THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh năm 2026, gồm 43 đường/khu vực có dữ liệu và 44 dòng giá. Giá từ 25.280.000 đến 168.000.000 đồng/m².

Có 43 đường/khu vực và 44 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
HOÀNG HOA THÁM
Phường Tân Bình
ODTỞ đô thị
CỘNG HOÀĐƯỜNG NỐI TRẦN QUỐC HOÀN- CỘNG HÒA
116.7 triệu/m²58.4 triệu/m²46.7 triệu/m²37.3 triệu/m²
ẤP BẮC
Phường Tân Bình
ODTỞ đô thị
TRƯỜNG CHINHCỘNG HÒA
101.3 triệu/m²50.6 triệu/m²40.5 triệu/m²32.4 triệu/m²
ÂU CƠ
Phường Tân Bình
ODTỞ đô thị
MŨI TÀU ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH - ÂU CƠHỒNG LẠC
123.9 triệu/m²62 triệu/m²49.6 triệu/m²39.6 triệu/m²
BA VÂN
Phường Tân Bình
ODTỞ đô thị
NGUYỄN HỒNG ĐÀOÂU CƠ
90.9 triệu/m²45.5 triệu/m²36.4 triệu/m²29.1 triệu/m²
BÀU BÀNG
Phường Tân Bình
ODTỞ đô thị
NÚI THÀNHBÌNH GIÃ
101.3 triệu/m²50.6 triệu/m²40.5 triệu/m²32.4 triệu/m²
BÀU CÁT
Phường Tân Bình
ODTỞ đô thị
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNHĐỒNG ĐEN
168 triệu/m²84 triệu/m²67.2 triệu/m²53.8 triệu/m²
BÀU CÁT 1
Phường Tân Bình
ODTỞ đô thị
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNHĐỒNG ĐEN
103.3 triệu/m²51.6 triệu/m²41.3 triệu/m²33.1 triệu/m²
BÀU CÁT 2
Phường Tân Bình
ODTỞ đô thị
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNHĐỒNG ĐEN
103.3 triệu/m²51.6 triệu/m²41.3 triệu/m²33.1 triệu/m²
BÀU CÁT 3
Phường Tân Bình
ODTỞ đô thị
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNHĐỒNG ĐEN
103.3 triệu/m²51.6 triệu/m²41.3 triệu/m²33.1 triệu/m²
BÀU CÁT 4
Phường Tân Bình
ODTỞ đô thị
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNHĐỒNG ĐEN
103.3 triệu/m²51.6 triệu/m²41.3 triệu/m²33.1 triệu/m²
BÀU CÁT 5
Phường Tân Bình
ODTỞ đô thị
NGUYỄN HỒNG ĐÀOĐỒNG ĐEN
103.3 triệu/m²51.6 triệu/m²41.3 triệu/m²33.1 triệu/m²
BÀU CÁT 6
Phường Tân Bình
ODTỞ đô thị
NGUYỄN HỒNG ĐÀOĐỒNG ĐEN
103.3 triệu/m²51.6 triệu/m²41.3 triệu/m²33.1 triệu/m²
BÀU CÁT 7
Phường Tân Bình
ODTỞ đô thị
NGUYỄN HỒNG ĐÀOĐỒNG ĐEN
103.3 triệu/m²51.6 triệu/m²41.3 triệu/m²33.1 triệu/m²
BÀU CÁT 8
Phường Tân Bình
ODTỞ đô thị
ÂU CƠĐỒNG ĐEN
96.4 triệu/m²48.2 triệu/m²38.6 triệu/m²30.8 triệu/m²
BẾ VĂN ĐÀN
Phường Tân Bình
ODTỞ đô thị
NGUYỄN HỒNG ĐÀOĐỒNG ĐEN
103.3 triệu/m²51.6 triệu/m²41.3 triệu/m²33.1 triệu/m²
BÌNH GIÃ
Phường Tân Bình
ODTỞ đô thị
TRƯỜNG CHINHCỘNG HOÀ
117.9 triệu/m²59 triệu/m²47.2 triệu/m²37.7 triệu/m²
CỘNG HOÀ
Phường Tân Bình
ODTỞ đô thị
TRƯỜNG CHINHCẦU VƯỢT CỘNG HÒA
146.6 triệu/m²73.3 triệu/m²58.6 triệu/m²46.9 triệu/m²
CÙ CHÍNH LAN
Phường Tân Bình
ODTỞ đô thị
NGUYỄN QUANG BÍCHNGUYỄN HIẾN LÊ
89.6 triệu/m²44.8 triệu/m²35.8 triệu/m²28.7 triệu/m²
ĐỒNG ĐEN
Phường Tân Bình
ODTỞ đô thị
TRƯỜNG CHINHHỒNG LẠC
121.1 triệu/m²60.5 triệu/m²48.4 triệu/m²38.8 triệu/m²
ĐỒNG XOÀI
Phường Tân Bình
ODTỞ đô thị
BÌNH GIÃHOÀNG HOA THÁM
110.2 triệu/m²55.1 triệu/m²44.1 triệu/m²35.3 triệu/m²
NGUYỄN ĐỨC THUẬN
Phường Tân Bình
ODTỞ đô thị
THÂN NHÂN TRUNGĐƯỜNG NỐI TRẦN QUỐC HOÀN- CỘNG HÒA
84.4 triệu/m²42.2 triệu/m²33.8 triệu/m²27 triệu/m²
ĐƯỜNG C1
Phường Tân Bình
ODTỞ đô thị
CỘNG HOÀNGUYỄN QUANG BÍCH
84.4 triệu/m²42.2 triệu/m²33.8 triệu/m²27 triệu/m²
TRẦN VĂN DANH
Phường Tân Bình
ODTỞ đô thị
HẺM 235 ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁMĐƯỜNG NỐI TRẦN QUỐC HOÀN- CỘNG HÒA
84.4 triệu/m²42.2 triệu/m²33.8 triệu/m²27 triệu/m²
ĐƯỜNG C3
Phường Tân Bình
ODTỞ đô thị
NGUYỄN QUANG BÍCHNGUYỄN HIẾN LÊ
84.4 triệu/m²42.2 triệu/m²33.8 triệu/m²27 triệu/m²
HOÀNG HOA THÁM
Phường Tân Bình
ODTỞ đô thị
TRƯỜNG CHINHCỘNG HOÀ
151.7 triệu/m²75.8 triệu/m²60.7 triệu/m²48.5 triệu/m²
LÊ TẤN QUỐC
Phường Tân Bình
ODTỞ đô thị
CỘNG HOÀNHẤT CHI MAI
88.1 triệu/m²44 triệu/m²35.2 triệu/m²28.2 triệu/m²
LÊ VĂN HUÂN
Phường Tân Bình
ODTỞ đô thị
CỘNG HOÀNGUYỄN ĐỨC THUẬN
98.2 triệu/m²49.1 triệu/m²39.3 triệu/m²31.4 triệu/m²
MAI LÃO BẠNG
Phường Tân Bình
ODTỞ đô thị
THÂN NHÂN TRUNGTRẦN VĂN DƯ
95.1 triệu/m²47.5 triệu/m²38 triệu/m²30.4 triệu/m²
NGÔ BỆ
Phường Tân Bình
ODTỞ đô thị
CỘNG HOÀNGUYỄN ĐỨC THUẬN
79 triệu/m²39.5 triệu/m²31.6 triệu/m²25.3 triệu/m²
NGUYỄN CHÁNH SẮT
Phường Tân Bình
ODTỞ đô thị
TRẦN VĂN DƯTRẦN VĂN DANH
86 triệu/m²43 triệu/m²34.4 triệu/m²27.5 triệu/m²

Bảng giá đất Phường Tân Bình năm 2026

Khu vực:
Phường Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 25.280.000 đến 168.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Tân Bình