Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Đt 757, Xã Tân Hưng, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
30 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường ĐT 757 Xã Tân Hưng | CLNĐất trồng cây lâu năm | Cầu Bà Nùng ranh giới Tân Hưng - P. An Lộc (thửa đất số 87 , tờ bản đồ 68)Giáp đường ĐT 756 | 110 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 757 Xã Tân Hưng | HNKĐất trồng cây hằng năm | Cầu Bà Nùng ranh giới Tân Hưng - P. An Lộc (thửa đất số 87 , tờ bản đồ 68)Giáp đường ĐT 756 | 75 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 757 Xã Tân Hưng | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Cầu Bà Nùng ranh giới Tân Hưng - P. An Lộc (thửa đất số 87 , tờ bản đồ 68)Giáp đường ĐT 756 | 37 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 757 Xã Tân Hưng | ODTĐất ở | Cầu Bà Nùng ranh giới Tân Hưng - P. An Lộc (thửa đất số 87 , tờ bản đồ 68)Giáp đường ĐT 756 | 1.1 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 757 Xã Tân Hưng | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Cầu Bà Nùng ranh giới Tân Hưng - P. An Lộc (thửa đất số 87 , tờ bản đồ 68)Giáp đường ĐT 756 | 660 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 757 Xã Tân Hưng | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Cầu Bà Nùng ranh giới Tân Hưng - P. An Lộc (thửa đất số 87 , tờ bản đồ 68)Giáp đường ĐT 756 | 770 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 757 Xã Tân Hưng | CLNĐất trồng cây lâu năm | Giáp ranh với cao su Nông trường Trà Thanh - công ty cao su Bình Long (Hộ ông Hoàng Giáp Sơn) (thửa đất số 137, tờ bản đồ số 122 )Điểm cuối thửa đất số 247, tờ bản đồ số 123 (Đất hộ ông Lê Hoàng Đàn; đối diện Trường THCS Thanh An) | 160 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 757 Xã Tân Hưng | HNKĐất trồng cây hằng năm | Giáp ranh với cao su Nông trường Trà Thanh - công ty cao su Bình Long (Hộ ông Hoàng Giáp Sơn) (thửa đất số 137, tờ bản đồ số 122 )Điểm cuối thửa đất số 247, tờ bản đồ số 123 (Đất hộ ông Lê Hoàng Đàn; đối diện Trường THCS Thanh An) | 110 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 757 Xã Tân Hưng | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Giáp ranh với cao su Nông trường Trà Thanh - công ty cao su Bình Long (Hộ ông Hoàng Giáp Sơn) (thửa đất số 137, tờ bản đồ số 122 )Điểm cuối thửa đất số 247, tờ bản đồ số 123 (Đất hộ ông Lê Hoàng Đàn; đối diện Trường THCS Thanh An) | 37 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 757 Xã Tân Hưng | ODTĐất ở | Giáp ranh với cao su Nông trường Trà Thanh - công ty cao su Bình Long (Hộ ông Hoàng Giáp Sơn) (thửa đất số 137, tờ bản đồ số 122 )Điểm cuối thửa đất số 247, tờ bản đồ số 123 (Đất hộ ông Lê Hoàng Đàn; đối diện Trường THCS Thanh An) | 1.5 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 757 Xã Tân Hưng | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Giáp ranh với cao su Nông trường Trà Thanh - công ty cao su Bình Long (Hộ ông Hoàng Giáp Sơn) (thửa đất số 137, tờ bản đồ số 122 )Điểm cuối thửa đất số 247, tờ bản đồ số 123 (Đất hộ ông Lê Hoàng Đàn; đối diện Trường THCS Thanh An) | 900 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 757 Xã Tân Hưng | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Giáp ranh với cao su Nông trường Trà Thanh - công ty cao su Bình Long (Hộ ông Hoàng Giáp Sơn) (thửa đất số 137, tờ bản đồ số 122 )Điểm cuối thửa đất số 247, tờ bản đồ số 123 (Đất hộ ông Lê Hoàng Đàn; đối diện Trường THCS Thanh An) | 1.1 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 757 Xã Tân Hưng | CLNĐất trồng cây lâu năm | Thửa đất số 254, tờ bản đồ số 123 (Chủ sử dụng: Phạm Văn Dung; đối diện trường THCS Thanh An)Điểm cuối thửa đất số 371, tờ bản đồ số 123 (Chủ sử dụng: Vũ Văn Giỏi) | 160 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 757 Xã Tân Hưng | HNKĐất trồng cây hằng năm | Thửa đất số 254, tờ bản đồ số 123 (Chủ sử dụng: Phạm Văn Dung; đối diện trường THCS Thanh An)Điểm cuối thửa đất số 371, tờ bản đồ số 123 (Chủ sử dụng: Vũ Văn Giỏi) | 110 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 757 Xã Tân Hưng | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Thửa đất số 254, tờ bản đồ số 123 (Chủ sử dụng: Phạm Văn Dung; đối diện trường THCS Thanh An)Điểm cuối thửa đất số 371, tờ bản đồ số 123 (Chủ sử dụng: Vũ Văn Giỏi) | 37 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 757 Xã Tân Hưng | ODTĐất ở | Thửa đất số 254, tờ bản đồ số 123 (Chủ sử dụng: Phạm Văn Dung; đối diện trường THCS Thanh An)Điểm cuối thửa đất số 371, tờ bản đồ số 123 (Chủ sử dụng: Vũ Văn Giỏi) | 2.3 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 757 Xã Tân Hưng | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Thửa đất số 254, tờ bản đồ số 123 (Chủ sử dụng: Phạm Văn Dung; đối diện trường THCS Thanh An)Điểm cuối thửa đất số 371, tờ bản đồ số 123 (Chủ sử dụng: Vũ Văn Giỏi) | 1.4 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 757 Xã Tân Hưng | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Thửa đất số 254, tờ bản đồ số 123 (Chủ sử dụng: Phạm Văn Dung; đối diện trường THCS Thanh An)Điểm cuối thửa đất số 371, tờ bản đồ số 123 (Chủ sử dụng: Vũ Văn Giỏi) | 1.6 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 757 Xã Tân Hưng | CLNĐất trồng cây lâu năm | Thửa đất số 369, tờ bản đồ số 123 (chủ sử dụng: Bùi Thị Yến)Ngã tư giao đường bê tông Tổ 6, Trung Sơn (thửa đất số 87, tờ bản đồ số 130) | 160 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 757 Xã Tân Hưng | HNKĐất trồng cây hằng năm | Thửa đất số 369, tờ bản đồ số 123 (chủ sử dụng: Bùi Thị Yến)Ngã tư giao đường bê tông Tổ 6, Trung Sơn (thửa đất số 87, tờ bản đồ số 130) | 110 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 757 Xã Tân Hưng | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Thửa đất số 369, tờ bản đồ số 123 (chủ sử dụng: Bùi Thị Yến)Ngã tư giao đường bê tông Tổ 6, Trung Sơn (thửa đất số 87, tờ bản đồ số 130) | 37 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 757 Xã Tân Hưng | ODTĐất ở | Thửa đất số 369, tờ bản đồ số 123 (chủ sử dụng: Bùi Thị Yến)Ngã tư giao đường bê tông Tổ 6, Trung Sơn (thửa đất số 87, tờ bản đồ số 130) | 1.8 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 757 Xã Tân Hưng | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Thửa đất số 369, tờ bản đồ số 123 (chủ sử dụng: Bùi Thị Yến)Ngã tư giao đường bê tông Tổ 6, Trung Sơn (thửa đất số 87, tờ bản đồ số 130) | 1.1 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 757 Xã Tân Hưng | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Thửa đất số 369, tờ bản đồ số 123 (chủ sử dụng: Bùi Thị Yến)Ngã tư giao đường bê tông Tổ 6, Trung Sơn (thửa đất số 87, tờ bản đồ số 130) | 1.3 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 757 Xã Tân Hưng | CLNĐất trồng cây lâu năm | Ngã tư giao đường bê tông Tổ 6, Trung Sơn (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 131)Cầu Trà Thanh giáp
ranh xã Bình Tân | 160 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 757 Xã Tân Hưng | HNKĐất trồng cây hằng năm | Ngã tư giao đường bê tông Tổ 6, Trung Sơn (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 131)Cầu Trà Thanh giáp
ranh xã Bình Tân | 110 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 757 Xã Tân Hưng | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Ngã tư giao đường bê tông Tổ 6, Trung Sơn (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 131)Cầu Trà Thanh giáp
ranh xã Bình Tân | 37 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 757 Xã Tân Hưng | ODTĐất ở | Ngã tư giao đường bê tông Tổ 6, Trung Sơn (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 131)Cầu Trà Thanh giáp
ranh xã Bình Tân | 1.2 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 757 Xã Tân Hưng | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ngã tư giao đường bê tông Tổ 6, Trung Sơn (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 131)Cầu Trà Thanh giáp
ranh xã Bình Tân | 720 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 757 Xã Tân Hưng | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Ngã tư giao đường bê tông Tổ 6, Trung Sơn (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 131)Cầu Trà Thanh giáp
ranh xã Bình Tân | 840 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.