THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Nhựa Ấp 5 - Phước Tiến, Xã Hưng Phước, Đồng Nai 2026

Tra cứu giá đất Đường Nhựa Ấp 5 - Phước Tiến, Xã Hưng Phước, Đồng Nai năm 2026 với 14 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hằng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng rừng sản xuất. Giá từ 13.000.000 đến 50.000.000 đồng/m².

14 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến
Xã Hưng Phước
CLNĐất trồng cây lâu năm
Đường ĐT759BNgã ba Đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến
50 triệu/m²
Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến
Xã Hưng Phước
HNKĐất trồng cây hằng năm
Đường ĐT759BNgã ba Đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến
35 triệu/m²
Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến
Xã Hưng Phước
NTSĐất nuôi trồng thủy sản
Đường ĐT759BNgã ba Đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến
13 triệu/m²
Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến
Xã Hưng Phước
RSXĐất trồng rừng sản xuất
Đường ĐT759BNgã ba Đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến
20 triệu/m²
Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến
Xã Hưng Phước
CLNĐất trồng cây lâu năm
Ngã ba Đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước TiếnHết tuyến
50 triệu/m²
Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến
Xã Hưng Phước
HNKĐất trồng cây hằng năm
Ngã ba Đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước TiếnHết tuyến
35 triệu/m²
Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến
Xã Hưng Phước
NTSĐất nuôi trồng thủy sản
Ngã ba Đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước TiếnHết tuyến
13 triệu/m²
Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến
Xã Hưng Phước
RSXĐất trồng rừng sản xuất
Ngã ba Đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước TiếnHết tuyến
20 triệu/m²

Bảng giá đất Đường Nhựa Ấp 5 - Phước Tiến năm 2026

Khu vực:
Đường Nhựa Ấp 5 - Phước Tiến, Xã Hưng Phước, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng cây hằng năm (HNK), Đất nuôi trồng thủy sản (NTS), Đất trồng rừng sản xuất (RSX).
Mức giá áp dụng:
từ 13.000.000 đến 50.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.