Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Đt 756, Xã Tân Hưng, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
24 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường ĐT 756 Xã Tân Hưng | CLNĐất trồng cây lâu năm | Ngã 3 dốc cà phê (thửa đất số 105, tờ bản đồ số 31)Ngã 3 giao đường ĐT 758
(thửa đất số 254, tờ bản đồ số 41) | 160 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756 Xã Tân Hưng | HNKĐất trồng cây hằng năm | Ngã 3 dốc cà phê (thửa đất số 105, tờ bản đồ số 31)Ngã 3 giao đường ĐT 758
(thửa đất số 254, tờ bản đồ số 41) | 110 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756 Xã Tân Hưng | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Ngã 3 dốc cà phê (thửa đất số 105, tờ bản đồ số 31)Ngã 3 giao đường ĐT 758
(thửa đất số 254, tờ bản đồ số 41) | 37 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756 Xã Tân Hưng | ODTĐất ở | Ngã 3 dốc cà phê (thửa đất số 105, tờ bản đồ số 31)Ngã 3 giao đường ĐT 758
(thửa đất số 254, tờ bản đồ số 41) | 1.8 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756 Xã Tân Hưng | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ngã 3 dốc cà phê (thửa đất số 105, tờ bản đồ số 31)Ngã 3 giao đường ĐT 758
(thửa đất số 254, tờ bản đồ số 41) | 1.1 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756 Xã Tân Hưng | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Ngã 3 dốc cà phê (thửa đất số 105, tờ bản đồ số 31)Ngã 3 giao đường ĐT 758
(thửa đất số 254, tờ bản đồ số 41) | 1.3 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756 Xã Tân Hưng | CLNĐất trồng cây lâu năm | Cầu suối Cát (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 4; ranh giới xã Tân Quan)Ngã 3 dốc cà phê (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 31) | 160 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756 Xã Tân Hưng | HNKĐất trồng cây hằng năm | Cầu suối Cát (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 4; ranh giới xã Tân Quan)Ngã 3 dốc cà phê (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 31) | 110 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756 Xã Tân Hưng | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Cầu suối Cát (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 4; ranh giới xã Tân Quan)Ngã 3 dốc cà phê (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 31) | 37 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756 Xã Tân Hưng | ODTĐất ở | Cầu suối Cát (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 4; ranh giới xã Tân Quan)Ngã 3 dốc cà phê (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 31) | 600 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756 Xã Tân Hưng | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Cầu suối Cát (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 4; ranh giới xã Tân Quan)Ngã 3 dốc cà phê (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 31) | 360 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756 Xã Tân Hưng | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Cầu suối Cát (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 4; ranh giới xã Tân Quan)Ngã 3 dốc cà phê (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 31) | 420 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756 Xã Tân Hưng | CLNĐất trồng cây lâu năm | Ngã 3 giao đường ĐT 758
(thửa đất số 259, tờ bản đồ số 41; trường THCS Tân Hưng)Ranh giới xã Nha Bích
(thửa đất số 594, tờ bản đồ số 15) | 160 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756 Xã Tân Hưng | HNKĐất trồng cây hằng năm | Ngã 3 giao đường ĐT 758
(thửa đất số 259, tờ bản đồ số 41; trường THCS Tân Hưng)Ranh giới xã Nha Bích
(thửa đất số 594, tờ bản đồ số 15) | 110 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756 Xã Tân Hưng | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Ngã 3 giao đường ĐT 758
(thửa đất số 259, tờ bản đồ số 41; trường THCS Tân Hưng)Ranh giới xã Nha Bích
(thửa đất số 594, tờ bản đồ số 15) | 37 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756 Xã Tân Hưng | ODTĐất ở | Ngã 3 giao đường ĐT 758
(thửa đất số 259, tờ bản đồ số 41; trường THCS Tân Hưng)Ranh giới xã Nha Bích
(thửa đất số 594, tờ bản đồ số 15) | 800 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756 Xã Tân Hưng | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ngã 3 giao đường ĐT 758
(thửa đất số 259, tờ bản đồ số 41; trường THCS Tân Hưng)Ranh giới xã Nha Bích
(thửa đất số 594, tờ bản đồ số 15) | 480 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756 Xã Tân Hưng | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Ngã 3 giao đường ĐT 758
(thửa đất số 259, tờ bản đồ số 41; trường THCS Tân Hưng)Ranh giới xã Nha Bích
(thửa đất số 594, tờ bản đồ số 15) | 560 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756 Xã Tân Hưng | CLNĐất trồng cây lâu năm | Giáp ranh xã Lộc QuangCầu suối Cát (thửa đất số 326, tờ bản đồ số 81; ranh giới xã Tân Quan) | 160 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756 Xã Tân Hưng | HNKĐất trồng cây hằng năm | Giáp ranh xã Lộc QuangCầu suối Cát (thửa đất số 326, tờ bản đồ số 81; ranh giới xã Tân Quan) | 85 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756 Xã Tân Hưng | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Giáp ranh xã Lộc QuangCầu suối Cát (thửa đất số 326, tờ bản đồ số 81; ranh giới xã Tân Quan) | 37 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756 Xã Tân Hưng | ODTĐất ở | Giáp ranh xã Lộc QuangCầu suối Cát (thửa đất số 326, tờ bản đồ số 81; ranh giới xã Tân Quan) | 800 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756 Xã Tân Hưng | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Giáp ranh xã Lộc QuangCầu suối Cát (thửa đất số 326, tờ bản đồ số 81; ranh giới xã Tân Quan) | 480 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 756 Xã Tân Hưng | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Giáp ranh xã Lộc QuangCầu suối Cát (thửa đất số 326, tờ bản đồ số 81; ranh giới xã Tân Quan) | 560 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.