Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Hoàng Diệu (đường Tổ 4, Khu Phố Hiếu Cảm), Phường Chơn Thành, Đồng Nai năm 2026 với 12 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hằng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất ở, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 74.000.000 đến 3.600.000.000 đồng/m².
12 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Hoàng Diệu (đường tổ 4, khu phố Hiếu Cảm) Phường Chơn Thành | CLN Đất trồng cây lâu năm | Đường Nguyễn HuệHết đất của ông La Xuân (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 27) | 250.6 triệu/m² | — | — | — |
Đường Hoàng Diệu (đường tổ 4, khu phố Hiếu Cảm) Phường Chơn Thành | HNK Đất trồng cây hằng năm | Đường Nguyễn HuệHết đất của ông La Xuân (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 27) | 182 triệu/m² | — | — | — |
Đường Hoàng Diệu (đường tổ 4, khu phố Hiếu Cảm) Phường Chơn Thành | NTS Đất nuôi trồng thủy sản | Đường Nguyễn HuệHết đất của ông La Xuân (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 27) | 74 triệu/m² | — | — | — |
Đường Hoàng Diệu (đường tổ 4, khu phố Hiếu Cảm) Phường Chơn Thành | ODT Đất ở | Đường Nguyễn HuệHết đất của ông La Xuân (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 27) | 3.6 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Hoàng Diệu (đường tổ 4, khu phố Hiếu Cảm) Phường Chơn Thành | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đường Nguyễn HuệHết đất của ông La Xuân (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 27) | 2.2 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Hoàng Diệu (đường tổ 4, khu phố Hiếu Cảm) Phường Chơn Thành | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Đường Nguyễn HuệHết đất của ông La Xuân (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 27) | 2.5 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Hoàng Diệu (đường tổ 4, khu phố Hiếu Cảm) Phường Chơn Thành | CLN Đất trồng cây lâu năm | Hết đất của ông La Xuân (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 27)Hết đất của bà Tống Thị Vân (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 28) | 250.6 triệu/m² | — | — | — |
Đường Hoàng Diệu (đường tổ 4, khu phố Hiếu Cảm) Phường Chơn Thành | HNK Đất trồng cây hằng năm | Hết đất của ông La Xuân (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 27)Hết đất của bà Tống Thị Vân (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 28) | 182 triệu/m² | — | — | — |
Đường Hoàng Diệu (đường tổ 4, khu phố Hiếu Cảm) Phường Chơn Thành | NTS Đất nuôi trồng thủy sản | Hết đất của ông La Xuân (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 27)Hết đất của bà Tống Thị Vân (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 28) | 74 triệu/m² | — | — | — |
Đường Hoàng Diệu (đường tổ 4, khu phố Hiếu Cảm) Phường Chơn Thành | ODT Đất ở | Hết đất của ông La Xuân (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 27)Hết đất của bà Tống Thị Vân (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 28) | 2.3 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Hoàng Diệu (đường tổ 4, khu phố Hiếu Cảm) Phường Chơn Thành | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Hết đất của ông La Xuân (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 27)Hết đất của bà Tống Thị Vân (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 28) | 1.4 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Hoàng Diệu (đường tổ 4, khu phố Hiếu Cảm) Phường Chơn Thành | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Hết đất của ông La Xuân (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 27)Hết đất của bà Tống Thị Vân (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 28) | 1.6 tỷ/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.