Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Xuân Thành Đi Trảng Táo, Xã Xuân Lộc, Đồng Nai năm 2026 với 5 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất ở, Đất trồng rừng sản xuất, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 110.000.000 đến 1.200.000.000 đồng/m².
5 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Xuân Thành đi Trảng Táo Xã Xuân Lộc | CLN Đất trồng cây lâu năm | Đường tỉnh 766Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thành) | 530 triệu/m² | 350 triệu/m² | 260 triệu/m² | 180 triệu/m² |
Đường Xuân Thành đi Trảng Táo Xã Xuân Lộc | ODT Đất ở | Đường tỉnh 766Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thành) | 1.2 tỷ/m² | 620 triệu/m² | 550 triệu/m² | 410 triệu/m² |
Đường Xuân Thành đi Trảng Táo Xã Xuân Lộc | RSX Đất trồng rừng sản xuất | Đường tỉnh 766Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thành) | 330 triệu/m² | 200 triệu/m² | 150 triệu/m² | 110 triệu/m² |
Đường Xuân Thành đi Trảng Táo Xã Xuân Lộc | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đường tỉnh 766Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thành) | 720 triệu/m² | 370 triệu/m² | 330 triệu/m² | 250 triệu/m² |
Đường Xuân Thành đi Trảng Táo Xã Xuân Lộc | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Đường tỉnh 766Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thành) | 840 triệu/m² | 430 triệu/m² | 390 triệu/m² | 290 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.