Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Ấp 7 Đabongkua, Xã Đắk Lua, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
5 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường ấp 7 Đabongkua Xã Đắk Lua | CLNĐất trồng cây lâu năm | Ranh giới xã Phước Sơn (Trường Tiểu học Nguyễn Bá Học)Ranh giới xã Phước Sơn (bên phải hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐ số 40, BĐ ĐC xã Đắk Lua. Bên trái hết ranh thửa đất số 14, tờ BĐ số 40, BĐ ĐC xã Đắk Lua) | 120 triệu/m² | 60 triệu/m² | 45 triệu/m² | 30 triệu/m² |
Đường ấp 7 Đabongkua Xã Đắk Lua | ODTĐất ở | Ranh giới xã Phước Sơn (Trường Tiểu học Nguyễn Bá Học)Ranh giới xã Phước Sơn (bên phải hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐ số 40, BĐ ĐC xã Đắk Lua. Bên trái hết ranh thửa đất số 14, tờ BĐ số 40, BĐ ĐC xã Đắk Lua) | 300 triệu/m² | 150 triệu/m² | 135 triệu/m² | 120 triệu/m² |
Đường ấp 7 Đabongkua Xã Đắk Lua | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Ranh giới xã Phước Sơn (Trường Tiểu học Nguyễn Bá Học)Ranh giới xã Phước Sơn (bên phải hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐ số 40, BĐ ĐC xã Đắk Lua. Bên trái hết ranh thửa đất số 14, tờ BĐ số 40, BĐ ĐC xã Đắk Lua) | 100 triệu/m² | 60 triệu/m² | 45 triệu/m² | 30 triệu/m² |
Đường ấp 7 Đabongkua Xã Đắk Lua | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ranh giới xã Phước Sơn (Trường Tiểu học Nguyễn Bá Học)Ranh giới xã Phước Sơn (bên phải hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐ số 40, BĐ ĐC xã Đắk Lua. Bên trái hết ranh thửa đất số 14, tờ BĐ số 40, BĐ ĐC xã Đắk Lua) | 180 triệu/m² | 90 triệu/m² | 80 triệu/m² | 70 triệu/m² |
Đường ấp 7 Đabongkua Xã Đắk Lua | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Ranh giới xã Phước Sơn (Trường Tiểu học Nguyễn Bá Học)Ranh giới xã Phước Sơn (bên phải hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐ số 40, BĐ ĐC xã Đắk Lua. Bên trái hết ranh thửa đất số 14, tờ BĐ số 40, BĐ ĐC xã Đắk Lua) | 210 triệu/m² | 110 triệu/m² | 90 triệu/m² | 80 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.