Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Trục Chính Vườn Ươm Ấp Sóc Quả, Xã Tân Hưng, Đồng Nai năm 2026 với 6 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hằng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất ở, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 37.000.000 đến 500.000.000 đồng/m².
6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường trục chính Vườn ươm ấp Sóc Quả Xã Tân Hưng | CLN Đất trồng cây lâu năm | Ngã 3 giao ĐT 758 (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 43)Hết tuyến (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 44) | 90 triệu/m² | — | — | — |
Đường trục chính Vườn ươm ấp Sóc Quả Xã Tân Hưng | HNK Đất trồng cây hằng năm | Ngã 3 giao ĐT 758 (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 43)Hết tuyến (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 44) | 70 triệu/m² | — | — | — |
Đường trục chính Vườn ươm ấp Sóc Quả Xã Tân Hưng | NTS Đất nuôi trồng thủy sản | Ngã 3 giao ĐT 758 (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 43)Hết tuyến (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 44) | 37 triệu/m² | — | — | — |
Đường trục chính Vườn ươm ấp Sóc Quả Xã Tân Hưng | ODT Đất ở | Ngã 3 giao ĐT 758 (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 43)Hết tuyến (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 44) | 500 triệu/m² | — | — | — |
Đường trục chính Vườn ươm ấp Sóc Quả Xã Tân Hưng | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ngã 3 giao ĐT 758 (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 43)Hết tuyến (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 44) | 300 triệu/m² | — | — | — |
Đường trục chính Vườn ươm ấp Sóc Quả Xã Tân Hưng | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Ngã 3 giao ĐT 758 (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 43)Hết tuyến (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 44) | 350 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.