Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Nguyễn Huệ - Đường Đt 751 (đường Quốc Lộ 14 Cũ), Phường Chơn Thành, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
60 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) Phường Chơn Thành | CLNĐất trồng cây lâu năm | Ngã tư Chơn ThànhCầu Suối Đôi | 490 triệu/m² | — | — | — |
Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) Phường Chơn Thành | HNKĐất trồng cây hằng năm | Ngã tư Chơn ThànhCầu Suối Đôi | 364 triệu/m² | — | — | — |
Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) Phường Chơn Thành | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Ngã tư Chơn ThànhCầu Suối Đôi | 74 triệu/m² | — | — | — |
Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) Phường Chơn Thành | ODTĐất ở | Ngã tư Chơn ThànhCầu Suối Đôi | 26.1 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) Phường Chơn Thành | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ngã tư Chơn ThànhCầu Suối Đôi | 15.7 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) Phường Chơn Thành | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Ngã tư Chơn ThànhCầu Suối Đôi | 18.3 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) Phường Chơn Thành | CLNĐất trồng cây lâu năm | Cầu Suối ĐôiCầu Bàu Bàng | 490 triệu/m² | — | — | — |
Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) Phường Chơn Thành | HNKĐất trồng cây hằng năm | Cầu Suối ĐôiCầu Bàu Bàng | 364 triệu/m² | — | — | — |
Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) Phường Chơn Thành | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Cầu Suối ĐôiCầu Bàu Bàng | 74 triệu/m² | — | — | — |
Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) Phường Chơn Thành | ODTĐất ở | Cầu Suối ĐôiCầu Bàu Bàng | 16.5 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) Phường Chơn Thành | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Cầu Suối ĐôiCầu Bàu Bàng | 9.9 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) Phường Chơn Thành | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Cầu Suối ĐôiCầu Bàu Bàng | 11.6 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) Phường Chơn Thành | CLNĐất trồng cây lâu năm | Cầu Bàu BàngĐường Phạm Ngọc Thạch (Đường vào Trung tâm y tế khu vực Chơn Thành) | 490 triệu/m² | — | — | — |
Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) Phường Chơn Thành | HNKĐất trồng cây hằng năm | Cầu Bàu BàngĐường Phạm Ngọc Thạch (Đường vào Trung tâm y tế khu vực Chơn Thành) | 364 triệu/m² | — | — | — |
Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) Phường Chơn Thành | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Cầu Bàu BàngĐường Phạm Ngọc Thạch (Đường vào Trung tâm y tế khu vực Chơn Thành) | 74 triệu/m² | — | — | — |
Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) Phường Chơn Thành | ODTĐất ở | Cầu Bàu BàngĐường Phạm Ngọc Thạch (Đường vào Trung tâm y tế khu vực Chơn Thành) | 15 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) Phường Chơn Thành | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Cầu Bàu BàngĐường Phạm Ngọc Thạch (Đường vào Trung tâm y tế khu vực Chơn Thành) | 9 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) Phường Chơn Thành | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Cầu Bàu BàngĐường Phạm Ngọc Thạch (Đường vào Trung tâm y tế khu vực Chơn Thành) | 10.5 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) Phường Chơn Thành | CLNĐất trồng cây lâu năm | Đường Phạm Ngọc Thạch (Đường vào Trung tâm y tế khu vực Chơn Thành)Phía Bắc: Đường bê tông giáp ranh đất ông Phan Văn Xem (thửa đất số 87 tờ bản đồ số 15)
Phía Nam: Đến mương thoát nước (Hết ranh thửa đất số 2 tờ bản đồ số 42) | 490 triệu/m² | — | — | — |
Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) Phường Chơn Thành | HNKĐất trồng cây hằng năm | Đường Phạm Ngọc Thạch (Đường vào Trung tâm y tế khu vực Chơn Thành)Phía Bắc: Đường bê tông giáp ranh đất ông Phan Văn Xem (thửa đất số 87 tờ bản đồ số 15)
Phía Nam: Đến mương thoát nước (Hết ranh thửa đất số 2 tờ bản đồ số 42) | 364 triệu/m² | — | — | — |
Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) Phường Chơn Thành | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Đường Phạm Ngọc Thạch (Đường vào Trung tâm y tế khu vực Chơn Thành)Phía Bắc: Đường bê tông giáp ranh đất ông Phan Văn Xem (thửa đất số 87 tờ bản đồ số 15)
Phía Nam: Đến mương thoát nước (Hết ranh thửa đất số 2 tờ bản đồ số 42) | 74 triệu/m² | — | — | — |
Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) Phường Chơn Thành | ODTĐất ở | Đường Phạm Ngọc Thạch (Đường vào Trung tâm y tế khu vực Chơn Thành)Phía Bắc: Đường bê tông giáp ranh đất ông Phan Văn Xem (thửa đất số 87 tờ bản đồ số 15)
Phía Nam: Đến mương thoát nước (Hết ranh thửa đất số 2 tờ bản đồ số 42) | 9.5 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) Phường Chơn Thành | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đường Phạm Ngọc Thạch (Đường vào Trung tâm y tế khu vực Chơn Thành)Phía Bắc: Đường bê tông giáp ranh đất ông Phan Văn Xem (thửa đất số 87 tờ bản đồ số 15)
Phía Nam: Đến mương thoát nước (Hết ranh thửa đất số 2 tờ bản đồ số 42) | 5.7 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) Phường Chơn Thành | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Đường Phạm Ngọc Thạch (Đường vào Trung tâm y tế khu vực Chơn Thành)Phía Bắc: Đường bê tông giáp ranh đất ông Phan Văn Xem (thửa đất số 87 tờ bản đồ số 15)
Phía Nam: Đến mương thoát nước (Hết ranh thửa đất số 2 tờ bản đồ số 42) | 6.7 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) Phường Chơn Thành | CLNĐất trồng cây lâu năm | Phía Bắc: Đường bê tông giáp ranh đất ông Phan Văn Xem (thửa đất số 87 tờ bản đồ số 15)
Phía Nam: Đến mương thoát nước (Hết ranh thửa đất số 2 tờ bản đồ số 42)Hết ranh thửa đất số 365, tờ bản đồ số 16 (ranh giới phường Minh Thành cũ) | 490 triệu/m² | — | — | — |
Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) Phường Chơn Thành | HNKĐất trồng cây hằng năm | Phía Bắc: Đường bê tông giáp ranh đất ông Phan Văn Xem (thửa đất số 87 tờ bản đồ số 15)
Phía Nam: Đến mương thoát nước (Hết ranh thửa đất số 2 tờ bản đồ số 42)Hết ranh thửa đất số 365, tờ bản đồ số 16 (ranh giới phường Minh Thành cũ) | 364 triệu/m² | — | — | — |
Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) Phường Chơn Thành | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Phía Bắc: Đường bê tông giáp ranh đất ông Phan Văn Xem (thửa đất số 87 tờ bản đồ số 15)
Phía Nam: Đến mương thoát nước (Hết ranh thửa đất số 2 tờ bản đồ số 42)Hết ranh thửa đất số 365, tờ bản đồ số 16 (ranh giới phường Minh Thành cũ) | 74 triệu/m² | — | — | — |
Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) Phường Chơn Thành | ODTĐất ở | Phía Bắc: Đường bê tông giáp ranh đất ông Phan Văn Xem (thửa đất số 87 tờ bản đồ số 15)
Phía Nam: Đến mương thoát nước (Hết ranh thửa đất số 2 tờ bản đồ số 42)Hết ranh thửa đất số 365, tờ bản đồ số 16 (ranh giới phường Minh Thành cũ) | 7 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) Phường Chơn Thành | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Phía Bắc: Đường bê tông giáp ranh đất ông Phan Văn Xem (thửa đất số 87 tờ bản đồ số 15)
Phía Nam: Đến mương thoát nước (Hết ranh thửa đất số 2 tờ bản đồ số 42)Hết ranh thửa đất số 365, tờ bản đồ số 16 (ranh giới phường Minh Thành cũ) | 4.2 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) Phường Chơn Thành | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Phía Bắc: Đường bê tông giáp ranh đất ông Phan Văn Xem (thửa đất số 87 tờ bản đồ số 15)
Phía Nam: Đến mương thoát nước (Hết ranh thửa đất số 2 tờ bản đồ số 42)Hết ranh thửa đất số 365, tờ bản đồ số 16 (ranh giới phường Minh Thành cũ) | 4.9 tỷ/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.