Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Đoàn Thị Điểm, Phường Chơn Thành, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
12 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Đoàn Thị Điểm Phường Chơn Thành | CLNĐất trồng cây lâu năm | Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3)Phía Bắc: Hết đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71)
Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 71 | 250.6 triệu/m² | — | — | — |
Đường Đoàn Thị Điểm Phường Chơn Thành | HNKĐất trồng cây hằng năm | Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3)Phía Bắc: Hết đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71)
Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 71 | 182 triệu/m² | — | — | — |
Đường Đoàn Thị Điểm Phường Chơn Thành | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3)Phía Bắc: Hết đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71)
Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 71 | 74 triệu/m² | — | — | — |
Đường Đoàn Thị Điểm Phường Chơn Thành | ODTĐất ở | Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3)Phía Bắc: Hết đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71)
Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 71 | 2.3 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Đoàn Thị Điểm Phường Chơn Thành | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3)Phía Bắc: Hết đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71)
Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 71 | 1.4 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Đoàn Thị Điểm Phường Chơn Thành | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3)Phía Bắc: Hết đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71)
Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 71 | 1.6 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Đoàn Thị Điểm Phường Chơn Thành | CLNĐất trồng cây lâu năm | Phía Bắc: Hết đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71)
Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 71Ngã ba đường liên Khu phố 9-Khu phố 2 | 250.6 triệu/m² | — | — | — |
Đường Đoàn Thị Điểm Phường Chơn Thành | HNKĐất trồng cây hằng năm | Phía Bắc: Hết đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71)
Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 71Ngã ba đường liên Khu phố 9-Khu phố 2 | 182 triệu/m² | — | — | — |
Đường Đoàn Thị Điểm Phường Chơn Thành | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Phía Bắc: Hết đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71)
Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 71Ngã ba đường liên Khu phố 9-Khu phố 2 | 74 triệu/m² | — | — | — |
Đường Đoàn Thị Điểm Phường Chơn Thành | ODTĐất ở | Phía Bắc: Hết đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71)
Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 71Ngã ba đường liên Khu phố 9-Khu phố 2 | 1.4 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Đoàn Thị Điểm Phường Chơn Thành | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Phía Bắc: Hết đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71)
Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 71Ngã ba đường liên Khu phố 9-Khu phố 2 | 860 triệu/m² | — | — | — |
Đường Đoàn Thị Điểm Phường Chơn Thành | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Phía Bắc: Hết đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71)
Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 71Ngã ba đường liên Khu phố 9-Khu phố 2 | 1 tỷ/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.