Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Tổ 7, Khu Phố Trung Lợi, Phường Chơn Thành, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường tổ 7, khu phố Trung Lợi Phường Chơn Thành | CLNĐất trồng cây lâu năm | Đường Nguyễn Văn Linh (đường Trung tâm hành chính - Minh Hưng) (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 14)Ranh giới phường Chơn Thành (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 10) | 250.6 triệu/m² | — | — | — |
Đường tổ 7, khu phố Trung Lợi Phường Chơn Thành | HNKĐất trồng cây hằng năm | Đường Nguyễn Văn Linh (đường Trung tâm hành chính - Minh Hưng) (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 14)Ranh giới phường Chơn Thành (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 10) | 182 triệu/m² | — | — | — |
Đường tổ 7, khu phố Trung Lợi Phường Chơn Thành | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Đường Nguyễn Văn Linh (đường Trung tâm hành chính - Minh Hưng) (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 14)Ranh giới phường Chơn Thành (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 10) | 74 triệu/m² | — | — | — |
Đường tổ 7, khu phố Trung Lợi Phường Chơn Thành | ODTĐất ở | Đường Nguyễn Văn Linh (đường Trung tâm hành chính - Minh Hưng) (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 14)Ranh giới phường Chơn Thành (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 10) | 1.2 tỷ/m² | — | — | — |
Đường tổ 7, khu phố Trung Lợi Phường Chơn Thành | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đường Nguyễn Văn Linh (đường Trung tâm hành chính - Minh Hưng) (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 14)Ranh giới phường Chơn Thành (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 10) | 720 triệu/m² | — | — | — |
Đường tổ 7, khu phố Trung Lợi Phường Chơn Thành | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Đường Nguyễn Văn Linh (đường Trung tâm hành chính - Minh Hưng) (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 14)Ranh giới phường Chơn Thành (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 10) | 840 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.