Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường 02 Tháng 4 (đường Quốc Lộ 13), Phường Chơn Thành, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
60 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) Phường Chơn Thành | CLNĐất trồng cây lâu năm | Ngã tư Chơn ThànhPhía Đông: Giáp đường bê tông (Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Riêng) Phía Tây: Giáp đường bê tông hết ranh đất bà Nguyễn Thị Mòi | 490 triệu/m² | — | — | — |
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) Phường Chơn Thành | HNKĐất trồng cây hằng năm | Ngã tư Chơn ThànhPhía Đông: Giáp đường bê tông (Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Riêng) Phía Tây: Giáp đường bê tông hết ranh đất bà Nguyễn Thị Mòi | 364 triệu/m² | — | — | — |
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) Phường Chơn Thành | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Ngã tư Chơn ThànhPhía Đông: Giáp đường bê tông (Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Riêng) Phía Tây: Giáp đường bê tông hết ranh đất bà Nguyễn Thị Mòi | 74 triệu/m² | — | — | — |
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) Phường Chơn Thành | ODTĐất ở | Ngã tư Chơn ThànhPhía Đông: Giáp đường bê tông (Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Riêng) Phía Tây: Giáp đường bê tông hết ranh đất bà Nguyễn Thị Mòi | 26.1 tỷ/m² | — | — | — |
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) Phường Chơn Thành | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ngã tư Chơn ThànhPhía Đông: Giáp đường bê tông (Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Riêng) Phía Tây: Giáp đường bê tông hết ranh đất bà Nguyễn Thị Mòi | 15.7 tỷ/m² | — | — | — |
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) Phường Chơn Thành | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Ngã tư Chơn ThànhPhía Đông: Giáp đường bê tông (Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Riêng) Phía Tây: Giáp đường bê tông hết ranh đất bà Nguyễn Thị Mòi | 18.3 tỷ/m² | — | — | — |
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) Phường Chơn Thành | CLNĐất trồng cây lâu năm | Phía Đông: Giáp đường bê tông (Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Riêng) Phía Tây: Giáp đường bê tông hết ranh đất bà Nguyễn Thị MòiNgã tư đường Ngô Gia Tự (Đường số 3) | 490 triệu/m² | — | — | — |
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) Phường Chơn Thành | HNKĐất trồng cây hằng năm | Phía Đông: Giáp đường bê tông (Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Riêng) Phía Tây: Giáp đường bê tông hết ranh đất bà Nguyễn Thị MòiNgã tư đường Ngô Gia Tự (Đường số 3) | 364 triệu/m² | — | — | — |
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) Phường Chơn Thành | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Phía Đông: Giáp đường bê tông (Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Riêng) Phía Tây: Giáp đường bê tông hết ranh đất bà Nguyễn Thị MòiNgã tư đường Ngô Gia Tự (Đường số 3) | 74 triệu/m² | — | — | — |
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) Phường Chơn Thành | ODTĐất ở | Phía Đông: Giáp đường bê tông (Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Riêng) Phía Tây: Giáp đường bê tông hết ranh đất bà Nguyễn Thị MòiNgã tư đường Ngô Gia Tự (Đường số 3) | 18 tỷ/m² | — | — | — |
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) Phường Chơn Thành | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Phía Đông: Giáp đường bê tông (Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Riêng) Phía Tây: Giáp đường bê tông hết ranh đất bà Nguyễn Thị MòiNgã tư đường Ngô Gia Tự (Đường số 3) | 10.8 tỷ/m² | — | — | — |
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) Phường Chơn Thành | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Phía Đông: Giáp đường bê tông (Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Riêng) Phía Tây: Giáp đường bê tông hết ranh đất bà Nguyễn Thị MòiNgã tư đường Ngô Gia Tự (Đường số 3) | 12.6 tỷ/m² | — | — | — |
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) Phường Chơn Thành | CLNĐất trồng cây lâu năm | Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3)Đường Lạc Long Quân (Đường số 7) | 490 triệu/m² | — | — | — |
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) Phường Chơn Thành | HNKĐất trồng cây hằng năm | Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3)Đường Lạc Long Quân (Đường số 7) | 364 triệu/m² | — | — | — |
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) Phường Chơn Thành | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3)Đường Lạc Long Quân (Đường số 7) | 74 triệu/m² | — | — | — |
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) Phường Chơn Thành | ODTĐất ở | Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3)Đường Lạc Long Quân (Đường số 7) | 12 tỷ/m² | — | — | — |
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) Phường Chơn Thành | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3)Đường Lạc Long Quân (Đường số 7) | 7.2 tỷ/m² | — | — | — |
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) Phường Chơn Thành | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3)Đường Lạc Long Quân (Đường số 7) | 8.4 tỷ/m² | — | — | — |
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) Phường Chơn Thành | CLNĐất trồng cây lâu năm | Đường Lạc Long Quân (Đường số 7)Đường Nguyễn Công Hoan | 490 triệu/m² | — | — | — |
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) Phường Chơn Thành | HNKĐất trồng cây hằng năm | Đường Lạc Long Quân (Đường số 7)Đường Nguyễn Công Hoan | 364 triệu/m² | — | — | — |
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) Phường Chơn Thành | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Đường Lạc Long Quân (Đường số 7)Đường Nguyễn Công Hoan | 74 triệu/m² | — | — | — |
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) Phường Chơn Thành | ODTĐất ở | Đường Lạc Long Quân (Đường số 7)Đường Nguyễn Công Hoan | 9 tỷ/m² | — | — | — |
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) Phường Chơn Thành | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đường Lạc Long Quân (Đường số 7)Đường Nguyễn Công Hoan | 5.4 tỷ/m² | — | — | — |
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) Phường Chơn Thành | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Đường Lạc Long Quân (Đường số 7)Đường Nguyễn Công Hoan | 6.3 tỷ/m² | — | — | — |
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) Phường Chơn Thành | CLNĐất trồng cây lâu năm | Đường Nguyễn Công HoanĐường Phùng Hưng (Ngã 3 tổ 9-10, khu phố 10) | 490 triệu/m² | — | — | — |
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) Phường Chơn Thành | HNKĐất trồng cây hằng năm | Đường Nguyễn Công HoanĐường Phùng Hưng (Ngã 3 tổ 9-10, khu phố 10) | 364 triệu/m² | — | — | — |
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) Phường Chơn Thành | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Đường Nguyễn Công HoanĐường Phùng Hưng (Ngã 3 tổ 9-10, khu phố 10) | 74 triệu/m² | — | — | — |
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) Phường Chơn Thành | ODTĐất ở | Đường Nguyễn Công HoanĐường Phùng Hưng (Ngã 3 tổ 9-10, khu phố 10) | 8 tỷ/m² | — | — | — |
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) Phường Chơn Thành | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đường Nguyễn Công HoanĐường Phùng Hưng (Ngã 3 tổ 9-10, khu phố 10) | 4.8 tỷ/m² | — | — | — |
Đường 02 tháng 4 (Đường Quốc lộ 13) Phường Chơn Thành | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Đường Nguyễn Công HoanĐường Phùng Hưng (Ngã 3 tổ 9-10, khu phố 10) | 5.6 tỷ/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.