Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Ranh Giới Phường Hưng Long (thị Trấn Chơn Thành Cũ) - Phường Minh Thành (đường Rộng 2m Chưa Đầu Tư Nâng Cấp), Phường Chơn Thành, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường ranh giới phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ) - phường Minh Thành (Đường rộng 2m chưa đầu tư nâng cấp) Phường Chơn Thành | CLNĐất trồng cây lâu năm | Đầu ranh thửa đất số 29, tờ bản đồ số 16Đường Hồ Chí Minh | 250.6 triệu/m² | — | — | — |
Đường ranh giới phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ) - phường Minh Thành (Đường rộng 2m chưa đầu tư nâng cấp) Phường Chơn Thành | HNKĐất trồng cây hằng năm | Đầu ranh thửa đất số 29, tờ bản đồ số 16Đường Hồ Chí Minh | 182 triệu/m² | — | — | — |
Đường ranh giới phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ) - phường Minh Thành (Đường rộng 2m chưa đầu tư nâng cấp) Phường Chơn Thành | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Đầu ranh thửa đất số 29, tờ bản đồ số 16Đường Hồ Chí Minh | 74 triệu/m² | — | — | — |
Đường ranh giới phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ) - phường Minh Thành (Đường rộng 2m chưa đầu tư nâng cấp) Phường Chơn Thành | ODTĐất ở | Đầu ranh thửa đất số 29, tờ bản đồ số 16Đường Hồ Chí Minh | 1 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ranh giới phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ) - phường Minh Thành (Đường rộng 2m chưa đầu tư nâng cấp) Phường Chơn Thành | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đầu ranh thửa đất số 29, tờ bản đồ số 16Đường Hồ Chí Minh | 610 triệu/m² | — | — | — |
Đường ranh giới phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ) - phường Minh Thành (Đường rộng 2m chưa đầu tư nâng cấp) Phường Chơn Thành | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Đầu ranh thửa đất số 29, tờ bản đồ số 16Đường Hồ Chí Minh | 710 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.