Đường tỉnh 766 | Đất trồng cây lâu năm | Giáp ranh xã Xuân LộcCây xăng số 9 | | 380 triệu/m² | 310 triệu/m² | 220 triệu/m² |
Đường tỉnh 766 | Đất ở | Giáp ranh xã Xuân LộcCây xăng số 9 | | 1.3 tỷ/m² | 840 triệu/m² | 630 triệu/m² |
Đường tỉnh 766 | Đất trồng rừng sản xuất | Giáp ranh xã Xuân LộcCây xăng số 9 | | 250 triệu/m² | 200 triệu/m² | 140 triệu/m² |
Đường tỉnh 766 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Giáp ranh xã Xuân LộcCây xăng số 9 | | 780 triệu/m² | 500 triệu/m² | 380 triệu/m² |
Đường tỉnh 766 | Đất thương mại, dịch vụ | Giáp ranh xã Xuân LộcCây xăng số 9 | | 910 triệu/m² | 590 triệu/m² | 440 triệu/m² |
Đường tỉnh 766 | Đất trồng cây lâu năm | Cây xăng số 9Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu | | 380 triệu/m² | 310 triệu/m² | 220 triệu/m² |
Đường tỉnh 766 | Đất ở | Cây xăng số 9Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu | | 1.1 tỷ/m² | 840 triệu/m² | 630 triệu/m² |
Đường tỉnh 766 | Đất trồng rừng sản xuất | Cây xăng số 9Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu | | 250 triệu/m² | 200 triệu/m² | 140 triệu/m² |
Đường tỉnh 766 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Cây xăng số 9Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu | | 660 triệu/m² | 500 triệu/m² | 380 triệu/m² |
Đường tỉnh 766 | Đất thương mại, dịch vụ | Cây xăng số 9Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu | | 770 triệu/m² | 590 triệu/m² | 440 triệu/m² |
Đường tỉnh 766 | Đất trồng cây lâu năm | Hết Nhà văn hóa ấp Tân HữuRanh giới tỉnh Lâm Đồng | | 380 triệu/m² | 310 triệu/m² | 220 triệu/m² |
Đường tỉnh 766 | Đất ở | Hết Nhà văn hóa ấp Tân HữuRanh giới tỉnh Lâm Đồng | | 1.4 tỷ/m² | 840 triệu/m² | 630 triệu/m² |
Đường tỉnh 766 | Đất trồng rừng sản xuất | Hết Nhà văn hóa ấp Tân HữuRanh giới tỉnh Lâm Đồng | | 250 triệu/m² | 200 triệu/m² | 140 triệu/m² |
Đường tỉnh 766 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Hết Nhà văn hóa ấp Tân HữuRanh giới tỉnh Lâm Đồng | | 840 triệu/m² | 500 triệu/m² | 380 triệu/m² |
Đường tỉnh 766 | Đất thương mại, dịch vụ | Hết Nhà văn hóa ấp Tân HữuRanh giới tỉnh Lâm Đồng | | 980 triệu/m² | 590 triệu/m² | 440 triệu/m² |
Đường lô 13 | Đất trồng cây lâu năm | Đường tỉnh 766Hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành | | 330 triệu/m² | 260 triệu/m² | 180 triệu/m² |
Đường lô 13 | Đất ở | Đường tỉnh 766Hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành | | 590 triệu/m² | 530 triệu/m² | 400 triệu/m² |
Đường lô 13 | Đất trồng rừng sản xuất | Đường tỉnh 766Hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành | | 200 triệu/m² | 150 triệu/m² | 110 triệu/m² |
Đường lô 13 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đường tỉnh 766Hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành | | 350 triệu/m² | 320 triệu/m² | 240 triệu/m² |
Đường lô 13 | Đất thương mại, dịch vụ | Đường tỉnh 766Hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành | | 410 triệu/m² | 370 triệu/m² | 280 triệu/m² |
Đường Xuân Thành đi Trảng Táo | Đất trồng cây lâu năm | Đường tỉnh 766Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thành) | | 330 triệu/m² | 260 triệu/m² | 180 triệu/m² |
Đường Xuân Thành đi Trảng Táo | Đất ở | Đường tỉnh 766Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thành) | | 620 triệu/m² | 550 triệu/m² | 410 triệu/m² |
Đường Xuân Thành đi Trảng Táo | Đất trồng rừng sản xuất | Đường tỉnh 766Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thành) | | 200 triệu/m² | 150 triệu/m² | 110 triệu/m² |
Đường Xuân Thành đi Trảng Táo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đường tỉnh 766Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thành) | | 370 triệu/m² | 330 triệu/m² | 250 triệu/m² |
Đường Xuân Thành đi Trảng Táo | Đất thương mại, dịch vụ | Đường tỉnh 766Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thành) | | 430 triệu/m² | 390 triệu/m² | 290 triệu/m² |
Đường Kinh tế - ấp Gia Hòa | Đất trồng cây lâu năm | Đường tỉnh 766Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) | | 330 triệu/m² | 260 triệu/m² | 180 triệu/m² |
Đường Kinh tế - ấp Gia Hòa | Đất ở | Đường tỉnh 766Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) | | 620 triệu/m² | 550 triệu/m² | 410 triệu/m² |
Đường Kinh tế - ấp Gia Hòa | Đất trồng rừng sản xuất | Đường tỉnh 766Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) | | 200 triệu/m² | 150 triệu/m² | 110 triệu/m² |
Đường Kinh tế - ấp Gia Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đường tỉnh 766Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) | | 370 triệu/m² | 330 triệu/m² | 250 triệu/m² |
Đường Kinh tế - ấp Gia Hòa | Đất thương mại, dịch vụ | Đường tỉnh 766Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) | | 430 triệu/m² | 390 triệu/m² | 290 triệu/m² |