Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Đt.741, Xã Phước Hòa, Tp. Hồ Chí Minh năm 2026 với 6 dòng dữ liệu gồm Ở đô thị. Giá từ 2.176.000 đến 9.800.000 đồng/m².
6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
ĐT.741 Xã Phước Hòa | ODT Ở đô thị | ĐH.513CẦU VÀM VÁ | 9.8 triệu/m² | 4.9 triệu/m² | 3.9 triệu/m² | 3.1 triệu/m² |
ĐT.741 Xã Phước Hòa | ODT Ở đô thị | ĐH.514 (UBND XÃ PHƯỚC HÒA CŨ)NGÃ 3 VÀO CHỢ PHƯỚC HÒA | 8.5 triệu/m² | 4.3 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 2.7 triệu/m² |
ĐT.741 Xã Phước Hòa | ODT Ở đô thị | ĐH.515ĐH.514 (UBND XÃ PHƯỚC HÒA CŨ) | 6.8 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
ĐT.741 Xã Phước Hòa | ODT Ở đô thị | ĐT.741BĐH.515 | 6.8 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
ĐT.741 Xã Phước Hòa | ODT Ở đô thị | NGÃ 3 VÀO CHỢ PHƯỚC HÒAĐH.513 | 7.7 triệu/m² | 3.9 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.5 triệu/m² |
ĐT.741 Xã Phước Hòa | ODT Ở đô thị | RANH PHƯỜNG VĨNH TÂN - XÃ PHƯỚC HÒAĐT.741B | 8.3 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 2.7 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.