Bảng giá đất Phường Tân Hải, Tp. Hồ Chí Minh 2026
Tra cứu bảng giá đất Phường Tân Hải, Tp. Hồ Chí Minh năm 2026, gồm 5 đường/khu vực có dữ liệu và 12 dòng giá. Giá từ 1.594.000 đến 326.976.000 đồng/m².
Có 5 đường/khu vực và 12 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
ĐƯỜNG HỘI BÀI - TÓC TIÊN - CHÂU PHA Phường Tân Hải | ODT Ở đô thị | KM SỐ 3RANH GIỚI XÃ CHÂU PHA CŨ | 7.1 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2.3 triệu/m² |
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÁC CHỢ TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG TÂN HẢI Phường Tân Hải | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | 8.2 triệu/m² | 4.1 triệu/m² | 32.9 triệu/m² | 263.4 triệu/m² |
ĐƯỜNG HỘI BÀI - TÓC TIÊN - CHÂU PHA Phường Tân Hải | ODT Ở đô thị | QUỐC LỘ 51KM 3 | 10.2 triệu/m² | 5.1 triệu/m² | 40.9 triệu/m² | 327 triệu/m² |
ĐƯỜNG LÁNG CÁT - LONG SƠN (HOÀNG SA) Phường Tân Hải | ODT Ở đô thị | QUỐC LỘ 51GIÁP RANH XÃ LONG SƠN | 9.4 triệu/m² | 4.7 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | 3 triệu/m² |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 51 Phường Tân Hải | ODT Ở đô thị | RANH GIỚI PHƯỜNG TÂN PHƯỚCRANH GIỚI PHƯỜNG LONG HƯƠNG | 13.3 triệu/m² | 6.6 triệu/m² | 5.3 triệu/m² | 4.2 triệu/m² |
QUỐC LỘ 56 - TUYẾN TRÁNH THÀNH PHỐ BÀ RỊA CŨ Phường Tân Hải | ODT Ở đô thị | QUỐC LỘ 51RANH GIỚI PHƯỜNG LONG HƯƠNG | 10.2 triệu/m² | 5.1 triệu/m² | 4.1 triệu/m² | 32.6 triệu/m² |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG CÒN LẠI CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở CÁC VỊ TRÍ, KHU VỰC TRÊN ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 3M ĐẾN DƯỚI 4 M Phường Tân Hải | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | 3.8 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 15.3 triệu/m² | 122.4 triệu/m² |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG CÒN LẠI CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, ĐƯỜNG ĐƯỢC TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN Phường Tân Hải | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | 4.5 triệu/m² | 22.3 triệu/m² | 17.9 triệu/m² | 143 triệu/m² |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ ĐIỂM ĐẦU TIẾP GIÁP QUỐC LỘ 51 CÓ CHIỀU Phường Tân Hải | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | 3.2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 12.8 triệu/m² | 102 triệu/m² |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ ĐIỂM ĐẦU TIẾP GIÁP QUỐC LỘ 51 CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 8M TRỞ LÊN Phường Tân Hải | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | 3.8 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 15.3 triệu/m² | 122.4 triệu/m² |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 8M Phường Tân Hải | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | 2.6 triệu/m² | 12.8 triệu/m² | 10.2 triệu/m² | 81.9 triệu/m² |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 8M TRỞ LÊN Phường Tân Hải | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | 3.2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 12.8 triệu/m² | 102 triệu/m² |
Bảng giá đất Phường Tân Hải năm 2026
- Khu vực:
- Phường Tân Hải, Tp. Hồ Chí Minh.
- Loại đất:
- Ở đô thị (ODT).
- Mức giá áp dụng:
- từ 1.594.000 đến 326.976.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.