3 giao đường ĐT 758 (thửa đất số 259, tờ bản đồ số 41; trường THCS Tân Hưng)Ranh giới xã Nha Bích (thửa đất số 594, tờ bản đồ số 15)
560 triệu/m²
Đường ĐT 756
Xã Tân Hưng
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Giáp ranh xã Lộc QuangCầu suối Cát (thửa đất số 326, tờ bản đồ số 81; ranh giới xã Tân Quan)
160 triệu/m²
Đường ĐT 756
Xã Tân Hưng
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Giáp ranh xã Lộc QuangCầu suối Cát (thửa đất số 326, tờ bản đồ số 81; ranh giới xã Tân Quan)
85 triệu/m²
Đường ĐT 756
Xã Tân Hưng
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Giáp ranh xã Lộc QuangCầu suối Cát (thửa đất số 326, tờ bản đồ số 81; ranh giới xã Tân Quan)
37 triệu/m²
Đường ĐT 756
Xã Tân Hưng
ODT
Đất ở
Giáp ranh xã Lộc QuangCầu suối Cát (thửa đất số 326, tờ bản đồ số 81; ranh giới xã Tân Quan)
800 triệu/m²
Đường ĐT 756
Xã Tân Hưng
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Giáp ranh xã Lộc QuangCầu suối Cát (thửa đất số 326, tờ bản đồ số 81; ranh giới xã Tân Quan)
480 triệu/m²
Đường ĐT 756
Xã Tân Hưng
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Giáp ranh xã Lộc QuangCầu suối Cát (thửa đất số 326, tờ bản đồ số 81; ranh giới xã Tân Quan)
560 triệu/m²
Đường ĐT 757
Xã Tân Hưng
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Cầu Bà Nùng ranh giới Tân Hưng - P. An Lộc (thửa đất số 87 , tờ bản đồ 68)Giáp đường ĐT 756
110 triệu/m²
Đường ĐT 757
Xã Tân Hưng
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Cầu Bà Nùng ranh giới Tân Hưng - P. An Lộc (thửa đất số 87 , tờ bản đồ 68)Giáp đường ĐT 756
75 triệu/m²
Đường ĐT 757
Xã Tân Hưng
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Cầu Bà Nùng ranh giới Tân Hưng - P. An Lộc (thửa đất số 87 , tờ bản đồ 68)Giáp đường ĐT 756
37 triệu/m²
Đường ĐT 757
Xã Tân Hưng
ODT
Đất ở
Cầu Bà Nùng ranh giới Tân Hưng - P. An Lộc (thửa đất số 87 , tờ bản đồ 68)Giáp đường ĐT 756
1.1 tỷ/m²
Đường ĐT 757
Xã Tân Hưng
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Cầu Bà Nùng ranh giới Tân Hưng - P. An Lộc (thửa đất số 87 , tờ bản đồ 68)Giáp đường ĐT 756
660 triệu/m²
Đường ĐT 757
Xã Tân Hưng
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Cầu Bà Nùng ranh giới Tân Hưng - P. An Lộc (thửa đất số 87 , tờ bản đồ 68)Giáp đường ĐT 756
770 triệu/m²

Bảng giá đất Xã Tân Hưng năm 2026

Khu vực:
Xã Tân Hưng, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng cây hằng năm (HNK), Đất nuôi trồng thủy sản (NTS), Đất ở (ODT), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 37.000.000 đến 1.800.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Tân Hưng