Bảng giá đất Xã Đắk Lua, Đồng Nai 2025
Dữ liệu bảng giá đất Xã Đắk Lua, Đồng Nai được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2025.
Có 2 đường/khu vực và 25 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường ấp 7 Đabongkua Xã Đắk Lua | CLNĐất trồng cây lâu năm | Ranh giới xã Phước Sơn (Trường Tiểu học Nguyễn Bá Học)Ranh giới xã Phước Sơn (bên phải hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐ số 40, BĐ ĐC xã Đắk Lua. Bên trái hết ranh thửa đất số 14, tờ BĐ số 40, BĐ ĐC xã Đắk Lua) | 120 triệu/m² | 60 triệu/m² | 45 triệu/m² | 30 triệu/m² |
Đường ấp 7 Đabongkua Xã Đắk Lua | ODTĐất ở | Ranh giới xã Phước Sơn (Trường Tiểu học Nguyễn Bá Học)Ranh giới xã Phước Sơn (bên phải hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐ số 40, BĐ ĐC xã Đắk Lua. Bên trái hết ranh thửa đất số 14, tờ BĐ số 40, BĐ ĐC xã Đắk Lua) | 300 triệu/m² | 150 triệu/m² | 135 triệu/m² | 120 triệu/m² |
Đường ấp 7 Đabongkua Xã Đắk Lua | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Ranh giới xã Phước Sơn (Trường Tiểu học Nguyễn Bá Học)Ranh giới xã Phước Sơn (bên phải hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐ số 40, BĐ ĐC xã Đắk Lua. Bên trái hết ranh thửa đất số 14, tờ BĐ số 40, BĐ ĐC xã Đắk Lua) | 100 triệu/m² | 60 triệu/m² | 45 triệu/m² | 30 triệu/m² |
Đường ấp 7 Đabongkua Xã Đắk Lua | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ranh giới xã Phước Sơn (Trường Tiểu học Nguyễn Bá Học)Ranh giới xã Phước Sơn (bên phải hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐ số 40, BĐ ĐC xã Đắk Lua. Bên trái hết ranh thửa đất số 14, tờ BĐ số 40, BĐ ĐC xã Đắk Lua) | 180 triệu/m² | 90 triệu/m² | 80 triệu/m² | 70 triệu/m² |
Đường ấp 7 Đabongkua Xã Đắk Lua | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Ranh giới xã Phước Sơn (Trường Tiểu học Nguyễn Bá Học)Ranh giới xã Phước Sơn (bên phải hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐ số 40, BĐ ĐC xã Đắk Lua. Bên trái hết ranh thửa đất số 14, tờ BĐ số 40, BĐ ĐC xã Đắk Lua) | 210 triệu/m² | 110 triệu/m² | 90 triệu/m² | 80 triệu/m² |
Đường Đắc Lua Xã Đắk Lua | CLNĐất trồng cây lâu năm | Đoạn từ phần giáp ranh tỉnh Bình PhướcCua Đá ấp 2 | 130 triệu/m² | 80 triệu/m² | 60 triệu/m² | 40 triệu/m² |
Đường Đắc Lua Xã Đắk Lua | ODTĐất ở | Đoạn từ phần giáp ranh tỉnh Bình PhướcCua Đá ấp 2 | 540 triệu/m² | 270 triệu/m² | 135 triệu/m² | 105 triệu/m² |
Đường Đắc Lua Xã Đắk Lua | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Đoạn từ phần giáp ranh tỉnh Bình PhướcCua Đá ấp 2 | 120 triệu/m² | 80 triệu/m² | 60 triệu/m² | 40 triệu/m² |
Đường Đắc Lua Xã Đắk Lua | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đoạn từ phần giáp ranh tỉnh Bình PhướcCua Đá ấp 2 | 320 triệu/m² | 160 triệu/m² | 80 triệu/m² | 60 triệu/m² |
Đường Đắc Lua Xã Đắk Lua | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Đoạn từ phần giáp ranh tỉnh Bình PhướcCua Đá ấp 2 | 380 triệu/m² | 190 triệu/m² | 90 triệu/m² | 70 triệu/m² |
Đường Đắc Lua Xã Đắk Lua | CLNĐất trồng cây lâu năm | Cua Đá ấp 2Hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 11 về bên phải và hết ranh thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 11 về bên trái, xã Đắc Lua | 130 triệu/m² | 80 triệu/m² | 60 triệu/m² | 40 triệu/m² |
Đường Đắc Lua Xã Đắk Lua | ODTĐất ở | Cua Đá ấp 2Hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 11 về bên phải và hết ranh thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 11 về bên trái, xã Đắc Lua | 540 triệu/m² | 270 triệu/m² | 135 triệu/m² | 105 triệu/m² |
Đường Đắc Lua Xã Đắk Lua | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Cua Đá ấp 2Hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 11 về bên phải và hết ranh thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 11 về bên trái, xã Đắc Lua | 120 triệu/m² | 80 triệu/m² | 60 triệu/m² | 40 triệu/m² |
Đường Đắc Lua Xã Đắk Lua | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Cua Đá ấp 2Hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 11 về bên phải và hết ranh thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 11 về bên trái, xã Đắc Lua | 320 triệu/m² | 160 triệu/m² | 80 triệu/m² | 60 triệu/m² |
Đường Đắc Lua Xã Đắk Lua | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Cua Đá ấp 2Hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 11 về bên phải và hết ranh thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 11 về bên trái, xã Đắc Lua | 380 triệu/m² | 190 triệu/m² | 90 triệu/m² | 70 triệu/m² |
Đường Đắc Lua Xã Đắk Lua | CLNĐất trồng cây lâu năm | Hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 11 về bên phải và hết ranh thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 11 về bên trái, xã Đắc LuaBến phà | 130 triệu/m² | 80 triệu/m² | 60 triệu/m² | 40 triệu/m² |
Đường Đắc Lua Xã Đắk Lua | ODTĐất ở | Hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 11 về bên phải và hết ranh thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 11 về bên trái, xã Đắc LuaBến phà | 730 triệu/m² | 360 triệu/m² | 260 triệu/m² | 170 triệu/m² |
Đường Đắc Lua Xã Đắk Lua | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 11 về bên phải và hết ranh thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 11 về bên trái, xã Đắc LuaBến phà | 120 triệu/m² | 80 triệu/m² | 60 triệu/m² | 40 triệu/m² |
Đường Đắc Lua Xã Đắk Lua | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 11 về bên phải và hết ranh thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 11 về bên trái, xã Đắc LuaBến phà | 440 triệu/m² | 220 triệu/m² | 160 triệu/m² | 100 triệu/m² |
Đường Đắc Lua Xã Đắk Lua | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 11 về bên phải và hết ranh thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 11 về bên trái, xã Đắc LuaBến phà | 510 triệu/m² | 250 triệu/m² | 180 triệu/m² | 120 triệu/m² |
Đường Đắc Lua Xã Đắk Lua | CLNĐất trồng cây lâu năm | Bến phàGiáp ranh Vườn Quốc Gia Nam Cát Tiên | 130 triệu/m² | 80 triệu/m² | 60 triệu/m² | 40 triệu/m² |
Đường Đắc Lua Xã Đắk Lua | ODTĐất ở | Bến phàGiáp ranh Vườn Quốc Gia Nam Cát Tiên | 540 triệu/m² | 270 triệu/m² | 135 triệu/m² | 105 triệu/m² |
Đường Đắc Lua Xã Đắk Lua | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Bến phàGiáp ranh Vườn Quốc Gia Nam Cát Tiên | 120 triệu/m² | 80 triệu/m² | 60 triệu/m² | 40 triệu/m² |
Đường Đắc Lua Xã Đắk Lua | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Bến phàGiáp ranh Vườn Quốc Gia Nam Cát Tiên | 320 triệu/m² | 160 triệu/m² | 80 triệu/m² | 60 triệu/m² |
Đường Đắc Lua Xã Đắk Lua | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Bến phàGiáp ranh Vườn Quốc Gia Nam Cát Tiên | 380 triệu/m² | 190 triệu/m² | 90 triệu/m² | 70 triệu/m² |