THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Ngô Tất Tố (đường Khu Phố 9, Hưng Long (cũ) Đi Minh Hưng), Phường Chơn Thành, Đồng Nai 2026

Tra cứu giá đất Đường Ngô Tất Tố (đường Khu Phố 9, Hưng Long (cũ) Đi Minh Hưng), Phường Chơn Thành, Đồng Nai năm 2026 với 6 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hằng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất ở, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 74.000.000 đến 2.200.000.000 đồng/m².

6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Ngô Tất Tố (Đường khu phố 9, Hưng Long (cũ) đi Minh Hưng)
Phường Chơn Thành
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Đầu thửa đất số 39, tờ bản đồ số 58Giáp đường Huỳnh Văn Bánh
250.6 triệu/m²
Đường Ngô Tất Tố (Đường khu phố 9, Hưng Long (cũ) đi Minh Hưng)
Phường Chơn Thành
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Đầu thửa đất số 39, tờ bản đồ số 58Giáp đường Huỳnh Văn Bánh
182 triệu/m²
Đường Ngô Tất Tố (Đường khu phố 9, Hưng Long (cũ) đi Minh Hưng)
Phường Chơn Thành
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Đầu thửa đất số 39, tờ bản đồ số 58Giáp đường Huỳnh Văn Bánh
74 triệu/m²
Đường Ngô Tất Tố (Đường khu phố 9, Hưng Long (cũ) đi Minh Hưng)
Phường Chơn Thành
ODT
Đất ở
Đầu thửa đất số 39, tờ bản đồ số 58Giáp đường Huỳnh Văn Bánh
2.2 tỷ/m²
Đường Ngô Tất Tố (Đường khu phố 9, Hưng Long (cũ) đi Minh Hưng)
Phường Chơn Thành
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đầu thửa đất số 39, tờ bản đồ số 58Giáp đường Huỳnh Văn Bánh
1.3 tỷ/m²
Đường Ngô Tất Tố (Đường khu phố 9, Hưng Long (cũ) đi Minh Hưng)
Phường Chơn Thành
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Đầu thửa đất số 39, tờ bản đồ số 58Giáp đường Huỳnh Văn Bánh
1.5 tỷ/m²

Bảng giá đất Đường Ngô Tất Tố (đường Khu Phố 9, Hưng Long (cũ) Đi Minh Hưng) năm 2026

Khu vực:
Đường Ngô Tất Tố (đường Khu Phố 9, Hưng Long (cũ) Đi Minh Hưng), Phường Chơn Thành, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng cây hằng năm (HNK), Đất nuôi trồng thủy sản (NTS), Đất ở (ODT), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 74.000.000 đến 2.200.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.