THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Phước Hòa, Tp. Hồ Chí Minh 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Phước Hòa, Tp. Hồ Chí Minh năm 2026, gồm 24 đường/khu vực có dữ liệu và 41 dòng giá. Giá từ 832.000 đến 9.800.000 đồng/m².

Có 24 đường/khu vực và 41 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
ĐH.502 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG ĐƯỜNG TẠO LỰC)
Xã Phước Hòa
ODT
Ở đô thị
NGÃ 3 CÂY KHÔ (ĐH.513)ĐT.741
4.7 triệu/m²2.4 triệu/m²1.9 triệu/m²1.5 triệu/m²
ĐH.506
Xã Phước Hòa
ODT
Ở đô thị
ĐH.505GIÁP RANH XÃ PHƯỚC THÀNH
5.6 triệu/m²2.8 triệu/m²2.2 triệu/m²1.8 triệu/m²
ĐH.507
Xã Phước Hòa
ODT
Ở đô thị
ĐH.505ĐƯỜNG CỐNG TRIẾT
5 triệu/m²2.5 triệu/m²2 triệu/m²1.6 triệu/m²
ĐH.512
Xã Phước Hòa
ODT
Ở đô thị
CẦU BẾN TĂNGĐƯỜNG ĐIỆN 500KV (GIÁP RANH XÃ PHƯỚC THÀNH)
3.2 triệu/m²1.6 triệu/m²1.3 triệu/m²1 triệu/m²
ĐH.513
Xã Phước Hòa
ODT
Ở đô thị
THỬA ĐẤT SỐ 259, TỜ BẢN ĐỒ 50ĐH.502 (NGÃ 3 CÂY KHÔ)
2.8 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²896.000/m²
ĐH.514
Xã Phước Hòa
ODT
Ở đô thị
ĐT.741 (NGÃ 4 BẾN TRÁM)NGÃ 3 (CÔNG ĐOÀN CTY CAO SU PHƯỚC HÒA CŨ)
3.5 triệu/m²1.8 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²
ĐH.514
Xã Phước Hòa
ODT
Ở đô thị
NGÃ 3 (CÔNG ĐOÀN CTY CAO SU PHƯỚC HÒA CŨ)RANH XÃ BẮC TÂN UYÊN VÀ XÃ PHƯỚC HOÀ
2.6 triệu/m²1.3 triệu/m²1 triệu/m²832.000/m²
ĐH.520
Xã Phước Hòa
ODT
Ở đô thị
HỒ PHƯỚC HÒAĐH.514
3.8 triệu/m²1.9 triệu/m²1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²
ĐT.741
Xã Phước Hòa
ODT
Ở đô thị
ĐH.513CẦU VÀM VÁ
9.8 triệu/m²4.9 triệu/m²3.9 triệu/m²3.1 triệu/m²
ĐT.741
Xã Phước Hòa
ODT
Ở đô thị
ĐH.514 (UBND XÃ PHƯỚC HÒA CŨ)NGÃ 3 VÀO CHỢ PHƯỚC HÒA
8.5 triệu/m²4.3 triệu/m²3.4 triệu/m²2.7 triệu/m²
ĐT.741
Xã Phước Hòa
ODT
Ở đô thị
ĐH.515ĐH.514 (UBND XÃ PHƯỚC HÒA CŨ)
6.8 triệu/m²3.4 triệu/m²2.7 triệu/m²2.2 triệu/m²
ĐT.741
Xã Phước Hòa
ODT
Ở đô thị
ĐT.741BĐH.515
6.8 triệu/m²3.4 triệu/m²2.7 triệu/m²2.2 triệu/m²
ĐT.741
Xã Phước Hòa
ODT
Ở đô thị
NGÃ 3 VÀO CHỢ PHƯỚC HÒAĐH.513
7.7 triệu/m²3.9 triệu/m²3.1 triệu/m²2.5 triệu/m²
ĐT.750
Xã Phước Hòa
ODT
Ở đô thị
CẦU SỐ 1 XÃ PHƯỚC HÒACẦU SỐ 4 XÃ AN LONG
4.7 triệu/m²2.4 triệu/m²1.9 triệu/m²1.5 triệu/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
Xã Phước Hòa
ODT
Ở đô thị
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
2.8 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²896.000/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
Xã Phước Hòa
ODT
Ở đô thị
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
3.2 triệu/m²1.6 triệu/m²1.3 triệu/m²1 triệu/m²
TRŨNG CÁT
Xã Phước Hòa
ODT
Ở đô thị
ĐƯỜNG ĐIỆN 110KVNGÃ 3 (THỬA ĐẤT SỐ 536, TỜ BẢN ĐỒ 19)
3.5 triệu/m²1.8 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²
ĐH.502 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG ĐƯỜNG TẠO LỰC)
Xã Phước Hòa
ODT
Ở đô thị
CẦU VÀM VÁ 1NGÃ 3 CÂY KHÔ (ĐH.513)
3.8 triệu/m²1.9 triệu/m²1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²
ĐH.502 NỐI DÀI
Xã Phước Hòa
ODT
Ở đô thị
NGÃ 3 CÂY KHÔ (ĐH.513)ẤP ĐUÔI CHUỘT XÃ TAM LẬP
3 triệu/m²1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²960.000/m²
ĐH.505
Xã Phước Hòa
ODT
Ở đô thị
CẦU LỄ TRANGĐH.507
6.3 triệu/m²3.1 triệu/m²2.5 triệu/m²2 triệu/m²
ĐH.506
Xã Phước Hòa
ODT
Ở đô thị
ĐT.741 (NHÀ THỜ VĨNH HÒA)ĐH.505
6.3 triệu/m²3.1 triệu/m²2.5 triệu/m²2 triệu/m²
ĐH.507
Xã Phước Hòa
ODT
Ở đô thị
ĐT.741ĐH.505
5.6 triệu/m²2.8 triệu/m²2.2 triệu/m²1.8 triệu/m²
ĐH.511
Xã Phước Hòa
ODT
Ở đô thị
RANH PHƯỚC THÀNH - PHƯỚC HÒAĐH.505
4.6 triệu/m²2.3 triệu/m²1.8 triệu/m²1.5 triệu/m²
ĐH.512
Xã Phước Hòa
ODT
Ở đô thị
ĐT.741CẦU BẾN TĂNG
4.9 triệu/m²2.5 triệu/m²2 triệu/m²1.6 triệu/m²
ĐH.513
Xã Phước Hòa
ODT
Ở đô thị
ĐT.741 (CÂY XĂNG NGỌC ÁNH)THỬA ĐẤT SỐ 259, TỜ BẢN ĐỒ 50
4.9 triệu/m²2.5 triệu/m²2 triệu/m²1.6 triệu/m²
ĐH.514
Xã Phước Hòa
ODT
Ở đô thị
ĐT.741 (UBND XÃ PHƯỚC HÒA CŨ)ĐẬP SUỐI CON
2.6 triệu/m²1.3 triệu/m²1 triệu/m²832.000/m²
ĐH.514 NỐI DÀI
Xã Phước Hòa
ODT
Ở đô thị
ĐẬP SUỐI CONĐH.514
2.6 triệu/m²1.3 triệu/m²1 triệu/m²832.000/m²
ĐH.515
Xã Phước Hòa
ODT
Ở đô thị
ĐT.741ĐT.750
4.3 triệu/m²2.1 triệu/m²1.7 triệu/m²1.4 triệu/m²
ĐH.520
Xã Phước Hòa
ODT
Ở đô thị
ĐT.741HỒ PHƯỚC HÒA
4.3 triệu/m²2.1 triệu/m²1.7 triệu/m²1.4 triệu/m²
ĐT.741
Xã Phước Hòa
ODT
Ở đô thị
RANH PHƯỜNG VĨNH TÂN - XÃ PHƯỚC HÒAĐT.741B
8.3 triệu/m²4.2 triệu/m²3.3 triệu/m²2.7 triệu/m²

Bảng giá đất Xã Phước Hòa năm 2026

Khu vực:
Xã Phước Hòa, Tp. Hồ Chí Minh.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 832.000 đến 9.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Phước Hòa