THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Minh Phụng, Tp. Hồ Chí Minh 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Minh Phụng, Tp. Hồ Chí Minh năm 2026, gồm 35 đường/khu vực có dữ liệu và 46 dòng giá. Giá từ 23.328.000 đến 210.600.000 đồng/m².

Có 35 đường/khu vực và 46 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
3 THÁNG 2
Phường Minh Phụng
ODTỞ đô thị
LÊ ĐẠI HÀNHMINH PHỤNG
182.3 triệu/m²91.2 triệu/m²72.9 triệu/m²58.3 triệu/m²
NGUYỄN CHÍ THANH
Phường Minh Phụng
ODTỞ đô thị
LÊ ĐẠI HÀNHNGUYỄN THỊ NHỎ
157.5 triệu/m²78.8 triệu/m²63 triệu/m²50.4 triệu/m²
NGUYỄN CHÍ THANH
Phường Minh Phụng
ODTỞ đô thị
NGUYỄN THỊ NHỎ3 THÁNG 2
121.5 triệu/m²60.8 triệu/m²48.6 triệu/m²38.9 triệu/m²
NHẬT TẢO
Phường Minh Phụng
ODTỞ đô thị
LÝ NAM ĐẾCUỐI ĐƯỜNG
106.9 triệu/m²53.5 triệu/m²42.8 triệu/m²34.2 triệu/m²
PHÓ CƠ ĐIỀU
Phường Minh Phụng
ODTỞ đô thị
3 THÁNG 2TRẦN QUÝ
131.7 triệu/m²65.8 triệu/m²52.7 triệu/m²42.1 triệu/m²
TÂN PHƯỚC
Phường Minh Phụng
ODTỞ đô thị
LÊ ĐẠI HÀNHNHÀ 538 TÂN PHƯỚC
106.9 triệu/m²53.5 triệu/m²42.8 triệu/m²34.2 triệu/m²
TÂN PHƯỚC
Phường Minh Phụng
ODTỞ đô thị
LÝ NAM ĐẾLÊ ĐẠI HÀNH
74.6 triệu/m²37.3 triệu/m²29.8 triệu/m²23.9 triệu/m²
TÂN PHƯỚC
Phường Minh Phụng
ODTỞ đô thị
NHÀ 540 TÂN PHƯỚCHẺM 168 TRẦN QUÝ
82.4 triệu/m²41.2 triệu/m²33 triệu/m²26.4 triệu/m²
THÁI PHIÊN
Phường Minh Phụng
ODTỞ đô thị
3 THÁNG 2HỒNG BÀNG
121.5 triệu/m²60.8 triệu/m²48.6 triệu/m²38.9 triệu/m²
THÁI PHIÊN
Phường Minh Phụng
ODTỞ đô thị
NHÀ SỐ 92 THÁI PHIÊN3 THÁNG 2
78.8 triệu/m²39.4 triệu/m²31.5 triệu/m²25.2 triệu/m²
TRẦN QUÝ
Phường Minh Phụng
ODTỞ đô thị
TẠ UYÊNNGUYỄN THỊ NHỎ
110.3 triệu/m²55.1 triệu/m²44.1 triệu/m²35.3 triệu/m²
ĐẶNG MINH KHIÊM
Phường Minh Phụng
ODTỞ đô thị
TRỌN ĐƯỜNG
124.6 triệu/m²62.3 triệu/m²49.8 triệu/m²39.9 triệu/m²
ĐÀO NGUYÊN PHỔ
Phường Minh Phụng
ODTỞ đô thị
TRỌN ĐƯỜNG
125.2 triệu/m²62.6 triệu/m²50.1 triệu/m²40.1 triệu/m²
ĐỖ NGỌC THẠNH
Phường Minh Phụng
ODTỞ đô thị
NGUYỄN CHÍ THANHCUỐI ĐƯỜNG
127.4 triệu/m²63.7 triệu/m²51 triệu/m²40.8 triệu/m²
3 THÁNG 2
Phường Minh Phụng
ODTỞ đô thị
LÝ THƯỜNG KIỆTLÊ ĐẠI HÀNH
182.3 triệu/m²91.2 triệu/m²72.9 triệu/m²58.3 triệu/m²
ĐƯỜNG 702 HỒNG BÀNG
Phường Minh Phụng
ODTỞ đô thị
HỒNG BÀNGDỰ PHÓNG
81 triệu/m²40.5 triệu/m²32.4 triệu/m²25.9 triệu/m²
ĐƯỜNG 762 HỒNG BÀNG
Phường Minh Phụng
ODTỞ đô thị
HỒNG BÀNGLẠC LONG QUÂN (NỐI DÀI)
72.9 triệu/m²36.5 triệu/m²29.2 triệu/m²23.3 triệu/m²
DƯƠNG TỬ GIANG
Phường Minh Phụng
ODTỞ đô thị
NGUYỄN CHÍ THANHTRẦN QUÝ
137.6 triệu/m²68.8 triệu/m²55 triệu/m²44 triệu/m²
HÀ TÔN QUYỀN
Phường Minh Phụng
ODTỞ đô thị
NGUYỄN CHÍ THANH3 THÁNG 2
137.6 triệu/m²68.8 triệu/m²55 triệu/m²44 triệu/m²
HÀN HẢI NGUYÊN
Phường Minh Phụng
ODTỞ đô thị
TRỌN ĐƯỜNG
142.6 triệu/m²71.3 triệu/m²57 triệu/m²45.6 triệu/m²
HÀN HẢI NGUYÊN (NỐI DÀI)
Phường Minh Phụng
ODTỞ đô thị
PHÚ THỌCUỐI ĐƯỜNG
105.3 triệu/m²52.6 triệu/m²42.1 triệu/m²33.7 triệu/m²
HỒNG BÀNG
Phường Minh Phụng
ODTỞ đô thị
NGUYỄN THỊ NHỎTÂN HÓA
141.7 triệu/m²70.8 triệu/m²56.7 triệu/m²45.3 triệu/m²
HOÀNG ĐỨC TƯƠNG
Phường Minh Phụng
ODTỞ đô thị
TRỌN ĐƯỜNG
113 triệu/m²56.5 triệu/m²45.2 triệu/m²36.2 triệu/m²
HÒA HẢO
Phường Minh Phụng
ODTỞ đô thị
LÊ ĐẠI HÀNHLÝ THƯỜNG KIỆT
128.3 triệu/m²64.2 triệu/m²51.3 triệu/m²41.1 triệu/m²
LẠC LONG QUÂN (NỐI DÀI)
Phường Minh Phụng
ODTỞ đô thị
XÓM ĐẤTTÂN HÓA
97.2 triệu/m²48.6 triệu/m²38.9 triệu/m²31.1 triệu/m²
LÊ ĐẠI HÀNH
Phường Minh Phụng
ODTỞ đô thị
NGUYỄN CHÍ THANH3 THÁNG 2
159.3 triệu/m²79.7 triệu/m²63.7 triệu/m²51 triệu/m²
LÒ SIÊU
Phường Minh Phụng
ODTỞ đô thị
3 THÁNG 2HỒNG BÀNG
121.5 triệu/m²60.8 triệu/m²48.6 triệu/m²38.9 triệu/m²
LÝ NAM ĐẾ
Phường Minh Phụng
ODTỞ đô thị
3 THÁNG 2NGUYỄN CHÍ THANH
137.7 triệu/m²68.8 triệu/m²55.1 triệu/m²44.1 triệu/m²
LÝ THƯỜNG KIỆT
Phường Minh Phụng
ODTỞ đô thị
THIÊN PHƯỚCNGUYỄN CHÍ THANH
210.6 triệu/m²105.3 triệu/m²84.2 triệu/m²67.4 triệu/m²
MINH PHỤNG
Phường Minh Phụng
ODTỞ đô thị
3 THÁNG 2HÀN HẢI NGUYÊN
145.8 triệu/m²72.9 triệu/m²58.3 triệu/m²46.7 triệu/m²

Bảng giá đất Phường Minh Phụng năm 2026

Khu vực:
Phường Minh Phụng, Tp. Hồ Chí Minh.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 23.328.000 đến 210.600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Minh Phụng