Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Phạm Hồng Thái (đường Số 8), Phường Chơn Thành, Đồng Nai năm 2026 với 36 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hằng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất ở, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 74.000.000 đến 15.000.000.000 đồng/m².
36 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) Phường Chơn Thành | CLN Đất trồng cây lâu năm | Đầu đường Nguyễn Huệ (Đường ĐT 751)Phía Đông: Đến đường tổ 1 khu phố 3 (Hết thửa đất số 84 tờ bản đồ số 79)
Phía Tây: Đến đường bê tông (Hết thửa đất số 44 tờ bản đồ số 79) | 275.8 triệu/m² | — | — | — |
Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) Phường Chơn Thành | HNK Đất trồng cây hằng năm | Đầu đường Nguyễn Huệ (Đường ĐT 751)Phía Đông: Đến đường tổ 1 khu phố 3 (Hết thửa đất số 84 tờ bản đồ số 79)
Phía Tây: Đến đường bê tông (Hết thửa đất số 44 tờ bản đồ số 79) | 210 triệu/m² | — | — | — |
Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) Phường Chơn Thành | NTS Đất nuôi trồng thủy sản | Đầu đường Nguyễn Huệ (Đường ĐT 751)Phía Đông: Đến đường tổ 1 khu phố 3 (Hết thửa đất số 84 tờ bản đồ số 79)
Phía Tây: Đến đường bê tông (Hết thửa đất số 44 tờ bản đồ số 79) | 74 triệu/m² | — | — | — |
Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) Phường Chơn Thành | ODT Đất ở | Đầu đường Nguyễn Huệ (Đường ĐT 751)Phía Đông: Đến đường tổ 1 khu phố 3 (Hết thửa đất số 84 tờ bản đồ số 79)
Phía Tây: Đến đường bê tông (Hết thửa đất số 44 tờ bản đồ số 79) | 15 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) Phường Chơn Thành | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đầu đường Nguyễn Huệ (Đường ĐT 751)Phía Đông: Đến đường tổ 1 khu phố 3 (Hết thửa đất số 84 tờ bản đồ số 79)
Phía Tây: Đến đường bê tông (Hết thửa đất số 44 tờ bản đồ số 79) | 9 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) Phường Chơn Thành | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Đầu đường Nguyễn Huệ (Đường ĐT 751)Phía Đông: Đến đường tổ 1 khu phố 3 (Hết thửa đất số 84 tờ bản đồ số 79)
Phía Tây: Đến đường bê tông (Hết thửa đất số 44 tờ bản đồ số 79) | 10.5 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) Phường Chơn Thành | CLN Đất trồng cây lâu năm | Phía Đông: Đến đường tổ 1 khu phố 3 (Hết thửa đất số 84 tờ bản đồ 79)
Phía Tây: Đến đường bê tông (Hết thửa đất số 44 tờ bản đồ số 79)Ngã tư đường Phạm Hồng Thái à đường Ngô Gia Tự | 275.8 triệu/m² | — | — | — |
Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) Phường Chơn Thành | HNK Đất trồng cây hằng năm | Phía Đông: Đến đường tổ 1 khu phố 3 (Hết thửa đất số 84 tờ bản đồ 79)
Phía Tây: Đến đường bê tông (Hết thửa đất số 44 tờ bản đồ số 79)Ngã tư đường Phạm Hồng Thái à đường Ngô Gia Tự | 210 triệu/m² | — | — | — |
Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) Phường Chơn Thành | NTS Đất nuôi trồng thủy sản | Phía Đông: Đến đường tổ 1 khu phố 3 (Hết thửa đất số 84 tờ bản đồ 79)
Phía Tây: Đến đường bê tông (Hết thửa đất số 44 tờ bản đồ số 79)Ngã tư đường Phạm Hồng Thái à đường Ngô Gia Tự | 74 triệu/m² | — | — | — |
Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) Phường Chơn Thành | ODT Đất ở | Phía Đông: Đến đường tổ 1 khu phố 3 (Hết thửa đất số 84 tờ bản đồ 79)
Phía Tây: Đến đường bê tông (Hết thửa đất số 44 tờ bản đồ số 79)Ngã tư đường Phạm Hồng Thái à đường Ngô Gia Tự | 10 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) Phường Chơn Thành | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Phía Đông: Đến đường tổ 1 khu phố 3 (Hết thửa đất số 84 tờ bản đồ 79)
Phía Tây: Đến đường bê tông (Hết thửa đất số 44 tờ bản đồ số 79)Ngã tư đường Phạm Hồng Thái à đường Ngô Gia Tự | 6 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) Phường Chơn Thành | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Phía Đông: Đến đường tổ 1 khu phố 3 (Hết thửa đất số 84 tờ bản đồ 79)
Phía Tây: Đến đường bê tông (Hết thửa đất số 44 tờ bản đồ số 79)Ngã tư đường Phạm Hồng Thái à đường Ngô Gia Tự | 7 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) Phường Chơn Thành | CLN Đất trồng cây lâu năm | Ngã tư đường Phạm Hồng Thái à đường Ngô Gia TựPhía Đông: Ngã ba đường nhựa hướng ra đường 02 tháng 4 (Hết thửa đất số 46 tờ bản đồ số 60)
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 45 tờ bản đồ số 60 | 275.8 triệu/m² | — | — | — |
Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) Phường Chơn Thành | HNK Đất trồng cây hằng năm | Ngã tư đường Phạm Hồng Thái à đường Ngô Gia TựPhía Đông: Ngã ba đường nhựa hướng ra đường 02 tháng 4 (Hết thửa đất số 46 tờ bản đồ số 60)
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 45 tờ bản đồ số 60 | 210 triệu/m² | — | — | — |
Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) Phường Chơn Thành | NTS Đất nuôi trồng thủy sản | Ngã tư đường Phạm Hồng Thái à đường Ngô Gia TựPhía Đông: Ngã ba đường nhựa hướng ra đường 02 tháng 4 (Hết thửa đất số 46 tờ bản đồ số 60)
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 45 tờ bản đồ số 60 | 74 triệu/m² | — | — | — |
Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) Phường Chơn Thành | ODT Đất ở | Ngã tư đường Phạm Hồng Thái à đường Ngô Gia TựPhía Đông: Ngã ba đường nhựa hướng ra đường 02 tháng 4 (Hết thửa đất số 46 tờ bản đồ số 60)
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 45 tờ bản đồ số 60 | 7 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) Phường Chơn Thành | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ngã tư đường Phạm Hồng Thái à đường Ngô Gia TựPhía Đông: Ngã ba đường nhựa hướng ra đường 02 tháng 4 (Hết thửa đất số 46 tờ bản đồ số 60)
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 45 tờ bản đồ số 60 | 4.2 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) Phường Chơn Thành | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Ngã tư đường Phạm Hồng Thái à đường Ngô Gia TựPhía Đông: Ngã ba đường nhựa hướng ra đường 02 tháng 4 (Hết thửa đất số 46 tờ bản đồ số 60)
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 45 tờ bản đồ số 60 | 4.9 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) Phường Chơn Thành | CLN Đất trồng cây lâu năm | Phía Đông: Ngã ba đường nhựa hướng ra đường 02 tháng 4 (Hết thửa đất số 46 tờ bản đồ số 60)
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 45 tờ bản đồ số 60Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 5 tờ bản đồ số 56
Phía Tây: Giáp đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 106 tờ bản đồ số 12) | 275.8 triệu/m² | — | — | — |
Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) Phường Chơn Thành | HNK Đất trồng cây hằng năm | Phía Đông: Ngã ba đường nhựa hướng ra đường 02 tháng 4 (Hết thửa đất số 46 tờ bản đồ số 60)
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 45 tờ bản đồ số 60Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 5 tờ bản đồ số 56
Phía Tây: Giáp đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 106 tờ bản đồ số 12) | 210 triệu/m² | — | — | — |
Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) Phường Chơn Thành | NTS Đất nuôi trồng thủy sản | Phía Đông: Ngã ba đường nhựa hướng ra đường 02 tháng 4 (Hết thửa đất số 46 tờ bản đồ số 60)
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 45 tờ bản đồ số 60Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 5 tờ bản đồ số 56
Phía Tây: Giáp đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 106 tờ bản đồ số 12) | 74 triệu/m² | — | — | — |
Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) Phường Chơn Thành | ODT Đất ở | Phía Đông: Ngã ba đường nhựa hướng ra đường 02 tháng 4 (Hết thửa đất số 46 tờ bản đồ số 60)
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 45 tờ bản đồ số 60Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 5 tờ bản đồ số 56
Phía Tây: Giáp đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 106 tờ bản đồ số 12) | 5.5 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) Phường Chơn Thành | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Phía Đông: Ngã ba đường nhựa hướng ra đường 02 tháng 4 (Hết thửa đất số 46 tờ bản đồ số 60)
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 45 tờ bản đồ số 60Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 5 tờ bản đồ số 56
Phía Tây: Giáp đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 106 tờ bản đồ số 12) | 3.3 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) Phường Chơn Thành | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Phía Đông: Ngã ba đường nhựa hướng ra đường 02 tháng 4 (Hết thửa đất số 46 tờ bản đồ số 60)
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 45 tờ bản đồ số 60Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 5 tờ bản đồ số 56
Phía Tây: Giáp đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 106 tờ bản đồ số 12) | 3.9 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) Phường Chơn Thành | CLN Đất trồng cây lâu năm | Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 5 tờ bản đồ số 56
Phía Tây: Giáp đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 106 tờ bản đồ số 12)Ngã tư đường Phạm Thế Hiển | 275.8 triệu/m² | — | — | — |
Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) Phường Chơn Thành | HNK Đất trồng cây hằng năm | Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 5 tờ bản đồ số 56
Phía Tây: Giáp đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 106 tờ bản đồ số 12)Ngã tư đường Phạm Thế Hiển | 210 triệu/m² | — | — | — |
Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) Phường Chơn Thành | NTS Đất nuôi trồng thủy sản | Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 5 tờ bản đồ số 56
Phía Tây: Giáp đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 106 tờ bản đồ số 12)Ngã tư đường Phạm Thế Hiển | 74 triệu/m² | — | — | — |
Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) Phường Chơn Thành | ODT Đất ở | Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 5 tờ bản đồ số 56
Phía Tây: Giáp đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 106 tờ bản đồ số 12)Ngã tư đường Phạm Thế Hiển | 4 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) Phường Chơn Thành | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 5 tờ bản đồ số 56
Phía Tây: Giáp đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 106 tờ bản đồ số 12)Ngã tư đường Phạm Thế Hiển | 2.4 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 8) Phường Chơn Thành | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 5 tờ bản đồ số 56
Phía Tây: Giáp đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 106 tờ bản đồ số 12)Ngã tư đường Phạm Thế Hiển | 2.8 tỷ/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.