Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường L6 - Ấp Thọ Lộc, Xã Xuân Lộc, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
5 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường L6 - ấp Thọ Lộc Xã Xuân Lộc | CLNĐất trồng cây lâu năm | Đường Xuân Lộc - Long KhánhHết ranh thửa đất số 191, tờ BĐĐC số 96 về bên phải và hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 104 về bên trái | 530 triệu/m² | 350 triệu/m² | 260 triệu/m² | 180 triệu/m² |
Đường L6 - ấp Thọ Lộc Xã Xuân Lộc | ODTĐất ở | Đường Xuân Lộc - Long KhánhHết ranh thửa đất số 191, tờ BĐĐC số 96 về bên phải và hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 104 về bên trái | 1.5 tỷ/m² | 730 triệu/m² | 560 triệu/m² | 450 triệu/m² |
Đường L6 - ấp Thọ Lộc Xã Xuân Lộc | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Đường Xuân Lộc - Long KhánhHết ranh thửa đất số 191, tờ BĐĐC số 96 về bên phải và hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 104 về bên trái | 330 triệu/m² | 200 triệu/m² | 150 triệu/m² | 110 triệu/m² |
Đường L6 - ấp Thọ Lộc Xã Xuân Lộc | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đường Xuân Lộc - Long KhánhHết ranh thửa đất số 191, tờ BĐĐC số 96 về bên phải và hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 104 về bên trái | 900 triệu/m² | 440 triệu/m² | 340 triệu/m² | 270 triệu/m² |
Đường L6 - ấp Thọ Lộc Xã Xuân Lộc | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Đường Xuân Lộc - Long KhánhHết ranh thửa đất số 191, tờ BĐĐC số 96 về bên phải và hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 104 về bên trái | 1.1 tỷ/m² | 510 triệu/m² | 390 triệu/m² | 320 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.