Đường ĐT 756 | Đất trồng cây lâu năm | Ngã 3 dốc cà phê (thửa đất số 105, tờ bản đồ số 31)Ngã 3 giao đường ĐT 758
(thửa đất số 254, tờ bản đồ số 41) | | — | — | — |
Đường ĐT 756 | Đất trồng cây hằng năm | Ngã 3 dốc cà phê (thửa đất số 105, tờ bản đồ số 31)Ngã 3 giao đường ĐT 758
(thửa đất số 254, tờ bản đồ số 41) | | — | — | — |
Đường ĐT 756 | Đất nuôi trồng thủy sản | Ngã 3 dốc cà phê (thửa đất số 105, tờ bản đồ số 31)Ngã 3 giao đường ĐT 758
(thửa đất số 254, tờ bản đồ số 41) | | — | — | — |
Đường ĐT 756 | Đất ở | Ngã 3 dốc cà phê (thửa đất số 105, tờ bản đồ số 31)Ngã 3 giao đường ĐT 758
(thửa đất số 254, tờ bản đồ số 41) | | — | — | — |
Đường ĐT 756 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ngã 3 dốc cà phê (thửa đất số 105, tờ bản đồ số 31)Ngã 3 giao đường ĐT 758
(thửa đất số 254, tờ bản đồ số 41) | | — | — | — |
Đường ĐT 756 | Đất thương mại, dịch vụ | Ngã 3 dốc cà phê (thửa đất số 105, tờ bản đồ số 31)Ngã 3 giao đường ĐT 758
(thửa đất số 254, tờ bản đồ số 41) | | — | — | — |
Đường ĐT 756 | Đất trồng cây lâu năm | Cầu suối Cát (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 4; ranh giới xã Tân Quan)Ngã 3 dốc cà phê (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 31) | | — | — | — |
Đường ĐT 756 | Đất trồng cây hằng năm | Cầu suối Cát (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 4; ranh giới xã Tân Quan)Ngã 3 dốc cà phê (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 31) | | — | — | — |
Đường ĐT 756 | Đất nuôi trồng thủy sản | Cầu suối Cát (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 4; ranh giới xã Tân Quan)Ngã 3 dốc cà phê (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 31) | | — | — | — |
Đường ĐT 756 | Đất ở | Cầu suối Cát (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 4; ranh giới xã Tân Quan)Ngã 3 dốc cà phê (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 31) | | — | — | — |
Đường ĐT 756 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Cầu suối Cát (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 4; ranh giới xã Tân Quan)Ngã 3 dốc cà phê (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 31) | | — | — | — |
Đường ĐT 756 | Đất thương mại, dịch vụ | Cầu suối Cát (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 4; ranh giới xã Tân Quan)Ngã 3 dốc cà phê (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 31) | | — | — | — |
Đường ĐT 756 | Đất trồng cây lâu năm | Ngã 3 giao đường ĐT 758
(thửa đất số 259, tờ bản đồ số 41; trường THCS Tân Hưng)Ranh giới xã Nha Bích
(thửa đất số 594, tờ bản đồ số 15) | | — | — | — |
Đường ĐT 756 | Đất trồng cây hằng năm | Ngã 3 giao đường ĐT 758
(thửa đất số 259, tờ bản đồ số 41; trường THCS Tân Hưng)Ranh giới xã Nha Bích
(thửa đất số 594, tờ bản đồ số 15) | | — | — | — |
Đường ĐT 756 | Đất nuôi trồng thủy sản | Ngã 3 giao đường ĐT 758
(thửa đất số 259, tờ bản đồ số 41; trường THCS Tân Hưng)Ranh giới xã Nha Bích
(thửa đất số 594, tờ bản đồ số 15) | | — | — | — |
Đường ĐT 756 | Đất ở | Ngã 3 giao đường ĐT 758
(thửa đất số 259, tờ bản đồ số 41; trường THCS Tân Hưng)Ranh giới xã Nha Bích
(thửa đất số 594, tờ bản đồ số 15) | | — | — | — |
Đường ĐT 756 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ngã 3 giao đường ĐT 758
(thửa đất số 259, tờ bản đồ số 41; trường THCS Tân Hưng)Ranh giới xã Nha Bích
(thửa đất số 594, tờ bản đồ số 15) | | — | — | — |
Đường ĐT 756 | Đất thương mại, dịch vụ | Ngã 3 giao đường ĐT 758
(thửa đất số 259, tờ bản đồ số 41; trường THCS Tân Hưng)Ranh giới xã Nha Bích
(thửa đất số 594, tờ bản đồ số 15) | | — | — | — |
Đường ĐT 756 | Đất trồng cây lâu năm | Giáp ranh xã Lộc QuangCầu suối Cát (thửa đất số 326, tờ bản đồ số 81; ranh giới xã Tân Quan) | | — | — | — |
Đường ĐT 756 | Đất trồng cây hằng năm | Giáp ranh xã Lộc QuangCầu suối Cát (thửa đất số 326, tờ bản đồ số 81; ranh giới xã Tân Quan) | | — | — | — |
Đường ĐT 756 | Đất nuôi trồng thủy sản | Giáp ranh xã Lộc QuangCầu suối Cát (thửa đất số 326, tờ bản đồ số 81; ranh giới xã Tân Quan) | | — | — | — |
Đường ĐT 756 | Đất ở | Giáp ranh xã Lộc QuangCầu suối Cát (thửa đất số 326, tờ bản đồ số 81; ranh giới xã Tân Quan) | | — | — | — |
Đường ĐT 756 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Giáp ranh xã Lộc QuangCầu suối Cát (thửa đất số 326, tờ bản đồ số 81; ranh giới xã Tân Quan) | | — | — | — |
Đường ĐT 756 | Đất thương mại, dịch vụ | Giáp ranh xã Lộc QuangCầu suối Cát (thửa đất số 326, tờ bản đồ số 81; ranh giới xã Tân Quan) | | — | — | — |
Đường ĐT 757 | Đất trồng cây lâu năm | Cầu Bà Nùng ranh giới Tân Hưng - P. An Lộc (thửa đất số 87 , tờ bản đồ 68)Giáp đường ĐT 756 | | — | — | — |
Đường ĐT 757 | Đất trồng cây hằng năm | Cầu Bà Nùng ranh giới Tân Hưng - P. An Lộc (thửa đất số 87 , tờ bản đồ 68)Giáp đường ĐT 756 | | — | — | — |
Đường ĐT 757 | Đất nuôi trồng thủy sản | Cầu Bà Nùng ranh giới Tân Hưng - P. An Lộc (thửa đất số 87 , tờ bản đồ 68)Giáp đường ĐT 756 | | — | — | — |
Đường ĐT 757 | Đất ở | Cầu Bà Nùng ranh giới Tân Hưng - P. An Lộc (thửa đất số 87 , tờ bản đồ 68)Giáp đường ĐT 756 | | — | — | — |
Đường ĐT 757 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Cầu Bà Nùng ranh giới Tân Hưng - P. An Lộc (thửa đất số 87 , tờ bản đồ 68)Giáp đường ĐT 756 | | — | — | — |
Đường ĐT 757 | Đất thương mại, dịch vụ | Cầu Bà Nùng ranh giới Tân Hưng - P. An Lộc (thửa đất số 87 , tờ bản đồ 68)Giáp đường ĐT 756 | | — | — | — |