THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Bình Dương, Tp. Hồ Chí Minh 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Bình Dương, Tp. Hồ Chí Minh năm 2026, gồm 199 đường/khu vực có dữ liệu và 226 dòng giá. Giá từ 1.632.000 đến 51.808.000 đồng/m².

Có 199 đường/khu vực và 226 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
CAO THẮNG
Phường Bình Dương
ODT
Ở đô thị
HUỲNH VĂN LŨY (TẠO LỰC 7)ĐƯỜNG XA3
8.8 triệu/m²4.4 triệu/m²3.5 triệu/m²2.8 triệu/m²
ĐT.742
Phường Bình Dương
ODT
Ở đô thị
NGUYỄN TRI PHƯƠNGPHÚ CHÁNH 25 VÀ PHÚ CHÁNH 39
13.4 triệu/m²6.7 triệu/m²5.4 triệu/m²4.3 triệu/m²
ĐT.742
Phường Bình Dương
ODT
Ở đô thị
PHÚ CHÁNH 25 VÀ PHÚ CHÁNH 39CẦU THỢ ỤT
11.9 triệu/m²6 triệu/m²4.8 triệu/m²3.8 triệu/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI THUỘC CÁC KHU ĐÔ THỊ MỚI TRONG KHU LIÊN HỢP CÔNG NGHIỆP - DỊCH VỤ - ĐÔ THỊ BÌNH DƯƠNG (PHƯỜNG BÌNH DƯƠNG).
Phường Bình Dương
ODT
Ở đô thị
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG DƯỚI 9M
13.8 triệu/m²6.9 triệu/m²5.5 triệu/m²4.4 triệu/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
Phường Bình Dương
ODT
Ở đô thị
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M THUỘC THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (CŨ)
6.1 triệu/m²3 triệu/m²2.4 triệu/m²2 triệu/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
Phường Bình Dương
ODT
Ở đô thị
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 6M ĐẾN DƯỚI 9M THUỘC THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (CŨ)
6.5 triệu/m²3.3 triệu/m²2.6 triệu/m²2.1 triệu/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ CÒN LẠI.
Phường Bình Dương
ODT
Ở đô thị
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC CÁC PHƯỜNG CÒN LẠI THUỘC THÀNH PHỐ TÂN UYÊN (CŨ)
6.4 triệu/m²3.2 triệu/m²2.6 triệu/m²2 triệu/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
Phường Bình Dương
ODT
Ở đô thị
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M THUỘC THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (CŨ)
12.4 triệu/m²6.2 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
Phường Bình Dương
ODT
Ở đô thị
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 6M ĐẾN DƯỚI 9M THUỘC THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (CŨ)
13.6 triệu/m²6.8 triệu/m²5.4 triệu/m²4.4 triệu/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC PHÚ MỸ (KHU PHỐ 1)
Phường Bình Dương
ODT
Ở đô thị
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG DƯỚI 9M
22 triệu/m²11 triệu/m²8.8 triệu/m²7 triệu/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC PHÚ MỸ (KHU PHỐ 1)
Phường Bình Dương
ODT
Ở đô thị
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
23 triệu/m²11.5 triệu/m²9.2 triệu/m²7.4 triệu/m²
HỮU NGHỊ
Phường Bình Dương
ODT
Ở đô thị
ĐƯỜNG SỐ 1 ĐỊNH HÒANAM KỲ KHỞI NGHĨA (TẠO LỰC 3)
10.8 triệu/m²5.4 triệu/m²4.3 triệu/m²34.7 triệu/m²
HỮU NGHỊ
Phường Bình Dương
ODT
Ở đô thị
PHẠM VĂN ĐỒNGVÕ NGUYÊN GIÁP (TẠO LỰC 5)
6 triệu/m²3 triệu/m²2.4 triệu/m²1.9 triệu/m²
HỮU NGHỊ
Phường Bình Dương
ODT
Ở đô thị
VÕ NGUYÊN GIÁP (TẠO LỰC 5)ĐƯỜNG N2 HÒA LỢI
8.8 triệu/m²4.4 triệu/m²3.5 triệu/m²2.8 triệu/m²
LÊ DUẨN
Phường Bình Dương
ODT
Ở đô thị
NAM KỲ KHỞI NGHĨA (TẠO LỰC 3)RANH KHU LIÊN HỢP
10.7 triệu/m²5.3 triệu/m²4.3 triệu/m²3.4 triệu/m²
NGUYỄN VĂN LINH (TẠO LỰC 2, ĐẤT THUỘC CÁC KCN)
Phường Bình Dương
ODT
Ở đô thị
VÕ NGUYÊN GIÁP (TẠO LỰC 5)RANH PHƯỜNG HÒA LỢI
6 triệu/m²3 triệu/m²2.4 triệu/m²1.9 triệu/m²
PHẠM HÙNG
Phường Bình Dương
ODT
Ở đô thị
NAM KỲ KHỞI NGHĨA (TẠO LỰC 3)RANH KHU LIÊN HỢP (HÒA LỢI CŨ)
8.8 triệu/m²4.4 triệu/m²3.5 triệu/m²2.8 triệu/m²
PHẠM HÙNG
Phường Bình Dương
ODT
Ở đô thị
TÔN ĐỨC THẮNGNAM KỲ KHỞI NGHĨA (TẠO LỰC 3)
6 triệu/m²3 triệu/m²2.4 triệu/m²1.9 triệu/m²
PHÚ CHÁNH 10
Phường Bình Dương
ODT
Ở đô thị
CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 54 VÀ 1073, TỜ BẢN ĐỒ 16PHÚ CHÁNH 28 (THỬA ĐẤT SỐ 469, TỜ BẢN ĐỒ 12)
5.1 triệu/m²2.5 triệu/m²2 triệu/m²1.6 triệu/m²
VÕ VĂN KIỆT (TẠO LỰC 6, TRỪ ĐẤT THUỘC KCN SÓNG THẦN 3)
Phường Bình Dương
ODT
Ở đô thị
HUỲNH VĂN LŨY (TẠO LỰC 7)RANH ĐỊNH HÒA - HÒA PHÚ (CŨ)
10.4 triệu/m²5.2 triệu/m²4.2 triệu/m²3.3 triệu/m²
VÕ VĂN KIỆT (TẠO LỰC 6, TRỪ ĐẤT THUỘC KCN SÓNG THẦN 3)
Phường Bình Dương
ODT
Ở đô thị
RANH ĐỊNH HÒA - HÒA PHÚ (CŨ)ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
13 triệu/m²6.5 triệu/m²5.2 triệu/m²41.5 triệu/m²
AN DƯƠNG VƯƠNG
Phường Bình Dương
ODT
Ở đô thị
VÕ NGUYÊN GIÁP (TẠO LỰC 5)TRẦN CAO VÂN
14.2 triệu/m²7.1 triệu/m²5.7 triệu/m²45.3 triệu/m²
AN MỸ - PHÚ MỸ (CŨ AN MỸ)
Phường Bình Dương
ODT
Ở đô thị
HUỲNH VĂN LŨYRANH KHU CÔNG NGHIỆP ĐẠI ĐĂNG
10.3 triệu/m²5.2 triệu/m²4.1 triệu/m²33.1 triệu/m²
AN MỸ - PHÚ MỸ NỐI DÀI (CŨ AN MỸ NỐI DÀI, ĐƯỜNG NỐI AN MỸ - PHÚ MỸ)
Phường Bình Dương
ODT
Ở đô thị
HUỲNH VĂN LŨYĐX-002
8.9 triệu/m²4.4 triệu/m²3.5 triệu/m²28.4 triệu/m²
BẮC SƠN
Phường Bình Dương
ODT
Ở đô thị
TRƯỜNG SAHÙNG VƯƠNG
13.9 triệu/m²7 triệu/m²5.6 triệu/m²4.4 triệu/m²
BÙI THỊ XUÂN
Phường Bình Dương
ODT
Ở đô thị
TÔN ĐỨC THẮNGNGUYỄN VĂN LINH (TẠO LỰC 2)
16.2 triệu/m²8.1 triệu/m²6.5 triệu/m²51.8 triệu/m²
CAO THẮNG
Phường Bình Dương
ODT
Ở đô thị
CHU VĂN ANHUỲNH VĂN LŨY (TẠO LỰC 7)
15.2 triệu/m²7.6 triệu/m²6.1 triệu/m²48.6 triệu/m²
CHU VĂN AN (VÒNG XOAY)
Phường Bình Dương
ODT
Ở đô thị
ĐƯỜNG XT1A (HÙNG VƯƠNG)ĐƯỜNG XT1A (HÙNG VƯƠNG)
15.5 triệu/m²7.7 triệu/m²6.2 triệu/m²49.6 triệu/m²
ĐÀO DUY TỪ
Phường Bình Dương
ODT
Ở đô thị
CHU VĂN ANNGUYỄN THỊ ĐỊNH
14.2 triệu/m²7.1 triệu/m²5.7 triệu/m²45.3 triệu/m²
ĐH.408
Phường Bình Dương
ODT
Ở đô thị
ĐT.742 (PHÚ CHÁNH CŨ)PHÚ CHÁNH 33 (THỬA ĐẤT SỐ 770, TỜ BẢN ĐỒ 5)
12.7 triệu/m²6.3 triệu/m²5.1 triệu/m²4.1 triệu/m²

Bảng giá đất Phường Bình Dương năm 2026

Khu vực:
Phường Bình Dương, Tp. Hồ Chí Minh.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 1.632.000 đến 51.808.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Bình Dương