Bảng giá đất Xã Đắk Lua, Đồng Nai 2026
Tra cứu bảng giá đất Xã Đắk Lua, Đồng Nai năm 2026, gồm 2 đường/khu vực có dữ liệu và 25 dòng giá. Giá từ 30.000.000 đến 730.000.000 đồng/m².
Có 2 đường/khu vực và 25 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường ấp 7 Đabongkua Xã Đắk Lua | CLN Đất trồng cây lâu năm | Ranh giới xã Phước Sơn (Trường Tiểu học Nguyễn Bá Học)Ranh giới xã Phước Sơn (bên phải hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐ số 40, BĐ ĐC xã Đắk Lua. Bên trái hết ranh thửa đất số 14, tờ BĐ số 40, BĐ ĐC xã Đắk Lua) | 120 triệu/m² | 60 triệu/m² | 45 triệu/m² | 30 triệu/m² |
Đường ấp 7 Đabongkua Xã Đắk Lua | ODT Đất ở | Ranh giới xã Phước Sơn (Trường Tiểu học Nguyễn Bá Học)Ranh giới xã Phước Sơn (bên phải hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐ số 40, BĐ ĐC xã Đắk Lua. Bên trái hết ranh thửa đất số 14, tờ BĐ số 40, BĐ ĐC xã Đắk Lua) | 300 triệu/m² | 150 triệu/m² | 135 triệu/m² | 120 triệu/m² |
Đường ấp 7 Đabongkua Xã Đắk Lua | RSX Đất trồng rừng sản xuất | Ranh giới xã Phước Sơn (Trường Tiểu học Nguyễn Bá Học)Ranh giới xã Phước Sơn (bên phải hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐ số 40, BĐ ĐC xã Đắk Lua. Bên trái hết ranh thửa đất số 14, tờ BĐ số 40, BĐ ĐC xã Đắk Lua) | 100 triệu/m² | 60 triệu/m² | 45 triệu/m² | 30 triệu/m² |
Đường ấp 7 Đabongkua Xã Đắk Lua | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ranh giới xã Phước Sơn (Trường Tiểu học Nguyễn Bá Học)Ranh giới xã Phước Sơn (bên phải hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐ số 40, BĐ ĐC xã Đắk Lua. Bên trái hết ranh thửa đất số 14, tờ BĐ số 40, BĐ ĐC xã Đắk Lua) | 180 triệu/m² | 90 triệu/m² | 80 triệu/m² | 70 triệu/m² |
Đường ấp 7 Đabongkua Xã Đắk Lua | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Ranh giới xã Phước Sơn (Trường Tiểu học Nguyễn Bá Học)Ranh giới xã Phước Sơn (bên phải hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐ số 40, BĐ ĐC xã Đắk Lua. Bên trái hết ranh thửa đất số 14, tờ BĐ số 40, BĐ ĐC xã Đắk Lua) | 210 triệu/m² | 110 triệu/m² | 90 triệu/m² | 80 triệu/m² |
Đường Đắc Lua Xã Đắk Lua | CLN Đất trồng cây lâu năm | Đoạn từ phần giáp ranh tỉnh Bình PhướcCua Đá ấp 2 | 130 triệu/m² | 80 triệu/m² | 60 triệu/m² | 40 triệu/m² |
Đường Đắc Lua Xã Đắk Lua | ODT Đất ở | Đoạn từ phần giáp ranh tỉnh Bình PhướcCua Đá ấp 2 | 540 triệu/m² | 270 triệu/m² | 135 triệu/m² | 105 triệu/m² |
Đường Đắc Lua Xã Đắk Lua | RSX Đất trồng rừng sản xuất | Đoạn từ phần giáp ranh tỉnh Bình PhướcCua Đá ấp 2 | 120 triệu/m² | 80 triệu/m² | 60 triệu/m² | 40 triệu/m² |
Đường Đắc Lua Xã Đắk Lua | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đoạn từ phần giáp ranh tỉnh Bình PhướcCua Đá ấp 2 | 320 triệu/m² | 160 triệu/m² | 80 triệu/m² | 60 triệu/m² |
Đường Đắc Lua Xã Đắk Lua | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Đoạn từ phần giáp ranh tỉnh Bình PhướcCua Đá ấp 2 | 380 triệu/m² | 190 triệu/m² | 90 triệu/m² | 70 triệu/m² |
Đường Đắc Lua Xã Đắk Lua | CLN Đất trồng cây lâu năm | Cua Đá ấp 2Hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 11 về bên phải và hết ranh thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 11 về bên trái, xã Đắc Lua | 130 triệu/m² | 80 triệu/m² | 60 triệu/m² | 40 triệu/m² |
Đường Đắc Lua Xã Đắk Lua | ODT Đất ở | Cua Đá ấp 2Hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 11 về bên phải và hết ranh thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 11 về bên trái, xã Đắc Lua | 540 triệu/m² | 270 triệu/m² | 135 triệu/m² | 105 triệu/m² |
Đường Đắc Lua Xã Đắk Lua | RSX Đất trồng rừng sản xuất | Cua Đá ấp 2Hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 11 về bên phải và hết ranh thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 11 về bên trái, xã Đắc Lua | 120 triệu/m² | 80 triệu/m² | 60 triệu/m² | 40 triệu/m² |
Đường Đắc Lua Xã Đắk Lua | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Cua Đá ấp 2Hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 11 về bên phải và hết ranh thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 11 về bên trái, xã Đắc Lua | 320 triệu/m² | 160 triệu/m² | 80 triệu/m² | 60 triệu/m² |
Đường Đắc Lua Xã Đắk Lua | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Cua Đá ấp 2Hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 11 về bên phải và hết ranh thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 11 về bên trái, xã Đắc Lua | 380 triệu/m² | 190 triệu/m² | 90 triệu/m² | 70 triệu/m² |
Đường Đắc Lua Xã Đắk Lua | CLN Đất trồng cây lâu năm | Hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 11 về bên phải và hết ranh thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 11 về bên trái, xã Đắc LuaBến phà | 130 triệu/m² | 80 triệu/m² | 60 triệu/m² | 40 triệu/m² |
Đường Đắc Lua Xã Đắk Lua | ODT Đất ở | Hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 11 về bên phải và hết ranh thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 11 về bên trái, xã Đắc LuaBến phà | 730 triệu/m² | 360 triệu/m² | 260 triệu/m² | 170 triệu/m² |
Đường Đắc Lua Xã Đắk Lua | RSX Đất trồng rừng sản xuất | Hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 11 về bên phải và hết ranh thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 11 về bên trái, xã Đắc LuaBến phà | 120 triệu/m² | 80 triệu/m² | 60 triệu/m² | 40 triệu/m² |
Đường Đắc Lua Xã Đắk Lua | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 11 về bên phải và hết ranh thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 11 về bên trái, xã Đắc LuaBến phà | 440 triệu/m² | 220 triệu/m² | 160 triệu/m² | 100 triệu/m² |
Đường Đắc Lua Xã Đắk Lua | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 11 về bên phải và hết ranh thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 11 về bên trái, xã Đắc LuaBến phà | 510 triệu/m² | 250 triệu/m² | 180 triệu/m² | 120 triệu/m² |
Đường Đắc Lua Xã Đắk Lua | CLN Đất trồng cây lâu năm | Bến phàGiáp ranh Vườn Quốc Gia Nam Cát Tiên | 130 triệu/m² | 80 triệu/m² | 60 triệu/m² | 40 triệu/m² |
Đường Đắc Lua Xã Đắk Lua | ODT Đất ở | Bến phàGiáp ranh Vườn Quốc Gia Nam Cát Tiên | 540 triệu/m² | 270 triệu/m² | 135 triệu/m² | 105 triệu/m² |
Đường Đắc Lua Xã Đắk Lua | RSX Đất trồng rừng sản xuất | Bến phàGiáp ranh Vườn Quốc Gia Nam Cát Tiên | 120 triệu/m² | 80 triệu/m² | 60 triệu/m² | 40 triệu/m² |
Đường Đắc Lua Xã Đắk Lua | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Bến phàGiáp ranh Vườn Quốc Gia Nam Cát Tiên | 320 triệu/m² | 160 triệu/m² | 80 triệu/m² | 60 triệu/m² |
Đường Đắc Lua Xã Đắk Lua | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Bến phàGiáp ranh Vườn Quốc Gia Nam Cát Tiên | 380 triệu/m² | 190 triệu/m² | 90 triệu/m² | 70 triệu/m² |
Bảng giá đất Xã Đắk Lua năm 2026
- Khu vực:
- Xã Đắk Lua, Đồng Nai.
- Loại đất:
- Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất ở (ODT), Đất trồng rừng sản xuất (RSX), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
- Mức giá áp dụng:
- từ 30.000.000 đến 730.000.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.