Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Trục Chính Vườn Ươm Ấp Sóc Quả, Xã Tân Hưng, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường trục chính Vườn ươm ấp Sóc Quả Xã Tân Hưng | CLNĐất trồng cây lâu năm | Ngã 3 giao ĐT 758 (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 43)Hết tuyến (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 44) | 90 triệu/m² | — | — | — |
Đường trục chính Vườn ươm ấp Sóc Quả Xã Tân Hưng | HNKĐất trồng cây hằng năm | Ngã 3 giao ĐT 758 (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 43)Hết tuyến (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 44) | 70 triệu/m² | — | — | — |
Đường trục chính Vườn ươm ấp Sóc Quả Xã Tân Hưng | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Ngã 3 giao ĐT 758 (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 43)Hết tuyến (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 44) | 37 triệu/m² | — | — | — |
Đường trục chính Vườn ươm ấp Sóc Quả Xã Tân Hưng | ODTĐất ở | Ngã 3 giao ĐT 758 (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 43)Hết tuyến (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 44) | 500 triệu/m² | — | — | — |
Đường trục chính Vườn ươm ấp Sóc Quả Xã Tân Hưng | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ngã 3 giao ĐT 758 (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 43)Hết tuyến (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 44) | 300 triệu/m² | — | — | — |
Đường trục chính Vườn ươm ấp Sóc Quả Xã Tân Hưng | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Ngã 3 giao ĐT 758 (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 43)Hết tuyến (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 44) | 350 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.