THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Liên Tổ 7a-7b, Khu Phố Hiếu Cảm (nhánh 1), Phường Chơn Thành, Đồng Nai 2026

Tra cứu giá đất Đường Liên Tổ 7a-7b, Khu Phố Hiếu Cảm (nhánh 1), Phường Chơn Thành, Đồng Nai năm 2026 với 6 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hằng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất ở, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 74.000.000 đến 1.400.000.000 đồng/m².

6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường liên tổ 7A-7B, khu phố Hiếu Cảm (Nhánh 1)
Phường Chơn Thành
CLNĐất trồng cây lâu năm
Hết ranh đất thửa đất số 49, tờ bản đồ số 44Giáp ranh đất nhà bà Trần Thị Phiên
250.6 triệu/m²
Đường liên tổ 7A-7B, khu phố Hiếu Cảm (Nhánh 1)
Phường Chơn Thành
HNKĐất trồng cây hằng năm
Hết ranh đất thửa đất số 49, tờ bản đồ số 44Giáp ranh đất nhà bà Trần Thị Phiên
182 triệu/m²
Đường liên tổ 7A-7B, khu phố Hiếu Cảm (Nhánh 1)
Phường Chơn Thành
NTSĐất nuôi trồng thủy sản
Hết ranh đất thửa đất số 49, tờ bản đồ số 44Giáp ranh đất nhà bà Trần Thị Phiên
74 triệu/m²
Đường liên tổ 7A-7B, khu phố Hiếu Cảm (Nhánh 1)
Phường Chơn Thành
ODTĐất ở
Hết ranh đất thửa đất số 49, tờ bản đồ số 44Giáp ranh đất nhà bà Trần Thị Phiên
1.4 tỷ/m²
Đường liên tổ 7A-7B, khu phố Hiếu Cảm (Nhánh 1)
Phường Chơn Thành
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Hết ranh đất thửa đất số 49, tờ bản đồ số 44Giáp ranh đất nhà bà Trần Thị Phiên
860 triệu/m²
Đường liên tổ 7A-7B, khu phố Hiếu Cảm (Nhánh 1)
Phường Chơn Thành
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Hết ranh đất thửa đất số 49, tờ bản đồ số 44Giáp ranh đất nhà bà Trần Thị Phiên
1 tỷ/m²

Bảng giá đất Đường Liên Tổ 7a-7b, Khu Phố Hiếu Cảm (nhánh 1) năm 2026

Khu vực:
Đường Liên Tổ 7a-7b, Khu Phố Hiếu Cảm (nhánh 1), Phường Chơn Thành, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng cây hằng năm (HNK), Đất nuôi trồng thủy sản (NTS), Đất ở (ODT), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 74.000.000 đến 1.400.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.