Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Xuân Hiệp 13, Xã Xuân Lộc, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
5 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Xuân Hiệp 13 Xã Xuân Lộc | CLNĐất trồng cây lâu năm | Đường Song hànhHết ranh thửa đất số 151, tờ BĐĐC số 292 về bên phải và hết ranh thửa đất số 71, tờ BĐĐC số 292 về bên trái, xã Xuân Lộc | 530 triệu/m² | 350 triệu/m² | 260 triệu/m² | 180 triệu/m² |
Đường Xuân Hiệp 13 Xã Xuân Lộc | ODTĐất ở | Đường Song hànhHết ranh thửa đất số 151, tờ BĐĐC số 292 về bên phải và hết ranh thửa đất số 71, tờ BĐĐC số 292 về bên trái, xã Xuân Lộc | 1.4 tỷ/m² | 710 triệu/m² | 590 triệu/m² | 470 triệu/m² |
Đường Xuân Hiệp 13 Xã Xuân Lộc | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Đường Song hànhHết ranh thửa đất số 151, tờ BĐĐC số 292 về bên phải và hết ranh thửa đất số 71, tờ BĐĐC số 292 về bên trái, xã Xuân Lộc | 330 triệu/m² | 200 triệu/m² | 150 triệu/m² | 110 triệu/m² |
Đường Xuân Hiệp 13 Xã Xuân Lộc | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đường Song hànhHết ranh thửa đất số 151, tờ BĐĐC số 292 về bên phải và hết ranh thửa đất số 71, tờ BĐĐC số 292 về bên trái, xã Xuân Lộc | 840 triệu/m² | 430 triệu/m² | 350 triệu/m² | 280 triệu/m² |
Đường Xuân Hiệp 13 Xã Xuân Lộc | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Đường Song hànhHết ranh thửa đất số 151, tờ BĐĐC số 292 về bên phải và hết ranh thửa đất số 71, tờ BĐĐC số 292 về bên trái, xã Xuân Lộc | 980 triệu/m² | 500 triệu/m² | 410 triệu/m² | 330 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.