Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc, Xã Xuân Thành, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
15 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc Xã Xuân Thành | CLNĐất trồng cây lâu năm | Đường tỉnh 766Ngã 3 Ông Sáng Chùa | 500 triệu/m² | 350 triệu/m² | 290 triệu/m² | 200 triệu/m² |
Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc Xã Xuân Thành | ODTĐất ở | Đường tỉnh 766Ngã 3 Ông Sáng Chùa | 1.7 tỷ/m² | 860 triệu/m² | 660 triệu/m² | 530 triệu/m² |
Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc Xã Xuân Thành | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Đường tỉnh 766Ngã 3 Ông Sáng Chùa | 370 triệu/m² | 230 triệu/m² | 180 triệu/m² | 130 triệu/m² |
Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc Xã Xuân Thành | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đường tỉnh 766Ngã 3 Ông Sáng Chùa | 1 tỷ/m² | 520 triệu/m² | 400 triệu/m² | 320 triệu/m² |
Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc Xã Xuân Thành | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Đường tỉnh 766Ngã 3 Ông Sáng Chùa | 1.2 tỷ/m² | 600 triệu/m² | 460 triệu/m² | 370 triệu/m² |
Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc Xã Xuân Thành | CLNĐất trồng cây lâu năm | Ngã 3 Ông Sáng ChùaĐường trung tâm xã Suối Cao đi cao su | 500 triệu/m² | 350 triệu/m² | 290 triệu/m² | 200 triệu/m² |
Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc Xã Xuân Thành | ODTĐất ở | Ngã 3 Ông Sáng ChùaĐường trung tâm xã Suối Cao đi cao su | 1.2 tỷ/m² | 600 triệu/m² | 520 triệu/m² | 450 triệu/m² |
Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc Xã Xuân Thành | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Ngã 3 Ông Sáng ChùaĐường trung tâm xã Suối Cao đi cao su | 370 triệu/m² | 230 triệu/m² | 180 triệu/m² | 130 triệu/m² |
Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc Xã Xuân Thành | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ngã 3 Ông Sáng ChùaĐường trung tâm xã Suối Cao đi cao su | 720 triệu/m² | 380 triệu/m² | 310 triệu/m² | 270 triệu/m² |
Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc Xã Xuân Thành | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Ngã 3 Ông Sáng ChùaĐường trung tâm xã Suối Cao đi cao su | 840 triệu/m² | 440 triệu/m² | 360 triệu/m² | 320 triệu/m² |
Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc Xã Xuân Thành | CLNĐất trồng cây lâu năm | Cách ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc và đường Xuân Trường - Suối Cao 250 mQua ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc và đường Xuân Trường - Suối Cao 250 m | 500 triệu/m² | 350 triệu/m² | 290 triệu/m² | 200 triệu/m² |
Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc Xã Xuân Thành | ODTĐất ở | Cách ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc và đường Xuân Trường - Suối Cao 250 mQua ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc và đường Xuân Trường - Suối Cao 250 m | 1.7 tỷ/m² | 860 triệu/m² | 660 triệu/m² | 530 triệu/m² |
Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc Xã Xuân Thành | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Cách ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc và đường Xuân Trường - Suối Cao 250 mQua ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc và đường Xuân Trường - Suối Cao 250 m | 370 triệu/m² | 230 triệu/m² | 180 triệu/m² | 130 triệu/m² |
Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc Xã Xuân Thành | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Cách ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc và đường Xuân Trường - Suối Cao 250 mQua ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc và đường Xuân Trường - Suối Cao 250 m | 1 tỷ/m² | 520 triệu/m² | 400 triệu/m² | 320 triệu/m² |
Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc Xã Xuân Thành | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Cách ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc và đường Xuân Trường - Suối Cao 250 mQua ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc và đường Xuân Trường - Suối Cao 250 m | 1.2 tỷ/m² | 600 triệu/m² | 460 triệu/m² | 370 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.