Đường Xuân Thành đi Trảng Táo | Đất trồng cây lâu năm | Đường tỉnh 766Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thành) | | 350 triệu/m² | 260 triệu/m² | 180 triệu/m² |
Đường Xuân Thành đi Trảng Táo | Đất ở | Đường tỉnh 766Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thành) | | 620 triệu/m² | 550 triệu/m² | 410 triệu/m² |
Đường Xuân Thành đi Trảng Táo | Đất trồng rừng sản xuất | Đường tỉnh 766Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thành) | | 200 triệu/m² | 150 triệu/m² | 110 triệu/m² |
Đường Xuân Thành đi Trảng Táo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đường tỉnh 766Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thành) | | 370 triệu/m² | 330 triệu/m² | 250 triệu/m² |
Đường Xuân Thành đi Trảng Táo | Đất thương mại, dịch vụ | Đường tỉnh 766Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thành) | | 430 triệu/m² | 390 triệu/m² | 290 triệu/m² |
Đường Kinh tế - ấp Gia Hòa | Đất trồng cây lâu năm | Đường tỉnh 766Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) | | 350 triệu/m² | 260 triệu/m² | 180 triệu/m² |
Đường Kinh tế - ấp Gia Hòa | Đất ở | Đường tỉnh 766Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) | | 620 triệu/m² | 550 triệu/m² | 410 triệu/m² |
Đường Kinh tế - ấp Gia Hòa | Đất trồng rừng sản xuất | Đường tỉnh 766Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) | | 200 triệu/m² | 150 triệu/m² | 110 triệu/m² |
Đường Kinh tế - ấp Gia Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đường tỉnh 766Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) | | 370 triệu/m² | 330 triệu/m² | 250 triệu/m² |
Đường Kinh tế - ấp Gia Hòa | Đất thương mại, dịch vụ | Đường tỉnh 766Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) | | 430 triệu/m² | 390 triệu/m² | 290 triệu/m² |
Đường Xuân Lộc - Long Khánh | Đất trồng cây lâu năm | Đường tỉnh 766Cầu gió bay | | 350 triệu/m² | 260 triệu/m² | 180 triệu/m² |
Đường Xuân Lộc - Long Khánh | Đất ở | Đường tỉnh 766Cầu gió bay | | 1.3 tỷ/m² | 880 triệu/m² | 660 triệu/m² |
Đường Xuân Lộc - Long Khánh | Đất trồng rừng sản xuất | Đường tỉnh 766Cầu gió bay | | 200 triệu/m² | 150 triệu/m² | 110 triệu/m² |
Đường Xuân Lộc - Long Khánh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đường tỉnh 766Cầu gió bay | | 780 triệu/m² | 530 triệu/m² | 400 triệu/m² |
Đường Xuân Lộc - Long Khánh | Đất thương mại, dịch vụ | Đường tỉnh 766Cầu gió bay | | 910 triệu/m² | 620 triệu/m² | 460 triệu/m² |
Đường Xuân Lộc - Long Khánh | Đất trồng cây lâu năm | Giáp ranh xã Xuân ThànhHết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 130 về bên phải và hết ranh thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 130 về bên trái | | 350 triệu/m² | 260 triệu/m² | 180 triệu/m² |
Đường Xuân Lộc - Long Khánh | Đất ở | Giáp ranh xã Xuân ThànhHết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 130 về bên phải và hết ranh thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 130 về bên trái | | 990 triệu/m² | 780 triệu/m² | 570 triệu/m² |
Đường Xuân Lộc - Long Khánh | Đất trồng rừng sản xuất | Giáp ranh xã Xuân ThànhHết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 130 về bên phải và hết ranh thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 130 về bên trái | | 200 triệu/m² | 150 triệu/m² | 110 triệu/m² |
Đường Xuân Lộc - Long Khánh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Giáp ranh xã Xuân ThànhHết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 130 về bên phải và hết ranh thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 130 về bên trái | | 590 triệu/m² | 470 triệu/m² | 340 triệu/m² |
Đường Xuân Lộc - Long Khánh | Đất thương mại, dịch vụ | Giáp ranh xã Xuân ThànhHết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 130 về bên phải và hết ranh thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 130 về bên trái | | 690 triệu/m² | 550 triệu/m² | 400 triệu/m² |
Đường Xuân Lộc - Long Khánh | Đất trồng cây lâu năm | Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 130 về bên phải và hết ranh thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 130 về bên tráiHết ranh thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 139 về bên phải và hết ranh thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 139 về bên trái | | 350 triệu/m² | 260 triệu/m² | 180 triệu/m² |
Đường Xuân Lộc - Long Khánh | Đất ở | Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 130 về bên phải và hết ranh thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 130 về bên tráiHết ranh thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 139 về bên phải và hết ranh thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 139 về bên trái | | 1.3 tỷ/m² | 850 triệu/m² | 640 triệu/m² |
Đường Xuân Lộc - Long Khánh | Đất trồng rừng sản xuất | Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 130 về bên phải và hết ranh thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 130 về bên tráiHết ranh thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 139 về bên phải và hết ranh thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 139 về bên trái | | 200 triệu/m² | 150 triệu/m² | 110 triệu/m² |
Đường Xuân Lộc - Long Khánh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 130 về bên phải và hết ranh thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 130 về bên tráiHết ranh thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 139 về bên phải và hết ranh thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 139 về bên trái | | 780 triệu/m² | 510 triệu/m² | 380 triệu/m² |
Đường Xuân Lộc - Long Khánh | Đất thương mại, dịch vụ | Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 130 về bên phải và hết ranh thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 130 về bên tráiHết ranh thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 139 về bên phải và hết ranh thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 139 về bên trái | | 910 triệu/m² | 600 triệu/m² | 450 triệu/m² |
Đường Xuân Lộc - Long Khánh | Đất trồng cây lâu năm | Hết ranh thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 139 về bên phải và hết ranh thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 139 về bên tráiGiáp ranh phường Bảo Vinh | | 350 triệu/m² | 260 triệu/m² | 180 triệu/m² |
Đường Xuân Lộc - Long Khánh | Đất ở | Hết ranh thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 139 về bên phải và hết ranh thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 139 về bên tráiGiáp ranh phường Bảo Vinh | | 990 triệu/m² | 780 triệu/m² | 570 triệu/m² |
Đường Xuân Lộc - Long Khánh | Đất trồng rừng sản xuất | Hết ranh thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 139 về bên phải và hết ranh thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 139 về bên tráiGiáp ranh phường Bảo Vinh | | 200 triệu/m² | 150 triệu/m² | 110 triệu/m² |
Đường Xuân Lộc - Long Khánh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Hết ranh thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 139 về bên phải và hết ranh thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 139 về bên tráiGiáp ranh phường Bảo Vinh | | 590 triệu/m² | 470 triệu/m² | 340 triệu/m² |
Đường Xuân Lộc - Long Khánh | Đất thương mại, dịch vụ | Hết ranh thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 139 về bên phải và hết ranh thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 139 về bên tráiGiáp ranh phường Bảo Vinh | | 690 triệu/m² | 550 triệu/m² | 400 triệu/m² |