THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Hưng Phước, Đồng Nai 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Hưng Phước, Đồng Nai năm 2026, gồm 16 đường/khu vực có dữ liệu và 182 dòng giá. Giá từ 13.000.000 đến 168.000.000 đồng/m².

Có 16 đường/khu vực và 182 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường ĐT 759B
Xã Hưng Phước
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Giáp ranh xã Thiện HưngCầu sắt 2
168 triệu/m²
Đường ĐT 759B
Xã Hưng Phước
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Giáp ranh xã Thiện HưngCầu sắt 2
126 triệu/m²
Đường ĐT 759B
Xã Hưng Phước
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Giáp ranh xã Thiện HưngCầu sắt 2
32.1 triệu/m²
Đường ĐT 759B
Xã Hưng Phước
RSX
Đất trồng rừng sản xuất
Giáp ranh xã Thiện HưngCầu sắt 2
49.3 triệu/m²
Đường ĐT 759B
Xã Hưng Phước
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Cầu sắt 2Trụ sở UBND xã Hưng Phước (cũ)
168 triệu/m²
Đường ĐT 759B
Xã Hưng Phước
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Cầu sắt 2Trụ sở UBND xã Hưng Phước (cũ)
126 triệu/m²
Đường ĐT 759B
Xã Hưng Phước
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Cầu sắt 2Trụ sở UBND xã Hưng Phước (cũ)
32.1 triệu/m²
Đường ĐT 759B
Xã Hưng Phước
RSX
Đất trồng rừng sản xuất
Cầu sắt 2Trụ sở UBND xã Hưng Phước (cũ)
49.3 triệu/m²
Đường ĐT 759B
Xã Hưng Phước
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Trụ sở UBND xã Hưng Phước (cũ)Cửa khẩu Hoàng Diệu
168 triệu/m²
Đường ĐT 759B
Xã Hưng Phước
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Trụ sở UBND xã Hưng Phước (cũ)Cửa khẩu Hoàng Diệu
126 triệu/m²
Đường ĐT 759B
Xã Hưng Phước
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Trụ sở UBND xã Hưng Phước (cũ)Cửa khẩu Hoàng Diệu
32.1 triệu/m²
Đường ĐT 759B
Xã Hưng Phước
RSX
Đất trồng rừng sản xuất
Trụ sở UBND xã Hưng Phước (cũ)Cửa khẩu Hoàng Diệu
49.3 triệu/m²
Đường Quy hoạch trung tâm UBND xã Phước Thiện (cũ)
Xã Hưng Phước
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Toàn tuyến
105 triệu/m²
Đường Quy hoạch trung tâm UBND xã Phước Thiện (cũ)
Xã Hưng Phước
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Toàn tuyến
70 triệu/m²
Đường Quy hoạch trung tâm UBND xã Phước Thiện (cũ)
Xã Hưng Phước
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Toàn tuyến
32.1 triệu/m²
Đường Quy hoạch trung tâm UBND xã Phước Thiện (cũ)
Xã Hưng Phước
RSX
Đất trồng rừng sản xuất
Toàn tuyến
49.3 triệu/m²
Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này)
Xã Hưng Phước
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Toàn tuyến
105 triệu/m²
Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này)
Xã Hưng Phước
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Toàn tuyến
70 triệu/m²
Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này)
Xã Hưng Phước
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Toàn tuyến
32.1 triệu/m²
Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này)
Xã Hưng Phước
RSX
Đất trồng rừng sản xuất
Toàn tuyến
49.3 triệu/m²
Đường nhựa ấp Tân Hưng
Xã Hưng Phước
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Đường ĐT759BHết ranh nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 62, thửa đất số 9 đến thửa đất số 106, tờ bản đồ số 63)
50 triệu/m²
Đường nhựa ấp Tân Hưng
Xã Hưng Phước
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Đường ĐT759BHết ranh nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 62, thửa đất số 9 đến thửa đất số 106, tờ bản đồ số 63)
35 triệu/m²
Đường nhựa ấp Tân Hưng
Xã Hưng Phước
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Đường ĐT759BHết ranh nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 62, thửa đất số 9 đến thửa đất số 106, tờ bản đồ số 63)
13 triệu/m²
Đường nhựa ấp Tân Hưng
Xã Hưng Phước
RSX
Đất trồng rừng sản xuất
Đường ĐT759BHết ranh nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 62, thửa đất số 9 đến thửa đất số 106, tờ bản đồ số 63)
20 triệu/m²
Đường nhựa vào trạm y tế (đối diện cổng chào ấp 6)
Xã Hưng Phước
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Đường ĐT759BNgã ba Nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 61, thửa đất số 19 đến tờ bản đồ số 48, thửa đất số 771 )
50 triệu/m²
Đường nhựa vào trạm y tế (đối diện cổng chào ấp 6)
Xã Hưng Phước
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Đường ĐT759BNgã ba Nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 61, thửa đất số 19 đến tờ bản đồ số 48, thửa đất số 771 )
35 triệu/m²
Đường nhựa vào trạm y tế (đối diện cổng chào ấp 6)
Xã Hưng Phước
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Đường ĐT759BNgã ba Nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 61, thửa đất số 19 đến tờ bản đồ số 48, thửa đất số 771 )
13 triệu/m²
Đường nhựa vào trạm y tế (đối diện cổng chào ấp 6)
Xã Hưng Phước
RSX
Đất trồng rừng sản xuất
Đường ĐT759BNgã ba Nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 61, thửa đất số 19 đến tờ bản đồ số 48, thửa đất số 771 )
20 triệu/m²
Đường vào trường học cũ
Xã Hưng Phước
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Đường ĐT759BVòng ra chợ cũ (tờ bản đồ số62, thửa đất số 47 đến thửa đất số 104, tờ bản đồ số 66)
50 triệu/m²
Đường vào trường học cũ
Xã Hưng Phước
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Đường ĐT759BVòng ra chợ cũ (tờ bản đồ số62, thửa đất số 47 đến thửa đất số 104, tờ bản đồ số 66)
35 triệu/m²

Bảng giá đất Xã Hưng Phước năm 2026

Khu vực:
Xã Hưng Phước, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng cây hằng năm (HNK), Đất nuôi trồng thủy sản (NTS), Đất trồng rừng sản xuất (RSX).
Mức giá áp dụng:
từ 13.000.000 đến 168.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Hưng Phước