THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Tp. Hồ Chí Minh 2026 mới nhất

Tra cứu bảng giá đất Tp. Hồ Chí Minh năm 2026, gồm 163 xã/phường có dữ liệu và 10.670 dòng bảng giá. Giá từ 1.504.000 đến 245.400.000 đồng/m².

Có 163 xã/phường và 10.670 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
3 THÁNG 2
Phường Minh Phụng
ODTỞ đô thị
LÊ ĐẠI HÀNHMINH PHỤNG
182.3 triệu/m²91.2 triệu/m²72.9 triệu/m²58.3 triệu/m²
3 THÁNG 2
Phường Vườn Lài
ODTỞ đô thị
LÊ HỒNG PHONGNGÃ 6 CÔNG TRƯỜNG DÂN CHỦ
245.4 triệu/m²122.7 triệu/m²98.2 triệu/m²78.5 triệu/m²
AN DƯƠNG VƯƠNG
Phường Bình Phú
ODTỞ đô thị
CẦU MỸ THUẬNNGÃ TƯ VÕ VĂN KIỆT - AN DƯƠNG VƯƠNG
72.9 triệu/m²36.5 triệu/m²29.2 triệu/m²23.3 triệu/m²
AN DƯƠNG VƯƠNG
Phường Bình Phú
ODTỞ đô thị
LÝ CHIÊU HOÀNGCẦU MỸ THUẬN
72.9 triệu/m²36.5 triệu/m²29.2 triệu/m²23.3 triệu/m²
AN DƯƠNG VƯƠNG
Phường An Đông
ODTỞ đô thị
NGUYỄN TRI PHƯƠNGNGÔ QUYỀN
200.3 triệu/m²100.2 triệu/m²80.1 triệu/m²64.1 triệu/m²
BÀ ĐIỂM 10 (HÀ THỊ THÁNG)
Xã Bà Điểm
ONTĐất ở tại nông thôn
BÀ ĐIỂM 10 (HÀ THỊ THÁNG)BÀ ĐIỂM 9
7.7 triệu/m²3.9 triệu/m²3.1 triệu/m²2.5 triệu/m²
BÀ HOM
Phường Phú Lâm
ODTỞ đô thị
HẺM 76 BÀ HOMAN DƯƠNG VƯƠNG
79.4 triệu/m²39.7 triệu/m²31.8 triệu/m²25.4 triệu/m²
BÀ TRIỆU
Phường Vũng Tàu
ODTỞ đô thị
LÊ LỢILÊ NGỌC HÂN
32.9 triệu/m²16.4 triệu/m²13.2 triệu/m²10.5 triệu/m²
BÀ TRIỆU
Phường Chợ Lớn
ODTỞ đô thị
LÝ THƯỜNG KIỆTTRIỆU QUANG PHỤC
114.9 triệu/m²57.5 triệu/m²46 triệu/m²36.8 triệu/m²
BÀ TRIỆU
Phường Vũng Tàu
ODTỞ đô thị
YÊN BÁIBA CU
32.9 triệu/m²16.4 triệu/m²13.2 triệu/m²10.5 triệu/m²
BẮC HẢI
Phường Hòa Hưng
ODTỞ đô thị
ĐỒNG NAITHÀNH THÁI
127.8 triệu/m²63.9 triệu/m²51.1 triệu/m²40.9 triệu/m²
BẠCH ĐẰNG
Phường Thủ Dầu Một
ODTỞ đô thị
CẦU ÔNG KIỂMCỔNG TRƯỜNG SỸ QUAN CÔNG BINH + NGUYỄN VĂN TIẾT
48.7 triệu/m²24.4 triệu/m²19.5 triệu/m²15.6 triệu/m²
BẠCH ĐẰNG
Phường Bà Rịa
ODTỞ đô thị
LÊ DUẨNPHẠM VĂN ĐỒNG
19.5 triệu/m²9.7 triệu/m²7.8 triệu/m²62.4 triệu/m²
BẠCH ĐẰNG
Phường Bà Rịa
ODTỞ đô thị
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂUVÒNG XOAY CHI LĂNG
28.7 triệu/m²14.4 triệu/m²11.5 triệu/m²91.9 triệu/m²
BẠCH ĐẰNG
Phường Bà Rịa
ODTỞ đô thị
NGUYỄN HỮU THỌLÊ DUẨN
28.7 triệu/m²14.4 triệu/m²11.5 triệu/m²91.9 triệu/m²
BẠCH ĐẰNG
Phường Bà Rịa
ODTỞ đô thị
PHẠM VĂN ĐỒNGPHẠM HÙNG
19.5 triệu/m²9.7 triệu/m²7.8 triệu/m²62.4 triệu/m²
BẠCH ĐẰNG
Phường Bà Rịa
ODTỞ đô thị
VÒNG XOAY CHI LĂNGNGUYỄN HỮU THỌ
37.3 triệu/m²18.6 triệu/m²14.9 triệu/m²119.3 triệu/m²
BẠCH VÂN
Phường An Đông
ODTỞ đô thị
TRẦN TUẤN KHẢIAN BÌNH
129.3 triệu/m²64.7 triệu/m²51.7 triệu/m²41.4 triệu/m²
BÃI SẬY
Phường Bình Tiên
ODTỞ đô thị
BÌNH TIÊNLÒ GỐM
84.2 triệu/m²42.1 triệu/m²33.7 triệu/m²26.9 triệu/m²
BÃI SẬY
Phường Bình Tiên
ODTỞ đô thị
MAI XUÂN THƯỞNGBÌNH TIÊN
93.6 triệu/m²46.8 triệu/m²37.4 triệu/m²30 triệu/m²
BẾN SẠN
Xã Phú Giáo
ODTỞ đô thị
BỐ MUAĐH - 501
4.7 triệu/m²2.4 triệu/m²1.9 triệu/m²1.5 triệu/m²
BẾN VÂN ĐỒN
Phường Vĩnh Hội
ODTỞ đô thị
CẦU DỪAKHÁNH HỘI
213.8 triệu/m²106.9 triệu/m²85.5 triệu/m²68.4 triệu/m²
BẾN VÂN ĐỒN
Phường Vĩnh Hội
ODTỞ đô thị
NGUYỄN KHOÁICẦU DỪA
178.2 triệu/m²89.1 triệu/m²71.3 triệu/m²57 triệu/m²
BÌNH ĐÔNG
Phường Phú Định
ODTỞ đô thị
CẦU CHÀ VÀCẦU SỐ 1
90.7 triệu/m²45.4 triệu/m²36.3 triệu/m²29 triệu/m²
BÌNH ĐÔNG
Phường Phú Định
ODTỞ đô thị
CẦU SỐ 1CẦU VĨNH MẬU
44.6 triệu/m²22.3 triệu/m²17.8 triệu/m²14.3 triệu/m²
BÌNH NHÂM 42
Phường Lái Thiêu
ODTỞ đô thị
NGUYỄN HỮU CẢNHTHỬA ĐẤT SỐ 23, TỜ BẢN ĐỒ 63
10.7 triệu/m²5.3 triệu/m²4.3 triệu/m²3.4 triệu/m²
BÌNH QUỚI
Phường Bình Quới
ODTỞ đô thị
THANH ĐABẾN ĐÒ
58.3 triệu/m²29.1 triệu/m²23.3 triệu/m²18.7 triệu/m²
BÌNH SƠN
Phường Lái Thiêu
ODTỞ đô thị
NGÃ 3 CÂY LIỄUNGÃ 4 NHÀ ĐỎ
28.5 triệu/m²14.3 triệu/m²11.4 triệu/m²9.1 triệu/m²
BÌNH SƠN
Phường Lái Thiêu
ODTỞ đô thị
NGÃ 3 MŨI TÀUTUA 18
30.4 triệu/m²15.2 triệu/m²12.2 triệu/m²9.7 triệu/m²
BÌNH SƠN
Phường Lái Thiêu
ODTỞ đô thị
NGÃ 4 NHÀ ĐỎRANH THUẬN AN - LÁI THIÊU
25 triệu/m²12.5 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²

Bảng giá đất Tp. Hồ Chí Minh năm 2026

Khu vực:
Tp. Hồ Chí Minh.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT), Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 1.504.000 đến 245.400.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Xã/phường có bảng giá đất tại Tp. Hồ Chí Minh