THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Liên Tổ 7a-7b, Khu Phố Hiếu Cảm (nhánh 3), Phường Chơn Thành, Đồng Nai 2026

Tra cứu giá đất Đường Liên Tổ 7a-7b, Khu Phố Hiếu Cảm (nhánh 3), Phường Chơn Thành, Đồng Nai năm 2026 với 6 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hằng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất ở, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 74.000.000 đến 1.200.000.000 đồng/m².

6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường liên tổ 7A-7B, khu phố Hiếu Cảm (Nhánh 3)
Phường Chơn Thành
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Đường liên tổ 7A-7B, khu phố Hiếu Cảm (Nhánh 2)Giáp ranh đất ông Võ Văn Nàm
250.6 triệu/m²
Đường liên tổ 7A-7B, khu phố Hiếu Cảm (Nhánh 3)
Phường Chơn Thành
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Đường liên tổ 7A-7B, khu phố Hiếu Cảm (Nhánh 2)Giáp ranh đất ông Võ Văn Nàm
182 triệu/m²
Đường liên tổ 7A-7B, khu phố Hiếu Cảm (Nhánh 3)
Phường Chơn Thành
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Đường liên tổ 7A-7B, khu phố Hiếu Cảm (Nhánh 2)Giáp ranh đất ông Võ Văn Nàm
74 triệu/m²
Đường liên tổ 7A-7B, khu phố Hiếu Cảm (Nhánh 3)
Phường Chơn Thành
ODT
Đất ở
Đường liên tổ 7A-7B, khu phố Hiếu Cảm (Nhánh 2)Giáp ranh đất ông Võ Văn Nàm
1.2 tỷ/m²
Đường liên tổ 7A-7B, khu phố Hiếu Cảm (Nhánh 3)
Phường Chơn Thành
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đường liên tổ 7A-7B, khu phố Hiếu Cảm (Nhánh 2)Giáp ranh đất ông Võ Văn Nàm
720 triệu/m²
Đường liên tổ 7A-7B, khu phố Hiếu Cảm (Nhánh 3)
Phường Chơn Thành
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Đường liên tổ 7A-7B, khu phố Hiếu Cảm (Nhánh 2)Giáp ranh đất ông Võ Văn Nàm
840 triệu/m²

Bảng giá đất Đường Liên Tổ 7a-7b, Khu Phố Hiếu Cảm (nhánh 3) năm 2026

Khu vực:
Đường Liên Tổ 7a-7b, Khu Phố Hiếu Cảm (nhánh 3), Phường Chơn Thành, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng cây hằng năm (HNK), Đất nuôi trồng thủy sản (NTS), Đất ở (ODT), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 74.000.000 đến 1.200.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.