Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Hùng Vương (quốc Lộ 1 Cũ), Xã Xuân Lộc, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
30 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Xã Xuân Lộc | CLNĐất trồng cây lâu năm | Quốc lộ 1Suối Gia Măng | 570 triệu/m² | 380 triệu/m² | 300 triệu/m² | 220 triệu/m² |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Xã Xuân Lộc | ODTĐất ở | Quốc lộ 1Suối Gia Măng | 4.2 tỷ/m² | 1.7 tỷ/m² | 980 triệu/m² | 770 triệu/m² |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Xã Xuân Lộc | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Quốc lộ 1Suối Gia Măng | 400 triệu/m² | 250 triệu/m² | 200 triệu/m² | 140 triệu/m² |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Xã Xuân Lộc | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Quốc lộ 1Suối Gia Măng | 2.5 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | 590 triệu/m² | 460 triệu/m² |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Xã Xuân Lộc | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Quốc lộ 1Suối Gia Măng | 2.9 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² | 690 triệu/m² | 540 triệu/m² |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Xã Xuân Lộc | CLNĐất trồng cây lâu năm | Suối Gia MăngHết chi nhánh Điện lực Xuân Lộc | 800 triệu/m² | 550 triệu/m² | 440 triệu/m² | 320 triệu/m² |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Xã Xuân Lộc | ODTĐất ở | Suối Gia MăngHết chi nhánh Điện lực Xuân Lộc | 5.3 tỷ/m² | 2.1 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² | 980 triệu/m² |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Xã Xuân Lộc | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Suối Gia MăngHết chi nhánh Điện lực Xuân Lộc | 500 triệu/m² | 350 triệu/m² | 290 triệu/m² | 220 triệu/m² |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Xã Xuân Lộc | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Suối Gia MăngHết chi nhánh Điện lực Xuân Lộc | 3.2 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | 720 triệu/m² | 590 triệu/m² |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Xã Xuân Lộc | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Suối Gia MăngHết chi nhánh Điện lực Xuân Lộc | 3.7 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² | 840 triệu/m² | 690 triệu/m² |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Xã Xuân Lộc | CLNĐất trồng cây lâu năm | Hết chi nhánh Điện lực Xuân LộcHết Nhà thờ Tam Thái | 800 triệu/m² | 550 triệu/m² | 440 triệu/m² | 320 triệu/m² |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Xã Xuân Lộc | ODTĐất ở | Hết chi nhánh Điện lực Xuân LộcHết Nhà thờ Tam Thái | 5.6 tỷ/m² | 2.1 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² | 980 triệu/m² |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Xã Xuân Lộc | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Hết chi nhánh Điện lực Xuân LộcHết Nhà thờ Tam Thái | 500 triệu/m² | 350 triệu/m² | 290 triệu/m² | 220 triệu/m² |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Xã Xuân Lộc | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Hết chi nhánh Điện lực Xuân LộcHết Nhà thờ Tam Thái | 3.4 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | 720 triệu/m² | 590 triệu/m² |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Xã Xuân Lộc | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Hết chi nhánh Điện lực Xuân LộcHết Nhà thờ Tam Thái | 3.9 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² | 840 triệu/m² | 690 triệu/m² |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Xã Xuân Lộc | CLNĐất trồng cây lâu năm | Hết Nhà thờ Tam TháiHết Trường Tiểu học Kim Đồng | 800 triệu/m² | 550 triệu/m² | 440 triệu/m² | 320 triệu/m² |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Xã Xuân Lộc | ODTĐất ở | Hết Nhà thờ Tam TháiHết Trường Tiểu học Kim Đồng | 5 tỷ/m² | 2.1 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² | 980 triệu/m² |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Xã Xuân Lộc | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Hết Nhà thờ Tam TháiHết Trường Tiểu học Kim Đồng | 500 triệu/m² | 350 triệu/m² | 290 triệu/m² | 220 triệu/m² |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Xã Xuân Lộc | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Hết Nhà thờ Tam TháiHết Trường Tiểu học Kim Đồng | 3 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | 720 triệu/m² | 590 triệu/m² |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Xã Xuân Lộc | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Hết Nhà thờ Tam TháiHết Trường Tiểu học Kim Đồng | 3.5 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² | 840 triệu/m² | 690 triệu/m² |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Xã Xuân Lộc | CLNĐất trồng cây lâu năm | Hết Trường Tiểu học Kim ĐồngCầu Phước Hưng | 800 triệu/m² | 550 triệu/m² | 440 triệu/m² | 320 triệu/m² |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Xã Xuân Lộc | ODTĐất ở | Hết Trường Tiểu học Kim ĐồngCầu Phước Hưng | 4.2 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² | 980 triệu/m² |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Xã Xuân Lộc | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Hết Trường Tiểu học Kim ĐồngCầu Phước Hưng | 500 triệu/m² | 350 triệu/m² | 290 triệu/m² | 220 triệu/m² |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Xã Xuân Lộc | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Hết Trường Tiểu học Kim ĐồngCầu Phước Hưng | 2.5 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² | 720 triệu/m² | 590 triệu/m² |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Xã Xuân Lộc | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Hết Trường Tiểu học Kim ĐồngCầu Phước Hưng | 2.9 tỷ/m² | 1.4 tỷ/m² | 840 triệu/m² | 690 triệu/m² |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Xã Xuân Lộc | CLNĐất trồng cây lâu năm | Cầu Phước HưngĐường Hồ Núi Le | 800 triệu/m² | 550 triệu/m² | 440 triệu/m² | 320 triệu/m² |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Xã Xuân Lộc | ODTĐất ở | Cầu Phước HưngĐường Hồ Núi Le | 3.9 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² | 980 triệu/m² |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Xã Xuân Lộc | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Cầu Phước HưngĐường Hồ Núi Le | 500 triệu/m² | 350 triệu/m² | 290 triệu/m² | 220 triệu/m² |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Xã Xuân Lộc | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Cầu Phước HưngĐường Hồ Núi Le | 2.3 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² | 720 triệu/m² | 590 triệu/m² |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Xã Xuân Lộc | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Cầu Phước HưngĐường Hồ Núi Le | 2.7 tỷ/m² | 1.4 tỷ/m² | 840 triệu/m² | 690 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.