Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường D9, Phường Chơn Thành, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
12 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường D9 Phường Chơn Thành | CLNĐất trồng cây lâu năm | Đường Quốc lộ 13Hết ranh Khu công nghiệp Chơn Thành | 250.6 triệu/m² | — | — | — |
Đường D9 Phường Chơn Thành | HNKĐất trồng cây hằng năm | Đường Quốc lộ 13Hết ranh Khu công nghiệp Chơn Thành | 182 triệu/m² | — | — | — |
Đường D9 Phường Chơn Thành | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Đường Quốc lộ 13Hết ranh Khu công nghiệp Chơn Thành | 74 triệu/m² | — | — | — |
Đường D9 Phường Chơn Thành | ODTĐất ở | Đường Quốc lộ 13Hết ranh Khu công nghiệp Chơn Thành | 2.7 tỷ/m² | — | — | — |
Đường D9 Phường Chơn Thành | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đường Quốc lộ 13Hết ranh Khu công nghiệp Chơn Thành | 1.6 tỷ/m² | — | — | — |
Đường D9 Phường Chơn Thành | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Đường Quốc lộ 13Hết ranh Khu công nghiệp Chơn Thành | 1.9 tỷ/m² | — | — | — |
Đường D9 Phường Chơn Thành | CLNĐất trồng cây lâu năm | Hết ranh Khu công nghiệp Chơn ThànhHết tuyến | 250.6 triệu/m² | — | — | — |
Đường D9 Phường Chơn Thành | HNKĐất trồng cây hằng năm | Hết ranh Khu công nghiệp Chơn ThànhHết tuyến | 182 triệu/m² | — | — | — |
Đường D9 Phường Chơn Thành | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Hết ranh Khu công nghiệp Chơn ThànhHết tuyến | 74 triệu/m² | — | — | — |
Đường D9 Phường Chơn Thành | ODTĐất ở | Hết ranh Khu công nghiệp Chơn ThànhHết tuyến | 2.2 tỷ/m² | — | — | — |
Đường D9 Phường Chơn Thành | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Hết ranh Khu công nghiệp Chơn ThànhHết tuyến | 1.3 tỷ/m² | — | — | — |
Đường D9 Phường Chơn Thành | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Hết ranh Khu công nghiệp Chơn ThànhHết tuyến | 1.5 tỷ/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.