Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Nhựa Ấp 4 Đi Đường Đt 757, Xã Tân Hưng, Đồng Nai năm 2026 với 6 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hằng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất ở, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 37.000.000 đến 600.000.000 đồng/m².
6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường nhựa ấp 4 đi đường ĐT 757 Xã Tân Hưng | CLN Đất trồng cây lâu năm | Từ ngã 3 nhà ông Vinh (thửa đất số 1578, tờ bản đồ số 70)Đường ĐT 757 (thửa đất số 671, tờ bản đồ số 84) | 80 triệu/m² | — | — | — |
Đường nhựa ấp 4 đi đường ĐT 757 Xã Tân Hưng | HNK Đất trồng cây hằng năm | Từ ngã 3 nhà ông Vinh (thửa đất số 1578, tờ bản đồ số 70)Đường ĐT 757 (thửa đất số 671, tờ bản đồ số 84) | 60 triệu/m² | — | — | — |
Đường nhựa ấp 4 đi đường ĐT 757 Xã Tân Hưng | NTS Đất nuôi trồng thủy sản | Từ ngã 3 nhà ông Vinh (thửa đất số 1578, tờ bản đồ số 70)Đường ĐT 757 (thửa đất số 671, tờ bản đồ số 84) | 37 triệu/m² | — | — | — |
Đường nhựa ấp 4 đi đường ĐT 757 Xã Tân Hưng | ODT Đất ở | Từ ngã 3 nhà ông Vinh (thửa đất số 1578, tờ bản đồ số 70)Đường ĐT 757 (thửa đất số 671, tờ bản đồ số 84) | 600 triệu/m² | — | — | — |
Đường nhựa ấp 4 đi đường ĐT 757 Xã Tân Hưng | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Từ ngã 3 nhà ông Vinh (thửa đất số 1578, tờ bản đồ số 70)Đường ĐT 757 (thửa đất số 671, tờ bản đồ số 84) | 360 triệu/m² | — | — | — |
Đường nhựa ấp 4 đi đường ĐT 757 Xã Tân Hưng | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Từ ngã 3 nhà ông Vinh (thửa đất số 1578, tờ bản đồ số 70)Đường ĐT 757 (thửa đất số 671, tờ bản đồ số 84) | 420 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.