THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Trục Chính Ấp Sở Xiêm, Xã Tân Hưng, Đồng Nai 2026

Tra cứu giá đất Đường Trục Chính Ấp Sở Xiêm, Xã Tân Hưng, Đồng Nai năm 2026 với 6 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hằng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất ở, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 37.000.000 đến 500.000.000 đồng/m².

6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường trục chính ấp Sở Xiêm
Xã Tân Hưng
CLNĐất trồng cây lâu năm
Từ cổng chào ấp Sở Xiêm (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 26)Ngã 3 giao đường Tân Hưng - Long Tân (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 34)
90 triệu/m²
Đường trục chính ấp Sở Xiêm
Xã Tân Hưng
HNKĐất trồng cây hằng năm
Từ cổng chào ấp Sở Xiêm (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 26)Ngã 3 giao đường Tân Hưng - Long Tân (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 34)
70 triệu/m²
Đường trục chính ấp Sở Xiêm
Xã Tân Hưng
NTSĐất nuôi trồng thủy sản
Từ cổng chào ấp Sở Xiêm (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 26)Ngã 3 giao đường Tân Hưng - Long Tân (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 34)
37 triệu/m²
Đường trục chính ấp Sở Xiêm
Xã Tân Hưng
ODTĐất ở
Từ cổng chào ấp Sở Xiêm (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 26)Ngã 3 giao đường Tân Hưng - Long Tân (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 34)
500 triệu/m²
Đường trục chính ấp Sở Xiêm
Xã Tân Hưng
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Từ cổng chào ấp Sở Xiêm (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 26)Ngã 3 giao đường Tân Hưng - Long Tân (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 34)
300 triệu/m²
Đường trục chính ấp Sở Xiêm
Xã Tân Hưng
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Từ cổng chào ấp Sở Xiêm (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 26)Ngã 3 giao đường Tân Hưng - Long Tân (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 34)
350 triệu/m²

Bảng giá đất Đường Trục Chính Ấp Sở Xiêm năm 2026

Khu vực:
Đường Trục Chính Ấp Sở Xiêm, Xã Tân Hưng, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng cây hằng năm (HNK), Đất nuôi trồng thủy sản (NTS), Đất ở (ODT), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 37.000.000 đến 500.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.