Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Trục Chính Ấp Sở Xiêm, Xã Tân Hưng, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường trục chính ấp Sở Xiêm Xã Tân Hưng | CLNĐất trồng cây lâu năm | Từ cổng chào ấp Sở Xiêm (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 26)Ngã 3 giao đường Tân Hưng - Long Tân (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 34) | 90 triệu/m² | — | — | — |
Đường trục chính ấp Sở Xiêm Xã Tân Hưng | HNKĐất trồng cây hằng năm | Từ cổng chào ấp Sở Xiêm (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 26)Ngã 3 giao đường Tân Hưng - Long Tân (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 34) | 70 triệu/m² | — | — | — |
Đường trục chính ấp Sở Xiêm Xã Tân Hưng | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Từ cổng chào ấp Sở Xiêm (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 26)Ngã 3 giao đường Tân Hưng - Long Tân (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 34) | 37 triệu/m² | — | — | — |
Đường trục chính ấp Sở Xiêm Xã Tân Hưng | ODTĐất ở | Từ cổng chào ấp Sở Xiêm (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 26)Ngã 3 giao đường Tân Hưng - Long Tân (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 34) | 500 triệu/m² | — | — | — |
Đường trục chính ấp Sở Xiêm Xã Tân Hưng | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Từ cổng chào ấp Sở Xiêm (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 26)Ngã 3 giao đường Tân Hưng - Long Tân (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 34) | 300 triệu/m² | — | — | — |
Đường trục chính ấp Sở Xiêm Xã Tân Hưng | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Từ cổng chào ấp Sở Xiêm (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 26)Ngã 3 giao đường Tân Hưng - Long Tân (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 34) | 350 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.