THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Cao Bá Quát (đường Ranh Giới Chơn Thành - Minh Hưng (cũ)), Phường Chơn Thành, Đồng Nai 2026

Tra cứu giá đất Đường Cao Bá Quát (đường Ranh Giới Chơn Thành - Minh Hưng (cũ)), Phường Chơn Thành, Đồng Nai năm 2026 với 6 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hằng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất ở, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 74.000.000 đến 2.100.000.000 đồng/m².

6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Cao Bá Quát (Đường ranh giới Chơn Thành - Minh Hưng (cũ))
Phường Chơn Thành
CLNĐất trồng cây lâu năm
Ngã ba tổ 9 -10 khu phố 10Giáp ranh phường Minh Hưng (thửa đất số 815 tờ bản đồ số 1)
275.8 triệu/m²
Đường Cao Bá Quát (Đường ranh giới Chơn Thành - Minh Hưng (cũ))
Phường Chơn Thành
HNKĐất trồng cây hằng năm
Ngã ba tổ 9 -10 khu phố 10Giáp ranh phường Minh Hưng (thửa đất số 815 tờ bản đồ số 1)
210 triệu/m²
Đường Cao Bá Quát (Đường ranh giới Chơn Thành - Minh Hưng (cũ))
Phường Chơn Thành
NTSĐất nuôi trồng thủy sản
Ngã ba tổ 9 -10 khu phố 10Giáp ranh phường Minh Hưng (thửa đất số 815 tờ bản đồ số 1)
74 triệu/m²
Đường Cao Bá Quát (Đường ranh giới Chơn Thành - Minh Hưng (cũ))
Phường Chơn Thành
ODTĐất ở
Ngã ba tổ 9 -10 khu phố 10Giáp ranh phường Minh Hưng (thửa đất số 815 tờ bản đồ số 1)
2.1 tỷ/m²
Đường Cao Bá Quát (Đường ranh giới Chơn Thành - Minh Hưng (cũ))
Phường Chơn Thành
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Ngã ba tổ 9 -10 khu phố 10Giáp ranh phường Minh Hưng (thửa đất số 815 tờ bản đồ số 1)
1.3 tỷ/m²
Đường Cao Bá Quát (Đường ranh giới Chơn Thành - Minh Hưng (cũ))
Phường Chơn Thành
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Ngã ba tổ 9 -10 khu phố 10Giáp ranh phường Minh Hưng (thửa đất số 815 tờ bản đồ số 1)
1.5 tỷ/m²

Bảng giá đất Đường Cao Bá Quát (đường Ranh Giới Chơn Thành - Minh Hưng (cũ)) năm 2026

Khu vực:
Đường Cao Bá Quát (đường Ranh Giới Chơn Thành - Minh Hưng (cũ)), Phường Chơn Thành, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng cây hằng năm (HNK), Đất nuôi trồng thủy sản (NTS), Đất ở (ODT), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 74.000.000 đến 2.100.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.