Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Xuân Lộc - Long Khánh, Xã Xuân Lộc, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
20 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Xuân Lộc - Long Khánh Xã Xuân Lộc | CLNĐất trồng cây lâu năm | Đường tỉnh 766Cầu gió bay | 530 triệu/m² | 350 triệu/m² | 260 triệu/m² | 180 triệu/m² |
Đường Xuân Lộc - Long Khánh Xã Xuân Lộc | ODTĐất ở | Đường tỉnh 766Cầu gió bay | 2.6 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | 880 triệu/m² | 660 triệu/m² |
Đường Xuân Lộc - Long Khánh Xã Xuân Lộc | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Đường tỉnh 766Cầu gió bay | 330 triệu/m² | 200 triệu/m² | 150 triệu/m² | 110 triệu/m² |
Đường Xuân Lộc - Long Khánh Xã Xuân Lộc | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đường tỉnh 766Cầu gió bay | 1.6 tỷ/m² | 780 triệu/m² | 530 triệu/m² | 400 triệu/m² |
Đường Xuân Lộc - Long Khánh Xã Xuân Lộc | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Đường tỉnh 766Cầu gió bay | 1.8 tỷ/m² | 910 triệu/m² | 620 triệu/m² | 460 triệu/m² |
Đường Xuân Lộc - Long Khánh Xã Xuân Lộc | CLNĐất trồng cây lâu năm | Giáp ranh xã Xuân ThànhHết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 130 về bên phải và hết ranh thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 130 về bên trái | 530 triệu/m² | 350 triệu/m² | 260 triệu/m² | 180 triệu/m² |
Đường Xuân Lộc - Long Khánh Xã Xuân Lộc | ODTĐất ở | Giáp ranh xã Xuân ThànhHết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 130 về bên phải và hết ranh thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 130 về bên trái | 2 tỷ/m² | 990 triệu/m² | 780 triệu/m² | 570 triệu/m² |
Đường Xuân Lộc - Long Khánh Xã Xuân Lộc | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Giáp ranh xã Xuân ThànhHết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 130 về bên phải và hết ranh thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 130 về bên trái | 330 triệu/m² | 200 triệu/m² | 150 triệu/m² | 110 triệu/m² |
Đường Xuân Lộc - Long Khánh Xã Xuân Lộc | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Giáp ranh xã Xuân ThànhHết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 130 về bên phải và hết ranh thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 130 về bên trái | 1.2 tỷ/m² | 590 triệu/m² | 470 triệu/m² | 340 triệu/m² |
Đường Xuân Lộc - Long Khánh Xã Xuân Lộc | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Giáp ranh xã Xuân ThànhHết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 130 về bên phải và hết ranh thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 130 về bên trái | 1.4 tỷ/m² | 690 triệu/m² | 550 triệu/m² | 400 triệu/m² |
Đường Xuân Lộc - Long Khánh Xã Xuân Lộc | CLNĐất trồng cây lâu năm | Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 130 về bên phải và hết ranh thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 130 về bên tráiHết ranh thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 139 về bên phải và hết ranh thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 139 về bên trái | 530 triệu/m² | 350 triệu/m² | 260 triệu/m² | 180 triệu/m² |
Đường Xuân Lộc - Long Khánh Xã Xuân Lộc | ODTĐất ở | Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 130 về bên phải và hết ranh thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 130 về bên tráiHết ranh thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 139 về bên phải và hết ranh thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 139 về bên trái | 2.8 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | 850 triệu/m² | 640 triệu/m² |
Đường Xuân Lộc - Long Khánh Xã Xuân Lộc | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 130 về bên phải và hết ranh thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 130 về bên tráiHết ranh thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 139 về bên phải và hết ranh thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 139 về bên trái | 330 triệu/m² | 200 triệu/m² | 150 triệu/m² | 110 triệu/m² |
Đường Xuân Lộc - Long Khánh Xã Xuân Lộc | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 130 về bên phải và hết ranh thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 130 về bên tráiHết ranh thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 139 về bên phải và hết ranh thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 139 về bên trái | 1.7 tỷ/m² | 780 triệu/m² | 510 triệu/m² | 380 triệu/m² |
Đường Xuân Lộc - Long Khánh Xã Xuân Lộc | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 130 về bên phải và hết ranh thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 130 về bên tráiHết ranh thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 139 về bên phải và hết ranh thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 139 về bên trái | 2 tỷ/m² | 910 triệu/m² | 600 triệu/m² | 450 triệu/m² |
Đường Xuân Lộc - Long Khánh Xã Xuân Lộc | CLNĐất trồng cây lâu năm | Hết ranh thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 139 về bên phải và hết ranh thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 139 về bên tráiGiáp ranh phường Bảo Vinh | 530 triệu/m² | 350 triệu/m² | 260 triệu/m² | 180 triệu/m² |
Đường Xuân Lộc - Long Khánh Xã Xuân Lộc | ODTĐất ở | Hết ranh thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 139 về bên phải và hết ranh thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 139 về bên tráiGiáp ranh phường Bảo Vinh | 2 tỷ/m² | 990 triệu/m² | 780 triệu/m² | 570 triệu/m² |
Đường Xuân Lộc - Long Khánh Xã Xuân Lộc | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Hết ranh thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 139 về bên phải và hết ranh thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 139 về bên tráiGiáp ranh phường Bảo Vinh | 330 triệu/m² | 200 triệu/m² | 150 triệu/m² | 110 triệu/m² |
Đường Xuân Lộc - Long Khánh Xã Xuân Lộc | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Hết ranh thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 139 về bên phải và hết ranh thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 139 về bên tráiGiáp ranh phường Bảo Vinh | 1.2 tỷ/m² | 590 triệu/m² | 470 triệu/m² | 340 triệu/m² |
Đường Xuân Lộc - Long Khánh Xã Xuân Lộc | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Hết ranh thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 139 về bên phải và hết ranh thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 139 về bên tráiGiáp ranh phường Bảo Vinh | 1.4 tỷ/m² | 690 triệu/m² | 550 triệu/m² | 400 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.