Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Đt 751 (đường Quốc Lộ 14 Cũ), Phường Chơn Thành, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
18 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) Phường Chơn Thành | CLNĐất trồng cây lâu năm | Ranh giới phường Hưng Long (cũ) (thửa đất số 49 tờ bản đồ số 265)Hết Đường vào Cổng chính Khu Công Nghiệp Becamex - Bình Phước | 490 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) Phường Chơn Thành | HNKĐất trồng cây hằng năm | Ranh giới phường Hưng Long (cũ) (thửa đất số 49 tờ bản đồ số 265)Hết Đường vào Cổng chính Khu Công Nghiệp Becamex - Bình Phước | 364 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) Phường Chơn Thành | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Ranh giới phường Hưng Long (cũ) (thửa đất số 49 tờ bản đồ số 265)Hết Đường vào Cổng chính Khu Công Nghiệp Becamex - Bình Phước | 74 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) Phường Chơn Thành | ODTĐất ở | Ranh giới phường Hưng Long (cũ) (thửa đất số 49 tờ bản đồ số 265)Hết Đường vào Cổng chính Khu Công Nghiệp Becamex - Bình Phước | 6 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) Phường Chơn Thành | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ranh giới phường Hưng Long (cũ) (thửa đất số 49 tờ bản đồ số 265)Hết Đường vào Cổng chính Khu Công Nghiệp Becamex - Bình Phước | 3.6 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) Phường Chơn Thành | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Ranh giới phường Hưng Long (cũ) (thửa đất số 49 tờ bản đồ số 265)Hết Đường vào Cổng chính Khu Công Nghiệp Becamex - Bình Phước | 4.2 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) Phường Chơn Thành | CLNĐất trồng cây lâu năm | Hết Đường vào Cổng chính Khu Công Nghiệp Becamex - Bình PhướcNgã tư đường N2 | 490 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) Phường Chơn Thành | HNKĐất trồng cây hằng năm | Hết Đường vào Cổng chính Khu Công Nghiệp Becamex - Bình PhướcNgã tư đường N2 | 364 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) Phường Chơn Thành | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Hết Đường vào Cổng chính Khu Công Nghiệp Becamex - Bình PhướcNgã tư đường N2 | 74 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) Phường Chơn Thành | ODTĐất ở | Hết Đường vào Cổng chính Khu Công Nghiệp Becamex - Bình PhướcNgã tư đường N2 | 7 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) Phường Chơn Thành | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Hết Đường vào Cổng chính Khu Công Nghiệp Becamex - Bình PhướcNgã tư đường N2 | 4.2 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) Phường Chơn Thành | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Hết Đường vào Cổng chính Khu Công Nghiệp Becamex - Bình PhướcNgã tư đường N2 | 4.9 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) Phường Chơn Thành | CLNĐất trồng cây lâu năm | Ngã tư đường N2Cầu suối ngang (ranh xã Nha Bích) | 490 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) Phường Chơn Thành | HNKĐất trồng cây hằng năm | Ngã tư đường N2Cầu suối ngang (ranh xã Nha Bích) | 364 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) Phường Chơn Thành | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Ngã tư đường N2Cầu suối ngang (ranh xã Nha Bích) | 74 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) Phường Chơn Thành | ODTĐất ở | Ngã tư đường N2Cầu suối ngang (ranh xã Nha Bích) | 5 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) Phường Chơn Thành | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ngã tư đường N2Cầu suối ngang (ranh xã Nha Bích) | 3 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ) Phường Chơn Thành | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Ngã tư đường N2Cầu suối ngang (ranh xã Nha Bích) | 3.5 tỷ/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.